Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201051804-02
Thời điểm đóng mở thầu 03/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Nội vụ tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201049721
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-21 16:42:00 đến ngày 2020-11-03 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,764,366,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công  Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,0102 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa kép  Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,18 m
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5763 m3
4 Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8016 m2
5 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8016 m2
6 Cửa đi nhôm hệ việt pháp, kính trắng 10,38mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,128 m2
7 Vách kính nhôm hệ việt pháp, kính trắng 10,38mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,712 m2
8 Khóa cửa đi - vách nhôm hệ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Rèm lá gỗ vách VD1*  Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,84 m2
10 Khuôn cửa kép 250x70, gỗ nhóm 2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,44 m
11 Cửa đi panô gỗ kính, gỗ nhóm 2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,1516 m2
12 Khóa cửa đi + Clemon - Cửa gỗ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.303,997 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần  Mô tả kỹ thuật theo chương V 733,218 m2
15 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.037,215 m2
16 Vận chuyển đồ đạc để thi công, dọn dẹp vệ sinh công nghiệp  Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 công
17 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao  Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,28 m2
18 Vách kính khung thép sơn tĩnh điện, kính an toàn 10,38mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,28 m2
19 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền  Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,28 m2
20 Vận chuyển Kính các loại lên cao, vận chuyển xuống  Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,056 10m2
21 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8736 100m2
22 Tháo dỡ cửa bằng thủ công  Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,8056 m2
23 Tháo dỡ khuôn cửa kép  Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,48 m
24 Tháo dỡ khuôn cửa đơn  Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,08 m
25 Tháo dỡ trần  Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,6516 m2
26 Tháo dỡ bệ xí  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
27 Tháo dỡ chậu tiểu  Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
28 Tháo dỡ chậu rửa  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
29 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3104 m3
30 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3811 m3
31 Phá dỡ nền gạch lát  Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,3092 m2
32 Phá dỡ gạch ốp tường  Mô tả kỹ thuật theo chương V 270,608 m2
33 Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nước + điện cũ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Công
34 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại  Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4929 m3
35 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T  Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4929 m3
36 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T  Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4929 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4901 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7909 m3
39 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa bê tông M250  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0862 m3
40 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0236 m2
41 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1622 100kg
42 Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,9172 m2
43 Trát tường trong - chiều dày 1cm, vữa XM M50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 344,28 m2
44 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 344,28 m2
45 Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh, quét 2 lớp vuông góc + quét lên chân tường 20cm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,6279 m2
46 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,9389 m2
47 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,5852 m2
48 Đá granít cao cấp màu vàng mặt chậu rửa  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,048 m2
49 Khung Inox 304 đặt bệ chậu rửa  Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,4289 kg
50 Bu lông, nở sắt liên kết khung Inox  Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
51 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,9172 m2
52 Trần nhôm đục lỗ, KT 300x300  Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,5852 m2
53 Vách ngăn vệ sinh Compact, dày 12mm, khung nhôm chân inox (phụ kiện đồng bộ)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,528 m2
54 Lắp đặt đèn LED ốp trần, hộp vuông bóng 15w  Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
55 Lắp đặt quạt ốp trần  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
56 Ống dẫn quạt hút mùi + phụ kiện  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
57 Lắp đặt các automat 1 pha 16A  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
58 Lắp đặt công tắc 2 hạt  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
61 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 15mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
62 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
63 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
64 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
65 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
66 Lắp đặt Tê PPR D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
67 Lắp đặt Tê nhựa PPR D32mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
68 Lắp đặt Tê nhựa PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
69 Lắp đặt cút nhựa PPR D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
70 Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
71 Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
72 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
73 Lắp đặt van khóa PPR D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
74 Lắp đặt van khóa PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
75 Zắc co PPR D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Zắc co PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
77 Zắc co PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
78 Lắp đặt vòi lấy nước D15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
79 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
80 Lắp đặt vòi xịt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
81 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
82 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
83 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
84 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
85 Bộ phụ kiện Inox: treo khăn, để giấy, để xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
86 Đục, đấu nối thoát nước vào bể tự hoại đã có Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
87 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
88 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
89 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
90 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
91 Lắp đặt phễu thu, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
92 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
93 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
94 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
95 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
96 Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
97 Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
98 Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
99 Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
100 Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
101 Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
102 Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
103 Lắp đặt bít xả uPVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
104 Ngăn mùi thoát sàn Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->