Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây lắp + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201044973-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và Thương mại Sinh lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200951438 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-16 20:12:00 đến ngày 2020-11-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,086,149,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 131,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KÊNH TUYẾN 1 KHU 1 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 73.958,98 | m |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 154,0812 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 308,1624 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 61,8143 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè | Chương V của E-HSMT | 394,25 | m2 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 596,75 | m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 529,5 | kg |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 3.419,2 | kg |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 507,3216 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2.955,145 | m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 73,6226 | m2 |
| 12 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1.392,11 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1.334,82 | m3 |
| 14 | Bơm nước diezen 20CV | Chương V của E-HSMT | 15 | ca |
| 15 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1.531,45 | m |
| 16 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 3,1905 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 6,3811 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè | Chương V của E-HSMT | 9,68 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,346 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 336,1 | kg |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 9,26 | m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V của E-HSMT | 20 | cấu kiện |
| 23 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 11,0989 | m3 |
| 24 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V của E-HSMT | 73,66 | m2 |
| 25 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 7,584 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,1494 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,2988 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,69 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,5904 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,0495 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 4,1 | kg |
| 32 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V của E-HSMT | 4,62 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,0675 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,0329 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,121 | m3 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V của E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Chương V của E-HSMT | 65,6 | kg |
| 38 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Chương V của E-HSMT | 65,6 | kg |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 2,3 | kg |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 30,3 | kg |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 12,2 | kg |
| 42 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 43 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,61 | m2 |
| 44 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 200mm | Chương V của E-HSMT | 84 | đoạn ống |
| 45 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 5,58 | m3 |
| 46 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,27 | m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 826,8 | kg |
| B | CỐNG F600MM | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1.381,5 | m |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,842 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 4,794 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,9928 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè | Chương V của E-HSMT | 14,16 | m2 |
| 6 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V của E-HSMT | 30,11 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 3,297 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 300,9 | kg |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Chương V của E-HSMT | 65,94 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm | Chương V của E-HSMT | 15 | đoạn ống |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cống cuốn cong, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,396 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,0272 | kg |
| 14 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 2,1 | m2 |
| 15 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 45 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 37,1 | m3 |
| C | KÊNH TUYẾN 2 KHU 1 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 32.087,14 | m |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 66,8482 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 133,6964 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 27,8068 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 172,41 | m2 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 268,44 | m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 238,2 | kg |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 1.538,1 | kg |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 220,8374 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.284,715 | m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 31,4045 | m2 |
| 12 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 649,74 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 645,1 | m3 |
| 14 | Bơm nước diezen 20CV | Chương V của E-HSMT | 10 | ca |
| 15 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,1494 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,2988 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè | Chương V của E-HSMT | 0,69 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,5904 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,0495 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 4,1 | kg |
| 21 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V của E-HSMT | 4,62 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,0675 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,0329 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,121 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V của E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Chương V của E-HSMT | 65,6 | kg |
| 27 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Chương V của E-HSMT | 65,6 | kg |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 2,3 | kg |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 30,3 | kg |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 12,2 | kg |
| 31 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 32 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,61 | m2 |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 200mm | Chương V của E-HSMT | 30 | đoạn ống |
| D | KÊNH TUYẾN 3 KHU 1 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 31.927,78 | m |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 66,5162 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 133,0324 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 27,496 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè | Chương V của E-HSMT | 172,35 | m2 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 265,44 | m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 235,5 | kg |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 1.520,9 | kg |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 218,6862 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.264,2775 | m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 31,2438 | m2 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 220,18 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 366,97 | m3 |
| 14 | Đào san đất, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 489,98 | m3 |
| 15 | Đào nền đường, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 23,07 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 669,55 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 641,8 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 552,53 | m3 |
| 19 | Mua đất về đắp | Chương V của E-HSMT | 1.705,3646 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất tổng cự ly 5km, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1.159,53 | m3 |
| 21 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT | 1.159,53 | m3 |
| 22 | Bơm nước diezen 20CV | Chương V của E-HSMT | 15 | ca |
| E | CỬA ĐIỀU TIẾT TẠI C2 và C19 | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,2988 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,5976 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 1,38 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,1808 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,099 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 8,2 | kg |
| 7 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V của E-HSMT | 9,24 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,135 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,0657 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,242 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V của E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Chương V của E-HSMT | 131,3 | kg |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Chương V của E-HSMT | 131,3 | kg |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 4,6 | kg |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 60,6 | kg |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 24,4 | kg |
| 17 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,22 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 200mm | Chương V của E-HSMT | 15 | đoạn ống |
| 20 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,46 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 152 | kg |
| 22 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 2,58 | m2 |
| F | CỐNG F40 QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1.901,25 | m |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 2,535 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 8,5085 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,485 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè | Chương V của E-HSMT | 18,06 | m2 |
| 6 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V của E-HSMT | 23,9 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 7,065 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 413,5 | kg |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Chương V của E-HSMT | 141,3 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Chương V của E-HSMT | 25 | đoạn ống |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cống cuốn cong, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,024 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 5,1 | kg |
| 14 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,28 | m2 |
| G | KÊNH TUYẾN 4 KHU 1 | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 220,23 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 367,06 | m3 |
| 3 | Đào san đất, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 523,07 | m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 104,61 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 85,38 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 572,81 | m3 |
| 7 | Mua đất về đắp | Chương V của E-HSMT | 1.034,1723 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tổng cự ly 5km, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 523,07 | m3 |
| 9 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT | 523,07 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,46 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 152 | kg |
| 12 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 2,58 | m2 |
| H | CỐNG F40 QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1.901,25 | m |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 2,535 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 8,5085 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,485 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 18,06 | m2 |
| 6 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V của E-HSMT | 23,9 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 7,065 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 413,5 | kg |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Chương V của E-HSMT | 141,3 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Chương V của E-HSMT | 25 | đoạn ống |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cống cuốn cong, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,024 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 5,1 | kg |
| 14 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,28 | m2 |
| I | KÊNH TUYẾN 5 KHU 1 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 69.592,07 | m |
| 2 | Dăm lót 4x6 | Chương V của E-HSMT | 98,3274 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 107,9392 | m3 |
| 4 | Dăm lót 2x4 | Chương V của E-HSMT | 33,731 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 491,637 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 956,4122 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 134,6427 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống thoát nước, đường kính ống 21mm | Chương V của E-HSMT | 610,31 | m |
| 9 | Vải địa bịt đầu ống thoát nước | Chương V của E-HSMT | 27,12 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 30,3714 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 251,1 | kg |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 1.188 | kg |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 260,57 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 327,4299 | m3 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 327,43 | m2 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 340,94 | m3 |
| 17 | Ván khuôn mặt đường | Chương V của E-HSMT | 187,1 | m2 |
| 18 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 155,7827 | m |
| 19 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 25,9638 | m |
| 20 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Chương V của E-HSMT | 1.517 | kg |
| 21 | Cắt khe 1x4 của đường | Chương V của E-HSMT | 207,71 | m |
| 22 | Trám khe 1x4 của đường | Chương V của E-HSMT | 207,71 | m |
| 23 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Chương V của E-HSMT | 104 | cái |
| 24 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 2.022,75 | m |
| 25 | Dăm lót 4x6 | Chương V của E-HSMT | 2,697 | m3 |
| 26 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 13,485 | m3 |
| 27 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 29,295 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 9,548 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 931,7 | kg |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 41,02 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 7,736 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 56 | kg |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 796 | kg |
| 34 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 45,36 | m2 |
| 35 | Gia công lan can | Chương V của E-HSMT | 494,7 | kg |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 23,68 | m2 |
| 37 | Ống Thép D130mm | Chương V của E-HSMT | 29,6 | m |
| 38 | Ống thép D80mm | Chương V của E-HSMT | 29,6 | m |
| 39 | Ren chờ | Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 40 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 25,773 | m3 |
| 41 | Dăm lót 4x6 | Chương V của E-HSMT | 8,591 | m3 |
| 42 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 85,44 | m3 |
| 43 | Đào nền đường, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 356,73 | m3 |
| 44 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 2.460,69 | m3 |
| 45 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1.033,08 | m3 |
| 46 | Đào kênh mương, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 630,12 | m3 |
| 47 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 2.978,91 | m3 |
| 48 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 112,21 | m3 |
| 49 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 639,27 | m3 |
| 50 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 429 | m3 |
| 51 | Mua đất đồi để đắp hoàn thiện | Chương V của E-HSMT | 3.081,2661 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ tổng cự ly 5km, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3.056,19 | m3 |
| 53 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT | 3.056,19 | m3 |
| 54 | Bơm nước diezen 20CV | Chương V của E-HSMT | 30 | ca |
| J | KÊNH TUYẾN 3 KHU 2 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 41.441,4 | m |
| 2 | Dăm lót 4x6 | Chương V của E-HSMT | 49,22 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 117,76 | m3 |
| 4 | Dăm lót 2x4 | Chương V của E-HSMT | 36,8 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 246,1 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 394,0532 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 14,49 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 65,1017 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống thoát nước, đường kính ống 21mm | Chương V của E-HSMT | 331,2 | m |
| 10 | Vải địa bịt đầu ống thoát nước | Chương V của E-HSMT | 14,72 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 16,974 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 140,3 | kg |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 663,9 | kg |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 114,6 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 242,55 | m3 |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 242,55 | m2 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 252,56 | m3 |
| 18 | Ván khuôn mặt đường | Chương V của E-HSMT | 138,6 | m2 |
| 19 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 119,7778 | m |
| 20 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 19,963 | m |
| 21 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Chương V của E-HSMT | 1.166,4 | kg |
| 22 | Cắt khe 1x4 của đường | Chương V của E-HSMT | 159,704 | m |
| 23 | Trám khe 1x4 của đường | Chương V của E-HSMT | 159,704 | m |
| 24 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Chương V của E-HSMT | 78 | cái |
| 25 | Đào kênh mương, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 234,47 | m3 |
| 26 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 844,46 | m3 |
| 27 | Đào nền đường, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 183,14 | m3 |
| 28 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 444,66 | m3 |
| 29 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 850,3 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1.415,51 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 68,01 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 473,55 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 933,48 | m3 |
| 34 | Mua đất đồi để đắp hoàn thiện | Chương V của E-HSMT | 2.097,8023 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ tổng cự ly 5km, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1.141,15 | m3 |
| 36 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT | 1.141,15 | m3 |
| 37 | Bơm nước diezen 20CV | Chương V của E-HSMT | 20 | ca |
| K | CỐNG TRÒN F80 TRÊN TUYẾN 5 KHU 1 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1.434,15 | m |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 2,1794 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 7,1382 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè | Chương V của E-HSMT | 12,91 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,7764 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,168 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 29,3 | kg |
| 8 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V của E-HSMT | 25,56 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 3,3912 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 577,3 | kg |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Chương V của E-HSMT | 67,82 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm | Chương V của E-HSMT | 12 | đoạn ống |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cống cuốn cong, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,638 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 7,08 | m3 |
| 15 | Dăm lót 4x6 | Chương V của E-HSMT | 2,36 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 66,12 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 47,32 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 24,8 | m3 |
| 19 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 24,8 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 896,9 | kg |
| 21 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,124 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,152 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V của E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Chương V của E-HSMT | 81,9 | kg |
| 26 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Chương V của E-HSMT | 81,9 | kg |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 6 | kg |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 47,4 | kg |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 26,5 | kg |
| 30 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,7 | m2 |
| L | CỐNG TRÒN F80 TRÊN TUYẾN 3 KHU 2 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 763,8 | m |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,8776 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,7392 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè | Chương V của E-HSMT | 5,91 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,7773 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,168 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 14,6 | kg |
| 8 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V của E-HSMT | 14,24 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,6956 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 288,7 | kg |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Chương V của E-HSMT | 33,91 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm | Chương V của E-HSMT | 6 | đoạn ống |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cống cuốn cong, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,319 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 15 | Dăm lót 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 23,19 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 17,62 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 8,33 | m3 |
| 19 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 8,33 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 448,4 | kg |
| 21 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,096 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,062 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,076 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V của E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Chương V của E-HSMT | 40,9 | kg |
| 26 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Chương V của E-HSMT | 40,9 | kg |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 3 | kg |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 23,7 | kg |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 13,3 | kg |
| 30 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,85 | m2 |
| M | CỐNG LẤY NƯỚC TẠI C3+4M TRÊN TUYẾN 3 KHU 2 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1.146,75 | m |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,529 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 8,239 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 12,5465 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,346 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 474,5 | kg |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 898,8 | kg |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 260,1 | kg |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 50,9 | kg |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 13,7 | kg |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg | Chương V của E-HSMT | 378,3 | kg |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg | Chương V của E-HSMT | 378,3 | kg |
| 15 | Sơn sắt thép cửa van bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 5,58 | m2 |
| 16 | Sản xuất cửa van phẳng | Chương V của E-HSMT | 530,1 | kg |
| 17 | Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van <=10 (tấn) | Chương V của E-HSMT | 530,1 | kg |
| 18 | Cao su củ tỏi | Chương V của E-HSMT | 4,4 | m |
| 19 | Cao su tấm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | m2 |
| 20 | Vít chìm | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 21 | Sơn sắt thép lan can bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 16,4 | m2 |
| 22 | Gia công lan can | Chương V của E-HSMT | 5,02 | kg |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 24 | Ống Thép D130mm | Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 25 | Ống thép D80mm | Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 26 | Ren chờ | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 161,68 | m3 |
| 28 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 161,68 | m3 |
| 29 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 162,87 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 92,63 | m3 |
| 31 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,107 | m3 |
| 32 | Dăm lót 4x6 | Chương V của E-HSMT | 2,369 | m3 |
| N | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Vít nâng V3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Vít nâng V1 | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi