Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây mới và cải tạo, sửa chữa công trình nước sạch và nhà vệ sinh các trường học thuộc huyện Hà Quảng và huyện Thông Nông (nay là huyện Hà Quảng), tỉnh Cao Bằng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201077057-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Xây mới và cải tạo, sửa chữa công trình nước sạch và nhà vệ sinh các trường học thuộc huyện Hà Quảng và huyện Thông Nông (nay là huyện Hà Quảng), tỉnh Cao Bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201066819 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay WB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-29 10:58:00 đến ngày 2020-11-08 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,557,796,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| C | Trường THCS Lê Quảng Ba | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng, Khoan xoay tự hành 54 CV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 lần lắp và tháo |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 3 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m3 |
| 5 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4488 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,744 | m2 |
| 9 | Máy bơm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,85 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép, đường kính d=150mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 12 | Lắp bích thép, đường kính ống d=150mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính d=25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt kép tráng kẽm, đường kính d=25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt rắc co, đường kính d=25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0058 | tấn |
| 20 | Tôn tấm dầy 2mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,7 | kg |
| 21 | Khóa + chốt ngang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp automat <=250x200mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính d=25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,7349 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,86 | m2 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,6615 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,6615 | m3 |
| 31 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,634 | m3 |
| 32 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,39 | m3 |
| 33 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,584 | m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông bậc, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3478 | m3 |
| 35 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2173 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1039 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0357 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1813 | tấn |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1439 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3485 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,1367 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao >50 m, vữa XM mác 25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,9525 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2096 | 100m2 |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0599 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3292 | tấn |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9342 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4513 | 100m2 |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4439 | tấn |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,0604 | m3 |
| 50 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,6044 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,6044 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,2884 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,128 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 87,626 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,62 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,48 | m |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 98,672 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, trống trơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,518 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,85 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,844 | m2 |
| 62 | SXLD cửa đi, cửa khuôn nhôm sơn tĩnh điện màu trắng sứ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,44 | m2 |
| 63 | Khóa + chốt ngang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,44 | m2 |
| 65 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0728 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0912 | m2 |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 71 | Lắp đặt kép nhựa PPR một đầu ren nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt chếch nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50/32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50-32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32/20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32/20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa PPR, một đầu ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 84 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR, một đầu ren nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa PPR một đầu ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kínhd=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt van ren, van cửa đồng tay nhựa đường kính van d=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt van ren, van cửa đồng tay nhựa đường kính van d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50/20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê tráng kẽm ren trong nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 91 | Lắp đặt kép nhựa PPR, một đầu ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 96 | Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=48mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=48mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 108 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 109 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 110 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2109 | 100m3 |
| 111 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2204 | m3 |
| 112 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,8297 | m3 |
| 113 | Lát gạch chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,22 | m2 |
| 114 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,2776 | m2 |
| 115 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,8157 | m2 |
| 116 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,8157 | m2 |
| 117 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,2776 | m2 |
| 118 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0411 | 100m2 |
| 119 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0648 | tấn |
| 120 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8902 | m3 |
| 121 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 122 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 123 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,102 | m2 |
| 124 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,9332 | m3 |
| 125 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6126 | m3 |
| 126 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,348 | m3 |
| 127 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2246 | m3 |
| 128 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,063 | m3 |
| 129 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0818 | 100m2 |
| 130 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0267 | tấn |
| 131 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1353 | tấn |
| 132 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,854 | m3 |
| 133 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0388 | 100m3 |
| 134 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3982 | m3 |
| 135 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0417 | 100m3 |
| 136 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,9476 | m3 |
| 137 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,242 | m3 |
| 138 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,693 | m3 |
| 139 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0344 | m3 |
| 140 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9747 | m3 |
| 141 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,678 | m2 |
| 142 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,446 | m2 |
| 143 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,13 | m2 |
| 144 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4 | m2 |
| 145 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0958 | m2 |
| 146 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,828 | m2 |
| 147 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,446 | m2 |
| 148 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,4538 | m2 |
| 149 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,2888 | m2 |
| 150 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,04 | m2 |
| 151 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0851 | 100m2 |
| 152 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0371 | tấn |
| 153 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,173 | tấn |
| 154 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0437 | m3 |
| 155 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4032 | 100m2 |
| 156 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3321 | tấn |
| 157 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,678 | m3 |
| 158 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,48 | m2 |
| 159 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,48 | m2 |
| 160 | Cửa đi nhôm sơn tĩnh điện kính mờ dày 5ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m2 |
| 161 | Cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện kính mờ dày 5ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 162 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,92 | m2 |
| 163 | Khóa + chốt ngang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 164 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0298 | tấn |
| 165 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 166 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2672 | m2 |
| 167 | Lắp đặt đèn com pắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 168 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 170 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | m |
| 171 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 173 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 175 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 176 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 177 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 180 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 181 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 183 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=48mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 190 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=48mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PPPR, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 196 | Kép trãng kẽm d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 197 | Chếch PPR d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 198 | Van khóa PPR d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 199 | Cút PPR d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 200 | Tê thu PPR d=50/32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 201 | Rắc co PPR d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 202 | Rắc co PPR d=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 203 | Tê thu PPR d=32/20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 204 | Cút thu PPR d=32/20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 205 | Cút PPR d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 206 | Tê PPR d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 207 | Cút 1 đầu ren trong 1 đầu nhựa PPR d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 208 | Nối thẳng 1 đầu ren trong 1 đầu nhựa PPR d=20nn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 209 | Van khóa PPR d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 210 | Van khóa PPR d=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 211 | Tê thu PPR d=50/20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 212 | Tê trãng kẽm ren trong d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 213 | Kép trãng kẽm ren trong d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 214 | Lắp đặt van xả cặn, đường kính van d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 215 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1087 | 100m3 |
| 216 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0872 | m3 |
| 217 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,234 | m3 |
| 218 | Lát gạch chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,8412 | m2 |
| 219 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,7875 | m2 |
| 220 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,7053 | m2 |
| 221 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,7053 | m2 |
| 222 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,7875 | m2 |
| 223 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0355 | 100m2 |
| 224 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0513 | tấn |
| 225 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7428 | m3 |
| 226 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| D | Trường mầm non Sóc Hà | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,1 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch hoa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,1788 | m2 |
| 5 | Diện tích lớp trát tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,554 | m2 |
| 6 | Diện tích lớp trát tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,092 | m2 |
| 7 | Diện tích lớp trát trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,4164 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 71,2174 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,7082 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 71,2174 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,7082 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1728 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,9632 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,2542 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,7082 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63,9248 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 97,9264 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,8348 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,28 | m2 |
| 20 | Cửa đi nhôm sơn tĩnh điện kính dày 5ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,94 | m2 |
| 21 | Cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện kính dày 5ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,1 | m2 |
| 23 | Khóa cửa việt tiệp + chốt ngang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | chắn rác D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính d=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút thu nhựa PPR, đường kính d=32/20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê thu nhựa PPR, đường kính d=32/20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê nhựa PPR, đường kính d=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút 1 đầu ren trong 1 đầu nhựa PPR, đường kính d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt nối thẳng 1 đầu ren trong 1 đầu nhựa PPR, đường kính d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn thu PPR, đường kính d=50/32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt kép tráng kẽm, đường kính d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt kép tráng kẽm, đường kính d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 52 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2672 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,79 | m2 |
| 54 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,4185 | m3 |
| 55 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5115 | m3 |
| 56 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,4185 | m3 |
| 58 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,6604 | m3 |
| 59 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6126 | m3 |
| 60 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,261 | m3 |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2246 | m3 |
| 62 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,955 | m3 |
| 63 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0818 | 100m2 |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0267 | tấn |
| 65 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1353 | tấn |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,854 | m3 |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0388 | 100m3 |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3982 | m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0417 | 100m3 |
| 70 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,9476 | m3 |
| 71 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,242 | m3 |
| 72 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7271 | m3 |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0344 | m3 |
| 74 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9747 | m3 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,678 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,446 | m2 |
| 77 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,13 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0958 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,828 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,446 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,4538 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,2888 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,56 | m2 |
| 85 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0851 | 100m2 |
| 86 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0371 | tấn |
| 87 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,173 | tấn |
| 88 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0437 | m3 |
| 89 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4032 | 100m2 |
| 90 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3321 | tấn |
| 91 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,678 | m3 |
| 92 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,48 | m2 |
| 93 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,48 | m2 |
| 94 | Cửa đi nhôm sơn tĩnh điện kính mờ dày 5ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m2 |
| 95 | Cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện kính mờ dày 5ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 96 | Khóa cửa + chốt ngang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 97 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,92 | m2 |
| 98 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0298 | tấn |
| 99 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 100 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2672 | m2 |
| 101 | Lắp đặt đèn com pắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 102 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 104 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | m |
| 105 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 107 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 109 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 114 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 115 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=48mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=48mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PPPR, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 130 | Kép trãng kẽm d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 131 | Chếch PPR d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 132 | Van khóa PPR d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 133 | Cút PPR d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 134 | Tê thu PPR d=50/32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 135 | Rắc co PPR d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 136 | Rắc co PPR d=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 137 | Tê thu PPR d=32/20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 138 | Cút thu PPR d=32/20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 139 | Cút PPR d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 140 | Tê PPR d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 141 | Cút 1 đầu ren trong 1 đầu nhựa PPR d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 142 | Nối thẳng 1 đầu ren trong 1 đầu nhựa PPR d=20nn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 143 | Van khóa PPR d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 144 | Van khóa PPR d=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 145 | Tê thu PPR d=50/20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 146 | Tê trãng kẽm ren trong d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 147 | Kép trãng kẽm ren trong d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 148 | Lắp đặt van xả cặn, đường kính van d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 149 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1087 | 100m3 |
| 150 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0872 | m3 |
| 151 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,234 | m3 |
| 152 | Lát gạch chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,8412 | m2 |
| 153 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,7875 | m2 |
| 154 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,7053 | m2 |
| 155 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,7053 | m2 |
| 156 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,7875 | m2 |
| 157 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0355 | 100m2 |
| 158 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0513 | tấn |
| 159 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7428 | m3 |
| 160 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 161 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,5 | m3 |
| 162 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,5 | m3 |
| 163 | Tôn đậy dày 2ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,37 | kg |
| 164 | Máy bơm nước PENTAX CM100 hoặc tương đương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | 100m |
| 167 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt kép tráng kẽm, đường kính d=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt kép tráng kẽm, đường kính d=25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 172 | Lắp đặt van khóa HDPE, đường kính d=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt van khóa HDPE, đường kính d=25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt van 1 chiều HDPE, đường kính d=25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt khớp nối HDPE, đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt Clephin HDPE, đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 177 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 178 | Lắp đặt hộp automat =250x200mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 179 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 181 | Khóa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 182 | Bản lề | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| E | Trường Tiểu học Đào Ngạn | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,3723 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,768 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,52 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1883 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0082 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,799 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1557 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0414 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2635 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6282 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,9498 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,793 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,2178 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,106 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,363 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1335 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0482 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,228 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4494 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4692 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5018 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,424 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,878 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,612 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,1424 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,92 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,258 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,6 | m |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,2 | m2 |
| 30 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,2 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,1332 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 104,52 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,878 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 105,9324 | m2 |
| 35 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0858 | tấn |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1248 | m2 |
| 38 | Cửa nhôm sơn tĩnh điện kính mờ dày 5 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,78 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,78 | m2 |
| 40 | Khóa cửa đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút PVC nhựa nối bằng p/p hàn D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 44 | ống thép qua sàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 45 | Cầu chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 54 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 55 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 56 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 59 | Lắp đặt tê PPR nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút 90 nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt van khóa - Đường kính50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt Tê PPR nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt Tê PPR ren trong nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 66 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút 90 nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi có giá đỡ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012), đoạn ống dài 250m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | 100 m |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 74 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2109 | 100m3 |
| 75 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2204 | m3 |
| 76 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,4657 | m2 |
| 77 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,7658 | m2 |
| 78 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,5523 | m3 |
| 79 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,376 | m2 |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,039 | 100m2 |
| 81 | Sản xuất và lắp dựng bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0012 | m3 |
| 82 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0621 | tấn |
| 83 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 84 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, thủ công, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,1744 | m2 |
| 85 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,66 | m2 |
| 86 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1802 | m3 |
| 87 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7886 | m3 |
| 88 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9688 | m3 |
| 89 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9688 | m3 |
| F | Trường THCS Nà Giàng | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,3573 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,768 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,308 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1883 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0082 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,799 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1497 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0377 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2683 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6467 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,9498 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7806 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,2178 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2971 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,363 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1335 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0482 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,228 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4494 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4692 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5182 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,424 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,758 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,084 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,1424 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,92 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,258 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,6 | m |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,2 | m2 |
| 30 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,2 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,1332 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 104,52 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,878 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 105,9324 | m2 |
| 35 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0858 | tấn |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1248 | m2 |
| 38 | Cửa nhôm sơn tĩnh điện kính mờ dày 5 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,78 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,78 | m2 |
| 40 | Khóa cửa đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút PVC nhựa nối bằng p/p hàn D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 44 | ống thép qua sàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 45 | Cầu chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 54 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 57 | Lắp đặt tê PPR nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút 90 nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt van khóa - Đường kính50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt Tê PPR nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt Tê PPR ren trong nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 64 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút 90 nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 69 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 70 | Lắp đặt cút 90 nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,293 | m3 |
| 72 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m3 |
| 73 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m3 |
| 74 | Tôn đậy dày 2ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,37 | kg |
| 75 | Máy bơm nước PEDROLLO 80 hoặc tương đương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100 m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 100 m |
| 78 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt kép, đường kính côn d=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt kép, đường kính côn d=25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính d32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính d25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt khớp nối HDPE, đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt clephin, đường kính d32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 89 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=250x200mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 90 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 92 | Khoá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Bản lề | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 94 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2109 | 100m3 |
| 95 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2204 | m3 |
| 96 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,4657 | m2 |
| 97 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,7658 | m2 |
| 98 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,5523 | m3 |
| 99 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,376 | m2 |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,039 | 100m2 |
| 101 | Sản xuất và lắp dựng bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0012 | m3 |
| 102 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0621 | tấn |
| 103 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| G | Trường Tiểu học Nà Giàng | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,087 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,711 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,585 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0501 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0404 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5509 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,74 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0049 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,4973 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0078 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0027 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0422 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,342 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2595 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,826 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,353 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,009 | m2 |
| 18 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,753 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,8052 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB30 ( chống trơn ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,0704 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,716 | m2 |
| 22 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,32 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,765 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70,4272 | m2 |
| 25 | Cửa nhôm sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,76 | m2 |
| 26 | khóa cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,76 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0624 | tấn |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2848 | m2 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 34 | Lắp đặt kép ren ngoài + 1 đầu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt chếch nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van PPR, ĐK50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50x32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50X20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt rắc co PPR nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt rắc co PPR nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê thu nhựa PPr nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút 1 đầu ren trong 1 đầu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt nối thẳng 1 đầu ren trong 1 đầu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt van D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê thu PPR nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50x20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm ren ngoài nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt kép ren ngoài 1 đầu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt van xả cặn két nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút 110 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt Tê 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,293 | m3 |
| 66 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,375 | m3 |
| 67 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,375 | m3 |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,65 | 100 m |
| 69 | Tôn đậy dày 2ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,37 | kg |
| 70 | Máy bơm nước PRDROLLO 80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100 m |
| 72 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt kép, đường kính côn d=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt kép, đường kính côn d=25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính d32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính d25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt khớp nối HDPE, đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt clephin, đường kính d32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 365 | m |
| 83 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=250x200mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 365 | m |
| 86 | Khoá Việt tiệp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Bản lề | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 88 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1152 | 100m3 |
| 89 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2805 | m3 |
| 90 | Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,8183 | m3 |
| 91 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,754 | m2 |
| 92 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,815 | m2 |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 94 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0056 | tấn |
| 95 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7191 | m3 |
| 96 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| H | Trường Mầm non Phù Ngọc | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,9078 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3834 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,4536 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0351 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1813 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1439 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,5166 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0739 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,425 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7366 | m3 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,93 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,7236 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1302 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3485 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2766 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0599 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3292 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9633 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4364 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4439 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,0604 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69,385 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,568 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,9556 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,79 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,7184 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,6044 | m2 |
| 29 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,6044 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,4679 | m2 |
| 31 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,04 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69,385 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 99,16 | m2 |
| 34 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0728 | tấn |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6064 | m2 |
| 37 | Cửa nhôm sơn tĩnh điện kính mờ dày 5 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,44 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,44 | m2 |
| 39 | Khóa cửa + chốt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 41 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt phễu thu D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 45 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 49 | Lắp đặt kép 1 đầu ren ngoài 1 đầu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt chếch PPR nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt van PPR D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút PPR nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê thu PPR nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50x32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút thu PPR nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50x32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê thu PPR nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút thu PPR nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn PPR nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút 1 đầu ren trong 1 đầu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 62 | Lắp đặt nối thẳng 1 đầu ren trong 1 đầu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê 2 đầu ren trong 2 đầu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt van PPR, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt van PPR, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê thu PPR nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 20x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 20x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 69 | Lắp đặt kép ren ngoài 1 đầu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt van xả cặn D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê PPR nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100 m |
| 73 | Lắp đặt van khóa, ĐK <=25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 48mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 79 | Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt chếch 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 87 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,5 | m3 |
| 88 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,5 | m3 |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100 m |
| 90 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE, đường kính d25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2109 | 100m3 |
| 94 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2204 | m3 |
| 95 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,4657 | m2 |
| 96 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,7658 | m2 |
| 97 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,5523 | m3 |
| 98 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,376 | m2 |
| 99 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,039 | 100m2 |
| 100 | Sản xuất và lắp dựng bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0012 | m3 |
| 101 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0621 | tấn |
| 102 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 103 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,024 | m2 |
| 104 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0488 | tấn |
| 105 | Tháo dỡ bệ xí, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 106 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,76 | m2 |
| 107 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,5571 | m3 |
| 108 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0028 | m3 |
| 109 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,5599 | m3 |
| 110 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,5599 | m3 |
| I | Trường Tiểu học Quý Quân | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,3723 | m3 |
| 2 | Đắp cát móng công trình, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,768 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,52 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1883 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0082 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,799 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1657 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0414 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2635 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6282 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,8006 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8194 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,7544 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2413 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,392 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1685 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0482 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,228 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4494 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4692 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5182 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,424 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,476 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,612 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,1424 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,92 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,7427 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,6 | m |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,2 | m2 |
| 30 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,2 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,4167 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 113,952 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,476 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 114,4171 | m2 |
| 35 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0858 | tấn |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 37 | Sơn sắt dẹt 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1248 | m2 |
| 38 | Cửa nhôm sơn tĩnh điện kính mờ dày 5 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,78 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,78 | m2 |
| 40 | Chốt + khóa cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút PVC nhựa nối bằng p/p hàn D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 44 | ống thép qua sàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 45 | Cầu chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 54 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 57 | Lắp đặt tê PPR nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút 90 nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt van khóa - Đường kính50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt Tê PPR nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt Tê PPR ren trong nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 64 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút 90 nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi có giá đỡ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,293 | m3 |
| 71 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,85 | m3 |
| 72 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,85 | m3 |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | 100 m |
| 74 | Tôn đậy dày 2ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,37 | kg |
| 75 | Máy bơm nước PENTAX CM100 hoặc tương đương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100 m |
| 77 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt kép, đường kính côn d=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt kép, đường kính côn d=25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính d32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính d25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt khớp nối HDPE, đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt clephin, đường kính d32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 88 | Lắp đặt hộp automat =250x200mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 91 | Khoá Việt tiệp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Bản lề | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 93 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2109 | 100m3 |
| 94 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2204 | m3 |
| 95 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,4657 | m2 |
| 96 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,7658 | m2 |
| 97 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,5523 | m3 |
| 98 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,376 | m2 |
| 99 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,039 | 100m2 |
| 100 | Sản xuất và lắp dựng bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0012 | m3 |
| 101 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0621 | tấn |
| 102 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0692 | 100m2 |
| 104 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,96 | m2 |
| 105 | cạo lớp xi măng bề mặt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,7544 | m2 |
| 106 | Phá dỡ nền gạch chỉ, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,2425 | m2 |
| 107 | diện tích lớp trát tường ngoài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,9 | m2 |
| 108 | diện tích lớp trát tường trong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,544 | m2 |
| 109 | diện tích lớp trát trần, dầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,6548 | m2 |
| 110 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,222 | m2 |
| 111 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,8274 | m2 |
| 112 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,222 | m2 |
| 113 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,8274 | m2 |
| 114 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3021 | m3 |
| 115 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3021 | m3 |
| 116 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2424 | m3 |
| 117 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,98 | m2 |
| 118 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,772 | m2 |
| 119 | Trát trần, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,8274 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,1988 | m2 |
| 121 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,43 | m2 |
| 122 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,2425 | m2 |
| 123 | Lát gạch đất nung KT gạch 400x400mm, PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,544 | m2 |
| 124 | Cửa đi nhôm sơn tĩnh điện dày 5ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,56 | m2 |
| 125 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,56 | m2 |
| 126 | Khóa cửa + chốt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 127 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,094 | tấn |
| 128 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,094 | tấn |
| 129 | Lợp mái tôn dày 0.45ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4756 | 100m2 |
| 130 | Nhân công tháo dỡ ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 76mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| J | Trường PTDT bán trú THCS Quý Quân | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,74 | m3 |
| 2 | Đắp cát móng công trình, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,474 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,214 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0463 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3756 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,244 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1802 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,3803 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7761 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0078 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1126 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,342 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2595 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,826 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,873 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,466 | m2 |
| 19 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,753 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,7692 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB30 ( chống trơn ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,6248 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,3 | m2 |
| 23 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,3 | m2 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,684 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,873 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 71,9882 | m2 |
| 27 | Cửa nhôm sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,76 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,76 | m2 |
| 29 | Khóa cửa + chốt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0624 | tấn |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2848 | m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 36 | Lắp đặt kép ren ngoài + 1 đầu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt chếch nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van PPR, ĐK50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50x32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50X20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt rắc co PPR nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê thu nhựa PPr nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút 1 đầu ren trong 1 đầu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt nối thẳng 1 đầu ren trong 1 đầu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt van D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100 m |
| 49 | Lắp đặt van khóa D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 53 | Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt Tê 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 61 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,5247 | m3 |
| 63 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2805 | m3 |
| 64 | Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,3777 | m3 |
| 65 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,754 | m2 |
| 66 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,183 | m2 |
| 67 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,815 | m2 |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 69 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0388 | tấn |
| 70 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7191 | m3 |
| 71 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lần |
| 73 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu <=50m, ĐK <200mm, cấp đất đá I-III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 74 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m3 |
| 75 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m3 |
| 76 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 77 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1949 | m3 |
| 78 | Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4488 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,08 | m2 |
| 80 | Máy bơm Pentax CM100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100 m |
| 82 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 150mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 83 | Lắp bích thép, ĐK 150mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 85 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Kép tráng kẽm Đk=25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 88 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0058 | tấn |
| 89 | Tôn tấm dầy 2mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,7 | kg |
| 90 | Khóa Việt tiệp cầu 10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 93 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=250x200mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 94 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 96 | Van phao điện tự động | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 98 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0254 | tấn |
| 99 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,94 | m2 |
| 100 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,2998 | m3 |
| 101 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9438 | m3 |
| 102 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,7922 | m3 |
| 103 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,7922 | m3 |
| 104 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 105 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0254 | tấn |
| 106 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,94 | m2 |
| 107 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,2998 | m3 |
| 108 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9438 | m3 |
| 109 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,7922 | m3 |
| 110 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,7922 | m3 |
| K | Trường Tiểu học và THCS Lương Can | |||
| 1 | Tháo dỡ vòi rửa đã hỏng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi có chân | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 3 | Sản xuất lan can Inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,89 | kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi