Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình: Hoa viên xã Quảng Thành, trồng hoa, cây xanh trang trí cụm tiểu đảo đường Tống Duy Tân và nút giao vòng xoay đường tránh Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201073575-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý đô thị thành phố Gia Nghĩa
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình: Hoa viên xã Quảng Thành, trồng hoa, cây xanh trang trí cụm tiểu đảo đường Tống Duy Tân và nút giao vòng xoay đường tránh Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
Số hiệu KHLCNT 20201046591
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-28 15:59:00 đến ngày 2020-11-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,224,304,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 36,029 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 19,52 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 62,775 m3
4 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 1,1832 100m3
5 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá hỗn hợp Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 1,1832 100m3
6 Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi <= 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 1,1832 100m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 8,8715 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 8,8715 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 8,8715 100m3
10 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 3,8627 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 3,8627 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 3,8627 100m3
13 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 9,9292 100m3
14 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,0792 100m3
15 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,0646 100m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,092 100m3
17 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,0518 100m3
18 Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 1,4112 m3
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,1498 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,3222 tấn
21 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,1276 100m2
22 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,1035 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 3,7722 m3
24 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,035 tấn
25 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,0818 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,4092 m3
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 8,18 m2
28 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 8,18 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 8,18 m2
30 Gia công cột bằng thép hình Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,6296 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 25,7008 1m2
32 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 11,9625 m3
33 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 64,4425 m3
34 Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 30,562 m3
35 Xây gạch XMCL 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 16,8345 m3
36 Xây gạch ống XMCL 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 57,247 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,528 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,1522 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,4021 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 4,928 m3
41 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,2066 100m3
42 Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 298,611 m3
43 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 3,64 m2
44 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 393,445 m2
45 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 2.661,82 m2
46 Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 315 m2
47 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 108,675 m2
48 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 66 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 393,445 m2
50 Lắp dựng ghế ngồi bằng đôn đá Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 30 cái
51 Gia công, lắp dựng lan can sắt Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 7,92 m2
52 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,0543 100m3
53 Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,675 m3
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,2484 100m2
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 3,783 m3
56 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,0486 tấn
57 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,0046 tấn
58 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 27 1 cột
59 Lắp đặt đèn chiếu sáng thảm cỏ Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 23 bộ
60 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 61,8 m3
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 6,8 100m
62 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 107 cái
63 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 1 hộp
64 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 1 cái
65 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 2 cái
66 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 10 m
67 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 810 m
68 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 630 m
69 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 15,45 m3
70 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,4781 100m3
71 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 46,2 m3
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 3,85 100m
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,37 100m
74 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 72 cái
75 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 1 cái
76 Lắp đặt béc tưới phun mưa Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 37 bộ
77 Lắp đặt vòi tưới tay Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 7 bộ
78 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 11,55 m3
79 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,3465 100m3
80 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,0406 100m3
81 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,0895 100m3
82 Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 1,811 m3
83 Xây gạch XMCL 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 1,563 m3
84 Xây gạch XMCL 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,8448 m3
85 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 11,938 m2
86 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 4,6 m2
87 CCLD gối đỡ cống bê tông ly tâm D400 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 2 cấu kiện
88 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600mm Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 4 1 đoạn ống
89 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,0366 100m3
90 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,0281 100m2
91 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,056 tấn
92 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,4968 m3
93 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 14 1cấu kiện
94 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 10 m
95 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá IV Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 8 m
96 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 32 m
97 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá II Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 30 m
98 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá I Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 10 m
99 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 1 lần
100 SX&LĐ máy bơm điện chìm Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 1 1 máy
101 SX&LĐ tủ điều khiển Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 1 tủ
102 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 80 m
103 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,9 100m
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,8 100m
105 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 2 cái
106 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 1 cái
107 Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 160mm, chiều dày 11,8 mm Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 1 bộ
108 Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,1131 m3
109 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,0063 100m2
110 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,1551 m3
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,9 100m
B PHẦN CÂY XANH
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 3,3038 100m3
2 Đào xúc đất mùn đen trộn cát mịn tại bãi chứa bằng máy đào 1,25m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,0406 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 3,3444 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (tính thêm 4 km) Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 3,3444 100m3
5 Đất màu trồng cây độ chặt k =0.85 (Bao gồm mua đất, vận chuyển đến chân công trình và san gạt) Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 330,38 m3
6 Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 42 cây
7 Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 73 cây
8 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 1 cây
9 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 1 cây
10 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 23 cây
11 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 7 cây
12 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 6 cây
13 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 4 cây
14 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m (cây sao đen hiện có) Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 23 cây
15 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 40x40cm (cây vạn tuế) Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 12 cây
16 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 40x40cm (cây Tùng bút) Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 24 cây
17 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 40x40cm (cây Ngâu tròn) Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 29 cây
18 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 40x40cm (cây Bông giấy) Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 8 cây
19 Trồng cây lá màu, bồn cảnh Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 2,8 100m2
20 Trồng cây hàng rào (chuỗi ngọc) Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 1,24 100m2
21 Trồng cỏ - Cỏ lạc tiên Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 11,65 100m2
22 Trồng cỏ - Cỏ nhung Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 1,07 100m2
23 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 23 gốc cây
24 Lắp đặt cụm đá hang mai bằng cần cẩu Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 12 cấu kiện
25 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 138 1cây / 90 ngày
26 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan - bơm điện Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 16,76 100m2/ tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->