Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình: Hoa viên xã Quảng Thành, trồng hoa, cây xanh trang trí cụm tiểu đảo đường Tống Duy Tân và nút giao vòng xoay đường tránh Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201073575-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị thành phố Gia Nghĩa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình: Hoa viên xã Quảng Thành, trồng hoa, cây xanh trang trí cụm tiểu đảo đường Tống Duy Tân và nút giao vòng xoay đường tránh Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông |
| Số hiệu KHLCNT | 20201046591 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-28 15:59:00 đến ngày 2020-11-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,224,304,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 36,029 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 19,52 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 62,775 | m3 |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,1832 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá hỗn hợp | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,1832 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi <= 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,1832 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 8,8715 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 8,8715 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 8,8715 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 3,8627 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 3,8627 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 3,8627 | 100m3 |
| 13 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 9,9292 | 100m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,0792 | 100m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,0646 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,092 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,0518 | 100m3 |
| 18 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,4112 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,1498 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,3222 | tấn |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,1276 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,1035 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 3,7722 | m3 |
| 24 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,0818 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,4092 | m3 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 8,18 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 8,18 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 8,18 | m2 |
| 30 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,6296 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 25,7008 | 1m2 |
| 32 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 11,9625 | m3 |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 64,4425 | m3 |
| 34 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 30,562 | m3 |
| 35 | Xây gạch XMCL 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 16,8345 | m3 |
| 36 | Xây gạch ống XMCL 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 57,247 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,528 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,1522 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,4021 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 4,928 | m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,2066 | 100m3 |
| 42 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 298,611 | m3 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 3,64 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 393,445 | m2 |
| 45 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2.661,82 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 315 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 108,675 | m2 |
| 48 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 66 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 393,445 | m2 |
| 50 | Lắp dựng ghế ngồi bằng đôn đá | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 51 | Gia công, lắp dựng lan can sắt | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 52 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,0543 | 100m3 |
| 53 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,675 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,2484 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 3,783 | m3 |
| 56 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,0486 | tấn |
| 57 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,0046 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 27 | 1 cột |
| 59 | Lắp đặt đèn chiếu sáng thảm cỏ | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 23 | bộ |
| 60 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 61,8 | m3 |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 6,8 | 100m |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 107 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 810 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 630 | m |
| 69 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 15,45 | m3 |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,4781 | 100m3 |
| 71 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 46,2 | m3 |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 3,85 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,37 | 100m |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 72 | cái |
| 75 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt béc tưới phun mưa | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 37 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi tưới tay | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 78 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 11,55 | m3 |
| 79 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,3465 | 100m3 |
| 80 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,0406 | 100m3 |
| 81 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,0895 | 100m3 |
| 82 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,811 | m3 |
| 83 | Xây gạch XMCL 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,563 | m3 |
| 84 | Xây gạch XMCL 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,8448 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 11,938 | m2 |
| 86 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 4,6 | m2 |
| 87 | CCLD gối đỡ cống bê tông ly tâm D400 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 88 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 4 | 1 đoạn ống |
| 89 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,0366 | 100m3 |
| 90 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,0281 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 92 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,4968 | m3 |
| 93 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 14 | 1cấu kiện |
| 94 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 95 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá IV | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 8 | m |
| 96 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 32 | m |
| 97 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá II | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 98 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá I | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 99 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1 | lần |
| 100 | SX&LĐ máy bơm điện chìm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 101 | SX&LĐ tủ điều khiển | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 105 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 160mm, chiều dày 11,8 mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 108 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,1131 | m3 |
| 109 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,0063 | 100m2 |
| 110 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,1551 | m3 |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,9 | 100m |
| B | PHẦN CÂY XANH | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 3,3038 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất mùn đen trộn cát mịn tại bãi chứa bằng máy đào 1,25m3 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,0406 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 3,3444 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (tính thêm 4 km) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 3,3444 | 100m3 |
| 5 | Đất màu trồng cây độ chặt k =0.85 (Bao gồm mua đất, vận chuyển đến chân công trình và san gạt) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 330,38 | m3 |
| 6 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 42 | cây |
| 7 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 73 | cây |
| 8 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1 | cây |
| 9 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1 | cây |
| 10 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 23 | cây |
| 11 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 7 | cây |
| 12 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 6 | cây |
| 13 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 4 | cây |
| 14 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m (cây sao đen hiện có) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 23 | cây |
| 15 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 40x40cm (cây vạn tuế) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 12 | cây |
| 16 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 40x40cm (cây Tùng bút) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 24 | cây |
| 17 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 40x40cm (cây Ngâu tròn) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 29 | cây |
| 18 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 40x40cm (cây Bông giấy) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 8 | cây |
| 19 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2,8 | 100m2 |
| 20 | Trồng cây hàng rào (chuỗi ngọc) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,24 | 100m2 |
| 21 | Trồng cỏ - Cỏ lạc tiên | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 11,65 | 100m2 |
| 22 | Trồng cỏ - Cỏ nhung | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,07 | 100m2 |
| 23 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 23 | gốc cây |
| 24 | Lắp đặt cụm đá hang mai bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 12 | cấu kiện |
| 25 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 138 | 1cây / 90 ngày |
| 26 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan - bơm điện | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 16,76 | 100m2/ tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi