Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201067483-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/11/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Khu danh thắng Tây Thiên |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201036220 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-28 15:04:00 đến ngày 2020-11-07 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,139,232,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN VỈA HÈ, BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào san đất nền trong khuôn viên cải tạo, đất cấp I | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 9,619 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất lẫn rác, gốc cây về nơi xử lý rác của khu vực | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 9,619 | 100m3 |
| 3 | Đắp bồi Taluy đất mép vỉa hè bằng đất san lấp | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 0,7924 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 17,83 | m3 |
| 5 | Đào san đất nền vỉa hè, đất cấp I | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 2,2445 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền vìa hè, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 0,8978 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót bó vỉa, đá 1x2 mác 100 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 22,445 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông lót bó vỉa | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 1,7956 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền đường lát đá Granit trắng suối lau, khò lửa, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 71,824 | m3 |
| 10 | Đá Granit suối lau, khò lửa, kích thước 20x20x3cm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 718,24 | m2 |
| 11 | Lát nền đường bằng đá Granit suối lau, khò lửa, kích thước 20x20x3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 718,24 | m2 |
| 12 | Đá vỉa bluestones 150x180x1000 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 897,8 | m |
| 13 | Bó vỉa hè, đá Bluestones 150x180x1000, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 897,8 | m |
| 14 | Vận chuyển đất, đất cấp IV đổ bỏ | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 0,1783 | 100m3 |
| B | PHẦN CÂY XANH | |||
| 1 | Cây chuỗi ngọc (H=25-30cm) <br/>KT bầu 15x15x15cm c | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 5.852 | Cây |
| 2 | Mẫu đơn (H=70-80cm) KT bầu 30x30x30cm khoảng cách 40cm/1 cây | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 1.122 | cây |
| 3 | Cúc ngũ sắc (H=20-30cm) KT bầu 20x20x20cm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 1.496 | cây |
| 4 | Cây chuông vàng (D=10-13cm H=3,5-4m) KT bầu 60x60x60cm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 75 | cây |
| 5 | Cây đỗ quyên (H=1-1.20cm) KT bầu 40x40x40cm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 74 | cây |
| 6 | Đào móng hố trồng cây, đất cấp II | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 324,448 | m3 |
| 7 | Cho phân vào hố cây | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 149 | 100m2/lân |
| 8 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 4,7135 | 100m2/lân |
| 9 | Bồi đất màu, san tại chỗ ( Bao gồm cả vận chuyển) | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 241,4995 | 1m3 |
| 10 | Trồng cây chuỗi ngọc, 2 hàng song song khoảng cách 0,15m/cây | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 234,08 | 1m2/lần |
| 11 | Trồng cây mẫu đơn thành 01 hàng, chiều cao 70-80cm khoảng cách 0,4m/cây | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 1.122 | cây |
| 12 | Trồng cây ngũ sắc thành 01 hàng, chiều cao 20-35cm khoảng cách 0,3m/cây | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 1.496 | cây |
| 13 | Trồng cây chuông vàng đường kính 10-15cm, khoảng cách 6m/cây | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 75 | cây |
| 14 | Trồng cây đỗ quyên cao 1-1,2m; khoảng cách 6m/cây, sen giữa cây chuông vàng | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 74 | cây |
| 15 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước máy | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 149 | cay/90ngay |
| 16 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào nước lấy từ máy nước | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 4,7135 | 100m2/Th |
| C | PHẦN MƯƠNG + HỐ GA | |||
| 1 | Cắt đường bê tông, chiều dày ≤20cm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 18,44 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 1,5328 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp I đổ bỏ | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 0,0153 | 100m3 |
| 4 | Đào móng hố ga, mương thu nước, đất cấp II | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 0,0788 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng hố ga, mương thu nước, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 1,3699 | m3 |
| 6 | Xây tường hố ga, mương thu nước bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 0,941 | m3 |
| 7 | Bê tông mũ tường hố ga, mương thu nước, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 1,3742 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng mương | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 0,284 | 100m2 |
| 9 | Trát tường trong hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 4 | m2 |
| 10 | Láng lòng mương thu nước, hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 4,4 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 0,1299 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 0,0058 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 0,0391 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 15 | Gia công tấm đan thép | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 0,5268 | tấn |
| 16 | Lắp đặt tấm đan thép nắp hố ga và mương thoát nước | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 0,527 | tấn |
| 17 | Sơn kết cấu bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 2,064 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 1 | đoạn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi