Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây mới và cải tạo, sửa chữa công trình nước sạch và nhà vệ sinh các trường học thuộc huyện Hà Quảng và huyện Thông Nông (nay là huyện Hà Quảng), tỉnh Cao Bằng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201077057-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Xây mới và cải tạo, sửa chữa công trình nước sạch và nhà vệ sinh các trường học thuộc huyện Hà Quảng và huyện Thông Nông (nay là huyện Hà Quảng), tỉnh Cao Bằng
Số hiệu KHLCNT 20201066819
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay WB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-29 10:58:00 đến ngày 2020-11-08 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,557,796,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
B CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG
C Trường THCS Lê Quảng Ba
1 Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng, Khoan xoay tự hành 54 CV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 1 lần lắp và tháo
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 50 m
3 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,2 m3
4 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,2 m3
5 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,15 m3
7 Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4488 m3
8 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,744 m2
9 Máy bơm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,85 100m
11 Lắp đặt ống thép, đường kính d=150mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,05 100m
12 Lắp bích thép, đường kính ống d=150mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cặp bích
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5 100m
14 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
15 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
16 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính d=25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
17 Lắp đặt kép tráng kẽm, đường kính d=25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
18 Lắp đặt rắc co, đường kính d=25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
19 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0058 tấn
20 Tôn tấm dầy 2mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,7 kg
21 Khóa + chốt ngang Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 50 m
23 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 50 m
24 Lắp đặt hộp automat <=250x200mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
25 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
26 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính d=25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
27 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 23,7349 m2
28 Tháo dỡ cửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,86 m2
29 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,6615 m3
30 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,6615 m3
31 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22,634 m3
32 Đắp cát nền móng công trình Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,39 m3
33 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 27,584 m3
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông bậc, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3478 m3
35 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,2173 m3
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1039 100m2
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0357 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1813 tấn
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,1439 m3
40 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3485 m3
41 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,1367 m3
42 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao >50 m, vữa XM mác 25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,9525 m3
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2096 100m2
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0599 tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3292 tấn
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,9342 m3
47 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4513 100m2
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4439 tấn
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,0604 m3
50 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 50,6044 m2
51 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 50,6044 m2
52 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 42,2884 m2
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,128 m2
54 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 87,626 m2
55 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 23,62 m2
56 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 28,48 m
57 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 98,672 m2
58 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, trống trơn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 34,518 m2
59 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,4 m2
60 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 60,85 m2
61 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 37,844 m2
62 SXLD cửa đi, cửa khuôn nhôm sơn tĩnh điện màu trắng sứ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16,44 m2
63 Khóa + chốt ngang Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 Cái
64 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16,44 m2
65 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0728 tấn
66 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,0912 m2
67 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,32 m2
68 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4 100m
69 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,16 100m
70 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m
71 Lắp đặt kép nhựa PPR một đầu ren nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
72 Lắp đặt chếch nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
73 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
74 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
75 Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50/32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
76 Lắp đặt cút thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50-32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
77 Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
78 Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
79 Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32/20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
80 Lắp đặt cút thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32/20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
81 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
82 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
83 Lắp đặt cút nhựa PPR, một đầu ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
84 Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR, một đầu ren nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
85 Lắp đặt tê nhựa PPR một đầu ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kínhd=20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
86 Lắp đặt van ren, van cửa đồng tay nhựa đường kính van d=32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
87 Lắp đặt van ren, van cửa đồng tay nhựa đường kính van d=20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
88 Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50/20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
89 Lắp đặt tê tráng kẽm ren trong nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
90 Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30 cái
91 Lắp đặt kép nhựa PPR, một đầu ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
92 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,28 100m
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,16 100m
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,26 100m
96 Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
97 Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=76mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
98 Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=48mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 31 cái
99 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
100 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=76mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
101 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=48mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
102 Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
103 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
104 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 bộ
105 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
106 Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
107 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
108 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
109 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
110 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2109 100m3
111 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,2204 m3
112 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,8297 m3
113 Lát gạch chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,22 m2
114 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 31,2776 m2
115 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,8157 m2
116 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,8157 m2
117 Quét nước xi măng 2 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 31,2776 m2
118 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0411 100m2
119 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0648 tấn
120 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,8902 m3
121 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
122 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
123 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,102 m2
124 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,9332 m3
125 Đắp cát nền móng công trình Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,6126 m3
126 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,348 m3
127 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2246 m3
128 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,063 m3
129 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0818 100m2
130 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0267 tấn
131 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1353 tấn
132 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,854 m3
133 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0388 100m3
134 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,3982 m3
135 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0417 100m3
136 Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,9476 m3
137 Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,242 m3
138 Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,693 m3
139 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,0344 m3
140 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,9747 m3
141 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,678 m2
142 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 37,446 m2
143 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 27,13 m2
144 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,4 m2
145 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,0958 m2
146 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24,828 m2
147 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 37,446 m2
148 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 58,4538 m2
149 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,2888 m2
150 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 49,04 m2
151 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0851 100m2
152 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0371 tấn
153 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,173 tấn
154 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,0437 m3
155 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4032 100m2
156 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3321 tấn
157 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,678 m3
158 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 34,48 m2
159 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 34,48 m2
160 Cửa đi nhôm sơn tĩnh điện kính mờ dày 5ly Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 m2
161 Cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện kính mờ dày 5ly Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,92 m2
162 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,92 m2
163 Khóa + chốt ngang Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 Cái
164 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0298 tấn
165 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,92 m2
166 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,2672 m2
167 Lắp đặt đèn com pắc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 bộ
168 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
169 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
170 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 28 m
171 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 25 m
172 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 m
173 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
174 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
175 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
176 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
177 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
178 Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
179 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
180 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
181 Lắp đặt gương soi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
182 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
183 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bể
184 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m
185 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m
186 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,16 100m
187 Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
188 Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=76mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
189 Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=48mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
190 Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
191 Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=76mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
192 Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=48mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
193 Lắp đặt ống nhựa PPR, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m
194 Lắp đặt ống nhựa PPR, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m
195 Lắp đặt ống nhựa PPPR, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,07 100m
196 Kép trãng kẽm d=50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
197 Chếch PPR d=50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
198 Van khóa PPR d=50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
199 Cút PPR d=50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
200 Tê thu PPR d=50/32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
201 Rắc co PPR d=50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
202 Rắc co PPR d=32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
203 Tê thu PPR d=32/20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
204 Cút thu PPR d=32/20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
205 Cút PPR d=20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
206 Tê PPR d=20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
207 Cút 1 đầu ren trong 1 đầu nhựa PPR d=20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
208 Nối thẳng 1 đầu ren trong 1 đầu nhựa PPR d=20nn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
209 Van khóa PPR d=20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
210 Van khóa PPR d=32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
211 Tê thu PPR d=50/20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
212 Tê trãng kẽm ren trong d=20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
213 Kép trãng kẽm ren trong d=20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
214 Lắp đặt van xả cặn, đường kính van d=20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
215 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1087 100m3
216 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,0872 m3
217 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,234 m3
218 Lát gạch chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,8412 m2
219 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18,7875 m2
220 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,7053 m2
221 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,7053 m2
222 Quét nước xi măng 2 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18,7875 m2
223 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0355 100m2
224 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0513 tấn
225 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,7428 m3
226 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
D Trường mầm non Sóc Hà
1 Tháo dỡ bệ xí Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
2 Tháo dỡ chậu rửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
3 Tháo dỡ cửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,1 m2
4 Phá dỡ nền gạch hoa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 39,1788 m2
5 Diện tích lớp trát tường ngoài nhà Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 54,554 m2
6 Diện tích lớp trát tường trong nhà Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 25,092 m2
7 Diện tích lớp trát trần Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19,4164 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 71,2174 m2
9 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,7082 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 71,2174 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,7082 m2
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,1728 m3
13 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 48,9632 m2
14 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22,2542 m2
15 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,7082 m2
16 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 63,9248 m2
17 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 97,9264 m2
18 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,8348 m2
19 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 35,28 m2
20 Cửa đi nhôm sơn tĩnh điện kính dày 5ly Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,94 m2
21 Cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện kính dày 5ly Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,16 m2
22 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,1 m2
23 Khóa cửa việt tiệp + chốt ngang Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
24 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
25 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
26 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
27 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bể
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m
29 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
30 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
31 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
32 chắn rác D76 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m
34 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
35 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
36 Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
37 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,025 100m
38 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,09 100m
39 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,06 100m
40 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính d=20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
41 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính d=32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
42 Lắp đặt cút thu nhựa PPR, đường kính d=32/20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
43 Lắp đặt Tê thu nhựa PPR, đường kính d=32/20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
44 Lắp đặt Tê nhựa PPR, đường kính d=32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
45 Lắp đặt cút 1 đầu ren trong 1 đầu nhựa PPR, đường kính d=20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
46 Lắp đặt nối thẳng 1 đầu ren trong 1 đầu nhựa PPR, đường kính d=20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
47 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
48 Lắp đặt côn thu PPR, đường kính d=50/32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
49 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính d=50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
50 Lắp đặt kép tráng kẽm, đường kính d=50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
51 Lắp đặt kép tráng kẽm, đường kính d=20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
52 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,2672 m2
53 Tháo dỡ cửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,79 m2
54 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,4185 m3
55 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,5115 m3
56 Tháo dỡ bệ xí Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
57 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,4185 m3
58 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,6604 m3
59 Đắp cát nền móng công trình Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,6126 m3
60 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,261 m3
61 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2246 m3
62 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,955 m3
63 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0818 100m2
64 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0267 tấn
65 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1353 tấn
66 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,854 m3
67 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0388 100m3
68 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,3982 m3
69 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0417 100m3
70 Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,9476 m3
71 Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,242 m3
72 Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,7271 m3
73 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,0344 m3
74 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,9747 m3
75 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,678 m2
76 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 37,446 m2
77 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 27,13 m2
78 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,4 m2
79 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,0958 m2
80 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24,828 m2
81 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 37,446 m2
82 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 58,4538 m2
83 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,2888 m2
84 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 48,56 m2
85 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0851 100m2
86 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0371 tấn
87 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,173 tấn
88 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,0437 m3
89 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4032 100m2
90 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3321 tấn
91 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,678 m3
92 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 34,48 m2
93 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 34,48 m2
94 Cửa đi nhôm sơn tĩnh điện kính mờ dày 5ly Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 m2
95 Cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện kính mờ dày 5ly Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,92 m2
96 Khóa cửa + chốt ngang Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 Cái
97 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,92 m2
98 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0298 tấn
99 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,92 m2
100 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,2672 m2
101 Lắp đặt đèn com pắc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 bộ
102 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
103 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
104 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 28 m
105 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 25 m
106 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 m
107 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
108 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
109 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
110 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
111 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
112 Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
113 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
114 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
115 Lắp đặt gương soi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
116 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
117 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bể
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m
119 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,16 100m
121 Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
122 Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=76mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
123 Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=48mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
124 Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
125 Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=76mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
126 Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=48mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
127 Lắp đặt ống nhựa PPR, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m
128 Lắp đặt ống nhựa PPR, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m
129 Lắp đặt ống nhựa PPPR, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,07 100m
130 Kép trãng kẽm d=50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
131 Chếch PPR d=50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
132 Van khóa PPR d=50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
133 Cút PPR d=50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
134 Tê thu PPR d=50/32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
135 Rắc co PPR d=50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
136 Rắc co PPR d=32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
137 Tê thu PPR d=32/20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
138 Cút thu PPR d=32/20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
139 Cút PPR d=20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
140 Tê PPR d=20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
141 Cút 1 đầu ren trong 1 đầu nhựa PPR d=20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
142 Nối thẳng 1 đầu ren trong 1 đầu nhựa PPR d=20nn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
143 Van khóa PPR d=20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
144 Van khóa PPR d=32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
145 Tê thu PPR d=50/20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
146 Tê trãng kẽm ren trong d=20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
147 Kép trãng kẽm ren trong d=20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
148 Lắp đặt van xả cặn, đường kính van d=20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
149 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1087 100m3
150 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,0872 m3
151 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,234 m3
152 Lát gạch chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,8412 m2
153 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18,7875 m2
154 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,7053 m2
155 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,7053 m2
156 Quét nước xi măng 2 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18,7875 m2
157 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0355 100m2
158 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0513 tấn
159 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,7428 m3
160 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
161 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,5 m3
162 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,5 m3
163 Tôn đậy dày 2ly Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 23,37 kg
164 Máy bơm nước PENTAX CM100 hoặc tương đương Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
165 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m
166 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,05 100m
167 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
168 Lắp đặt kép tráng kẽm, đường kính d=32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
169 Lắp đặt kép tráng kẽm, đường kính d=25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
170 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
171 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
172 Lắp đặt van khóa HDPE, đường kính d=32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
173 Lắp đặt van khóa HDPE, đường kính d=25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
174 Lắp đặt van 1 chiều HDPE, đường kính d=25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
175 Lắp đặt khớp nối HDPE, đường kính 25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
176 Lắp đặt Clephin HDPE, đường kính 32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
177 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 50 m
178 Lắp đặt hộp automat =250x200mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
179 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
180 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 50 m
181 Khóa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
182 Bản lề Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
E Trường Tiểu học Đào Ngạn
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,3723 m3
2 Đắp nền móng công trình, thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,768 m3
3 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,52 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,1883 m3
5 Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,0082 m3
6 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,799 m2
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1557 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0414 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2635 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,6282 m3
11 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,9498 m3
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,793 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,2178 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,106 m3
15 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,363 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1335 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0482 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,228 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,4494 m3
20 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4692 100m2
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5018 tấn
22 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,424 m3
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 47,878 m2
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18,612 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,1424 m2
26 Trát trần, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 46,92 m2
27 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 36,258 m2
28 Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,6 m
29 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,2 m2
30 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,2 m2
31 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 28,1332 m2
32 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm, XM PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 104,52 m2
33 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 47,878 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 105,9324 m2
35 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0858 tấn
36 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,96 m2
37 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,1248 m2
38 Cửa nhôm sơn tĩnh điện kính mờ dày 5 ly Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,78 m2
39 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,78 m2
40 Khóa cửa đi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 bộ
41 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 76mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,18 100m
42 Lắp đặt cút PVC nhựa nối bằng p/p hàn D76 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
43 Lắp đặt phễu thu, ĐK 76mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
44 ống thép qua sàn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
45 Cầu chắn rác Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
46 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,21 100m
47 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
48 Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
49 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
50 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,16 100m
51 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
52 Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
53 Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
54 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
55 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,2 m3
56 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,2 m3
57 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,03 100m
58 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,25 100m
59 Lắp đặt tê PPR nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
60 Lắp đặt cút 90 nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
61 Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
62 Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
63 Lắp đặt van khóa - Đường kính50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
64 Lắp đặt Tê PPR nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
65 Lắp đặt Tê PPR ren trong nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
66 Lắp đặt xí bệt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
67 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
68 Lắp đặt cút 90 nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
69 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi có giá đỡ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
70 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
71 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bể
72 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012), đoạn ống dài 250m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,33 100 m
73 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
74 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2109 100m3
75 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,2204 m3
76 Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,4657 m2
77 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21,7658 m2
78 Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,5523 m3
79 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 40,376 m2
80 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,039 100m2
81 Sản xuất và lắp dựng bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,0012 m3
82 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0621 tấn
83 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
84 Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, thủ công, cao <=4m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,1744 m2
85 Tháo dỡ cửa, thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,66 m2
86 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,1802 m3
87 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,7886 m3
88 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,9688 m3
89 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,9688 m3
F Trường THCS Nà Giàng
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 25,3573 m3
2 Đắp nền móng công trình, thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,768 m3
3 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22,308 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,1883 m3
5 Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,0082 m3
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,799 m2
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1497 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0377 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2683 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,6467 m3
11 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,9498 m3
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,7806 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,2178 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,2971 m3
15 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,363 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1335 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0482 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,228 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,4494 m3
20 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4692 100m2
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5182 tấn
22 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,424 m3
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,758 m2
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18,084 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,1424 m2
26 Trát trần, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 46,92 m2
27 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 36,258 m2
28 Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,6 m
29 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,2 m2
30 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,2 m2
31 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 28,1332 m2
32 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm, XM PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 104,52 m2
33 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 47,878 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 105,9324 m2
35 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0858 tấn
36 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,96 m2
37 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,1248 m2
38 Cửa nhôm sơn tĩnh điện kính mờ dày 5 ly Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,78 m2
39 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,78 m2
40 Khóa cửa đi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 bộ
41 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 76mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,18 100m
42 Lắp đặt cút PVC nhựa nối bằng p/p hàn D76 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
43 Lắp đặt phễu thu, ĐK 76mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
44 ống thép qua sàn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
45 Cầu chắn rác Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
46 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,21 100m
47 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
48 Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
49 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
50 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,16 100m
51 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
52 Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
53 Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
54 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
55 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,03 100m
56 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,25 100m
57 Lắp đặt tê PPR nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
58 Lắp đặt cút 90 nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
59 Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
60 Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
61 Lắp đặt van khóa - Đường kính50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
62 Lắp đặt Tê PPR nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
63 Lắp đặt Tê PPR ren trong nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
64 Lắp đặt xí bệt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
65 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
66 Lắp đặt cút 90 nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
67 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
68 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
69 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bể
70 Lắp đặt cút 90 nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
71 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,293 m3
72 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30 m3
73 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30 m3
74 Tôn đậy dày 2ly Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 23,37 kg
75 Máy bơm nước PEDROLLO 80 hoặc tương đương Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
76 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,02 100 m
77 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 100 m
78 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
79 Lắp đặt kép, đường kính côn d=32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
80 Lắp đặt kép, đường kính côn d=25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
81 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính d32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
82 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính d25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
83 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
84 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
85 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
86 Lắp đặt khớp nối HDPE, đường kính 25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
87 Lắp đặt clephin, đường kính d32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 400 m
89 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=250x200mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
90 Lắp đặt các automat 1 pha <=10A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
91 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 400 m
92 Khoá Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
93 Bản lề Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
94 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2109 100m3
95 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,2204 m3
96 Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,4657 m2
97 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21,7658 m2
98 Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,5523 m3
99 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 40,376 m2
100 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,039 100m2
101 Sản xuất và lắp dựng bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,0012 m3
102 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0621 tấn
103 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
G Trường Tiểu học Nà Giàng
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,087 m3
2 Đắp nền móng công trình, thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,711 m3
3 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,585 m3
4 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0501 100m2
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0404 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5509 m3
7 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,74 m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,0049 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,4973 m3
10 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0078 100m2
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0027 tấn
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0422 m3
13 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,342 100m2
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2595 tấn
15 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,826 m3
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30,353 m2
17 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 34,009 m2
18 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16,753 m2
19 Trát trần, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21,8052 m2
20 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB30 ( chống trơn ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,0704 m2
21 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm, XM PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 29,716 m2
22 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 23,32 m2
23 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 28,765 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 70,4272 m2
25 Cửa nhôm sơn tĩnh điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,76 m2
26 khóa cửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
27 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,76 m2
28 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0624 tấn
29 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,88 m2
30 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,2848 m2
31 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m
32 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,07 100m
33 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,04 100m
34 Lắp đặt kép ren ngoài + 1 đầu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
35 Lắp đặt chếch nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
36 Lắp đặt van PPR, ĐK50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
37 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
38 Lắp đặt Tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50x32 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
39 Lắp đặt cút thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50X20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
40 Lắp đặt rắc co PPR nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
41 Lắp đặt rắc co PPR nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
42 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
43 Lắp đặt tê thu nhựa PPr nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
44 Lắp đặt cút 1 đầu ren trong 1 đầu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
45 Lắp đặt nối thẳng 1 đầu ren trong 1 đầu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
46 Lắp đặt van D20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
47 Lắp đặt tê thu PPR nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50x20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
48 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
49 Lắp đặt kép thép tráng kẽm ren ngoài nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
50 Lắp đặt kép ren ngoài 1 đầu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
51 Lắp đặt van xả cặn két nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,25 100m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2 100m
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 100m
55 Lắp đặt cút 110 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
56 Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
57 Lắp đặt Tê 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
58 Lắp đặt tê 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
59 Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
60 Lắp đặt xí bệt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
61 Lắp đặt phễu thu, ĐK 76mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
62 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bể
63 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
64 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
65 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,293 m3
66 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 27,375 m3
67 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 27,375 m3
68 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,65 100 m
69 Tôn đậy dày 2ly Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 23,37 kg
70 Máy bơm nước PRDROLLO 80 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
71 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,02 100 m
72 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
73 Lắp đặt kép, đường kính côn d=32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
74 Lắp đặt kép, đường kính côn d=25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
75 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính d32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
76 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính d25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
77 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
78 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
79 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
80 Lắp đặt khớp nối HDPE, đường kính 25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
81 Lắp đặt clephin, đường kính d32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 365 m
83 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=250x200mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
84 Lắp đặt các automat 1 pha <=10A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
85 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 365 m
86 Khoá Việt tiệp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
87 Bản lề Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
88 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1152 100m3
89 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,2805 m3
90 Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,8183 m3
91 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19,754 m2
92 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,815 m2
93 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,034 100m2
94 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0056 tấn
95 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,7191 m3
96 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
H Trường Mầm non Phù Ngọc
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16,9078 m3
2 Đắp nền móng công trình, thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,3834 m3
3 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,4536 m3
4 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,104 100m2
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0351 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1813 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,1439 m3
8 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,5166 m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0739 100m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,425 m3
11 Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,7366 m3
12 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,93 m2
13 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,7236 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,1302 m3
15 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3485 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2766 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0599 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3292 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,9633 m3
20 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4364 100m2
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4439 tấn
22 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,0604 m3
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 69,385 m2
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18,568 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,9556 m2
26 Trát trần, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 40,79 m2
27 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 39,7184 m2
28 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 50,6044 m2
29 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 50,6044 m2
30 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 35,4679 m2
31 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm, XM PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 62,04 m2
32 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 69,385 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 99,16 m2
34 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0728 tấn
35 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,32 m2
36 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,6064 m2
37 Cửa nhôm sơn tĩnh điện kính mờ dày 5 ly Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16,44 m2
38 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16,44 m2
39 Khóa cửa + chốt cửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
40 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 bộ
41 Lắp đặt xí bệt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 bộ
42 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
43 Lắp đặt phễu thu D76 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
44 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
45 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bể
46 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 100m
47 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,16 100m
48 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m
49 Lắp đặt kép 1 đầu ren ngoài 1 đầu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
50 Lắp đặt chếch PPR nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
51 Lắp đặt van PPR D50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
52 Lắp đặt cút PPR nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
53 Lắp đặt tê thu PPR nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50x32 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
54 Lắp đặt cút thu PPR nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50x32 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
55 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
56 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
57 Lắp đặt tê thu PPR nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32x20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
58 Lắp đặt cút thu PPR nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32x20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
59 Lắp đặt côn PPR nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
60 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20x20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
61 Lắp đặt cút 1 đầu ren trong 1 đầu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
62 Lắp đặt nối thẳng 1 đầu ren trong 1 đầu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
63 Lắp đặt tê 2 đầu ren trong 2 đầu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
64 Lắp đặt van PPR, ĐK 32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
65 Lắp đặt van PPR, ĐK 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
66 Lắp đặt tê thu PPR nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50x20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
67 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 20x20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
68 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 20x20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30 cái
69 Lắp đặt kép ren ngoài 1 đầu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
70 Lắp đặt van xả cặn D20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
71 Lắp đặt tê PPR nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
72 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1 100 m
73 Lắp đặt van khóa, ĐK <=25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
74 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
75 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
76 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,28 100m
77 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 76mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,16 100m
78 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 48mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,26 100m
79 Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
80 Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
81 Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 31 cái
82 Lắp đặt tê 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
83 Lắp đặt tê 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
84 Lắp đặt tê 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
85 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
86 Lắp đặt chếch 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
87 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,5 m3
88 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,5 m3
89 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 100 m
90 Lắp đặt Tê nhựa HDPE, đường kính d25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
91 Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
92 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
93 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2109 100m3
94 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,2204 m3
95 Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,4657 m2
96 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21,7658 m2
97 Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,5523 m3
98 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 40,376 m2
99 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,039 100m2
100 Sản xuất và lắp dựng bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,0012 m3
101 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0621 tấn
102 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
103 Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 36,024 m2
104 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0488 tấn
105 Tháo dỡ bệ xí, thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
106 Tháo dỡ cửa, thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,76 m2
107 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,5571 m3
108 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,0028 m3
109 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,5599 m3
110 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,5599 m3
I Trường Tiểu học Quý Quân
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,3723 m3
2 Đắp cát móng công trình, thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,768 m3
3 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,52 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,1883 m3
5 Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,0082 m3
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,799 m2
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1657 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0414 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2635 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,6282 m3
11 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,8006 m3
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,8194 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,7544 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,2413 m3
15 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,392 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1685 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0482 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,228 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,4494 m3
20 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4692 100m2
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5182 tấn
22 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,424 m3
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 46,476 m2
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18,612 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,1424 m2
26 Trát trần, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 46,92 m2
27 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 44,7427 m2
28 Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,6 m
29 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,2 m2
30 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,2 m2
31 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 28,4167 m2
32 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm, XM PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 113,952 m2
33 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 46,476 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 114,4171 m2
35 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0858 tấn
36 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,96 m2
37 Sơn sắt dẹt 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,1248 m2
38 Cửa nhôm sơn tĩnh điện kính mờ dày 5 ly Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,78 m2
39 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,78 m2
40 Chốt + khóa cửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
41 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 76mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,18 100m
42 Lắp đặt cút PVC nhựa nối bằng p/p hàn D76 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
43 Lắp đặt phễu thu, ĐK 76mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
44 ống thép qua sàn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
45 Cầu chắn rác Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
46 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,21 100m
47 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
48 Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
49 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
50 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,16 100m
51 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
52 Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
53 Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
54 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
55 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,03 100m
56 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,25 100m
57 Lắp đặt tê PPR nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
58 Lắp đặt cút 90 nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
59 Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
60 Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
61 Lắp đặt van khóa - Đường kính50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
62 Lắp đặt Tê PPR nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
63 Lắp đặt Tê PPR ren trong nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
64 Lắp đặt xí bệt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
65 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
66 Lắp đặt cút 90 nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
67 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
68 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi có giá đỡ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
69 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bể
70 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,293 m3
71 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,85 m3
72 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,85 m3
73 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,33 100 m
74 Tôn đậy dày 2ly Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 23,37 kg
75 Máy bơm nước PENTAX CM100 hoặc tương đương Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
76 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,02 100 m
77 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
78 Lắp đặt kép, đường kính côn d=32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
79 Lắp đặt kép, đường kính côn d=25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
80 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính d32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
81 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính d25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
82 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
83 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
84 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
85 Lắp đặt khớp nối HDPE, đường kính 25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
86 Lắp đặt clephin, đường kính d32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15 m
88 Lắp đặt hộp automat =250x200mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
89 Lắp đặt các automat 1 pha <=10A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
90 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 m
91 Khoá Việt tiệp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
92 Bản lề Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
93 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2109 100m3
94 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,2204 m3
95 Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,4657 m2
96 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21,7658 m2
97 Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,5523 m3
98 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 40,376 m2
99 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,039 100m2
100 Sản xuất và lắp dựng bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,0012 m3
101 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0621 tấn
102 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
103 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,0692 100m2
104 Tháo dỡ cửa, thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,96 m2
105 cạo lớp xi măng bề mặt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 38,7544 m2
106 Phá dỡ nền gạch chỉ, thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19,2425 m2
107 diện tích lớp trát tường ngoài Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 46,9 m2
108 diện tích lớp trát tường trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,544 m2
109 diện tích lớp trát trần, dầm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 33,6548 m2
110 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 31,222 m2
111 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16,8274 m2
112 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 31,222 m2
113 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16,8274 m2
114 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,3021 m3
115 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,3021 m3
116 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,2424 m3
117 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30,98 m2
118 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,772 m2
119 Trát trần, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16,8274 m2
120 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 49,1988 m2
121 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 54,43 m2
122 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19,2425 m2
123 Lát gạch đất nung KT gạch 400x400mm, PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,544 m2
124 Cửa đi nhôm sơn tĩnh điện dày 5ly Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,56 m2
125 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,56 m2
126 Khóa cửa + chốt cửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
127 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,094 tấn
128 Sản xuất xà gồ thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,094 tấn
129 Lợp mái tôn dày 0.45ly Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4756 100m2
130 Nhân công tháo dỡ ống thoát nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 công
131 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 76mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,25 100m
132 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
J Trường PTDT bán trú THCS Quý Quân
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,74 m3
2 Đắp cát móng công trình, thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,474 m3
3 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,214 m3
4 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0463 100m2
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,043 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3756 m3
7 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,244 m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,1802 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,3803 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,7761 m3
11 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,021 100m2
12 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0078 tấn
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1126 m3
14 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,342 100m2
15 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2595 tấn
16 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,826 m3
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 32,873 m2
18 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 36,466 m2
19 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16,753 m2
20 Trát trần, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18,7692 m2
21 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB30 ( chống trơn ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,6248 m2
22 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24,3 m2
23 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24,3 m2
24 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm, XM PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 34,684 m2
25 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 32,873 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 71,9882 m2
27 Cửa nhôm sơn tĩnh điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,76 m2
28 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,76 m2
29 Khóa cửa + chốt cửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
30 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0624 tấn
31 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,88 m2
32 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,2848 m2
33 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,15 100m
34 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,07 100m
35 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,04 100m
36 Lắp đặt kép ren ngoài + 1 đầu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
37 Lắp đặt chếch nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
38 Lắp đặt van PPR, ĐK50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
39 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
40 Lắp đặt Tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50x32 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
41 Lắp đặt cút thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50X20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
42 Lắp đặt rắc co PPR nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
43 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
44 Lắp đặt tê thu nhựa PPr nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
45 Lắp đặt cút 1 đầu ren trong 1 đầu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
46 Lắp đặt nối thẳng 1 đầu ren trong 1 đầu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
47 Lắp đặt van D20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
48 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4 100 m
49 Lắp đặt van khóa D20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
50 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,45 100m
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4 100m
53 Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
54 Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
55 Lắp đặt Tê 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
56 Lắp đặt tê 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
57 Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
58 Lắp đặt xí bệt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
59 Lắp đặt phễu thu, ĐK 76mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
60 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bể
61 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
62 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,5247 m3
63 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,2805 m3
64 Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,3777 m3
65 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19,754 m2
66 Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,183 m2
67 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,815 m2
68 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,034 100m2
69 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0388 tấn
70 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,7191 m3
71 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
72 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 lần
73 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu <=50m, ĐK <200mm, cấp đất đá I-III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 50 m
74 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,4 m3
75 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,4 m3
76 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1 m3
77 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1949 m3
78 Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4488 m3
79 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,08 m2
80 Máy bơm Pentax CM100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
81 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,7 100 m
82 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 150mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,05 100m
83 Lắp bích thép, ĐK 150mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cặp bích
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5 100m
85 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
86 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
87 Kép tráng kẽm Đk=25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
88 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0058 tấn
89 Tôn tấm dầy 2mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,7 kg
90 Khóa Việt tiệp cầu 10 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
91 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30 m
92 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 35 m
93 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=250x200mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
94 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
95 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
96 Van phao điện tự động Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
97 Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=4m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,76 m2
98 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0254 tấn
99 Tháo dỡ cửa, thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,94 m2
100 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,2998 m3
101 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,9438 m3
102 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,7922 m3
103 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,7922 m3
104 Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=4m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,76 m2
105 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0254 tấn
106 Tháo dỡ cửa, thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,94 m2
107 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,2998 m3
108 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,9438 m3
109 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,7922 m3
110 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,7922 m3
K Trường Tiểu học và THCS Lương Can
1 Tháo dỡ vòi rửa đã hỏng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi có chân Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 bộ
3 Sản xuất lan can Inox Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 55,89 kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->