Gói thầu: Gói thầu số 01: Nền, mặt đường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201072033-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Kiểm Định Hoàn Cầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Nền, mặt đường |
| Số hiệu KHLCNT | 20201069823 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu huy động đóng góp xây dựng cơ sở hạ tầng địa phương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-28 16:07:00 đến ngày 2020-11-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,705,501,642 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I<br/> | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 237,068 | 100m |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1401 | tấn |
| 3 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9909 | 100m2 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4548 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0999 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,6242 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3369 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,9725 | 1m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,0995 | 100m3 |
| 10 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5223 | 100m3 |
| 11 | Cung cấp cát nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5223 | 100m3 |
| 12 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,8863 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 322,0017 | m3 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly - ĐMVD trải nilong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 107,3339 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,4131 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5286 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.286,97 | m3 |
| 18 | Cung cấp cột và biển báo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi