Gói thầu: Gói thầu số 07: Phần hạng mục bổ sung: xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201044660-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại 259 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Phần hạng mục bổ sung: xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201037402 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố: 40% tổng mức đầu tư; Ngân sách phường Đông Vĩnh: 60% tổng mức đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-29 16:08:00 đến ngày 2020-11-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,575,224,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cổng hàng rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4623 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,098 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1714 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9373 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8331 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,92 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0592 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2229 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2688 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1226 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1172 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3432 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1378 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1034 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0897 | tấn |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3232 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4224 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0854 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1811 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4915 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4585 | m3 |
| 22 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,811 | m2 |
| 23 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,2696 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,34 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,2896 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,2896 | m2 |
| 29 | SXLD hàng rào thép hộp (Sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,976 | m2 |
| 30 | SXLD cửa cổng sắt bản, kết hợp sắt hộp (sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,79 | m2 |
| 31 | Mô tơ kéo cửa (Bao gồm bộ điều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 33 | SXLD khung sắt hộp trang trí đầu trụ (sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | tấn |
| 35 | GCLD chữ inox đồng, sử dụng inox dày 0,8mm bộ chữ "Trường tiểu học Đông Vĩnh", uốn nổi theo tỉ lệ 1/10, chữ cao 24cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | GCLD chữ inox đồng, sử dụng inox dày 0,8mm, uốn nổi theo tỉ lệ 1/10, chữ cao 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Đèn cầu trang trí trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Đèn hắt tường trang trí biển hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 39 | Lắp đặt công tắc 1 phím 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 41 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,784 | m3 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,002 | m3 |
| 43 | Phá dỡ hàng rào sắt, cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,839 | tấn |
| 44 | Đào xúc phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,786 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1679 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1679 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3839 | 10 tấn/1km |
| 48 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3839 | 10 tấn/1km |
| B | Lát gạch cổng trường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2375 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2351 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4625 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4179 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2475 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2475 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4925 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4925 | 100m3 |
| 9 | Lu lèn nền trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6741 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,704 | m3 |
| 11 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 837,04 | m2 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3998 | m3 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,998 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5236 | m3 |
| 15 | Cáp nguồn CU/XLPE/PVC 3x50+1x35mm2 Cadivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| C | Trần thạch cao WC | |||
| 1 | Trần thạch cao chống ẩm nhà vệ sinh nhà học 3 tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,6612 | m2 |
| D | Thiết bị phòng học | |||
| 1 | Bộ bàn liền ghế học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | bộ |
| 2 | Bàn giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Bảng trượt đa năng thông dụng dạy học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Ri đô vải che cửa sổ S2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 6 | Ri đô vải che cửa sổ S3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 7 | Bộ máy vi tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 8 | Bàn học vi tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 9 | Ghế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 10 | Bàn họp Hòa Phát LUXH4515 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Ghế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi