Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201078311-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201077806
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kiến thiết thị chính năm 2020-2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-29 16:44:00 đến ngày 2020-11-08 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,663,820,794 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 189,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG BẾN SẠN BỐ MUA
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16.445,44 m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,45 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,87 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,45 100m3
5 Đầm nén đất mặt vỉa hè bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16.445,54 m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.644,55 m3
7 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16.445,54 m2
8 Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu <= 3 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 302,4 m
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,12 m3
10 Cung cấp lưới chắn rác bằng nhựa composite Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216 Cái
B ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11.309,76 m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,31 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,79 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,31 100m3
5 Đầm nén đất mặt vỉa hè bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11.309,76 m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.130,98 m3
7 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11.309,76 m2
8 Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu <= 3 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 194,6 m
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,73 m3
10 Cung cấp lưới chắn rác bằng nhựa composite Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139 Cái
C ĐƯỜNG 30 THÁNG 4
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.546,71 m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,55 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,93 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,55 100m3
5 Đầm nén đất mặt vỉa hè bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.546,71 m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154,67 m3
7 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.546,71 m2
8 Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu <= 3 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,6 m
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,33 m3
10 Cung cấp lưới chắn rác bằng nhựa composite Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 Cái
D ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.247,42 m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,25 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,35 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,25 100m3
5 Đầm nén đất mặt vỉa hè bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.247,42 m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 224,74 m3
7 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.247,42 m2
8 Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu <= 3 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,2 m
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,96 m3
10 Cung cấp lưới chắn rác bằng nhựa composite Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 Cái
E ĐƯỜNG TRẦN QUANG DIỆU
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.482,44 m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,48 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,49 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,48 100m3
5 Đầm nén đất mặt vỉa hè bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.482,44 m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 248,24 m3
7 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.482,44 m2
8 Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu <= 3 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,8 m
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,29 m3
10 Cung cấp lưới chắn rác bằng nhựa composite Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->