Gói thầu: Phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201079195-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uy Ban Nhân Dân xã Liên Châu
Tên gói thầu Phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200857841
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-29 15:41:00 đến ngày 2020-11-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,866,107,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường đất cấp II và vận chuyển đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 462,46 m3
2 Đào cấp, đất cấp 2 và vận chuyển đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3.291,63 m3
3 Đào khuôn đường, đất cấp II và vận chuyển đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 78,37 m3
4 Mua đất cấp 3 đắp nền đường đầm chặt K95 (đã bao gồm vận chuyển) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 43,3578 100m3
5 Mua đất cấp 3 đắp nền đường đầm chặt K98 (đã bao gồm vận chuyển) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10,3915 100m3
6 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3.583,29 m3
7 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 858,81 m3
8 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,8985 100m3
9 Làm móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ 5% Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,5107 100m3
10 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 20,574 100m2
11 Vệ sinh mặt đường cũ những vị trí không xử lý nền để tưới nhựa dính bám Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 Khoản
12 Vét sạch đất và vệ sinh các khe biến dạng + trám khe biến dạng+đầm chặt bằng BTNC19 các khe biến dạng mặt đường bê tông cũ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 657,2 md
13 Lưới địa cốt sợi thủy tinh 50/50KN Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.303,832 m2
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 51,1976 100m2
15 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 3cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 11,3885 100m2
16 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 33,0441 100m2
17 Vận chuyển bê tông nhựa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 115.551 100 tấn
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Tháo dỡ, cắt mạch lớp bê tông mũ rãnh cũ và tấm đan cũ để tháo dỡ tấm đan cũ đã có Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 676 Tấm
2 Phá dỡ móng bê tông có cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,088 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,52 m3
4 Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤33cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 25,404 m3
5 Phá dỡ bê tông không cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,866 m3
6 Phá dỡ móng đá Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,436 m3
7 Vận chuyển phế thải đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4401 100m3
8 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác và vận chuyển đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 35,786 m3
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất C2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 59,388 m3
10 Lót cát đáy rãnh dọc Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 34,67 m3
11 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 18,352 m3
12 Ván khuôn móng rãnh Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,8559 100m2
13 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 133,349 m3
14 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 15,6 m3
15 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 15 m3
16 Tưới nước xi măng nguyên chất lên mặt kết cấu cũ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 Khoản
17 Xây gạch BTKN đặc 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 311,057 m3
18 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.382,029 m2
19 Ván khuôn mũ tường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7,8865 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0517 tấn
21 Bê tông mũ thành rãnh, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 76,029 m3
22 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 107,24 m3
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6-8-10 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,9126 tấn
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 16,14, 12 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7,1348 tấn
25 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,1064 100m2
26 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.796 cái
27 Đắp đất mang rãnh, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 64,08 m3
28 Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,6 m3
29 Đào hố thu, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 42,267 m3
30 Đắp đất hố thu, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 42,267 m3
31 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,58 m3
32 Ván khuôn đáy móng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3666 100m2
33 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 16,98 m3
34 Ván khuôn tường hố thu Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2573 100m2
35 Bê tông tường hố thu, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 29,09 m3
36 Xây gạch BTKN đặc 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,29 m3
37 Trát thành hố ga thu, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 28,56 m2
38 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,77 m3
39 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan fi 6-8-10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2694 tấn
40 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan fi 14mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4337 tấn
41 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3028 100m2
42 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 60 cái
43 Bê tông viên vỉa W30x20C, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,85 m3
44 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1054 100m2
45 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép viên vỉa, đường kính <= 10 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0522 tấn
46 Tấm chắn rác bằng composite Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 17 cái
47 Lắp đặt tấm chắn rác Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 17 cái
48 Bê tông viên vỉa, đá Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 28,2 m3
49 Ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,3992 100m2
50 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9,015 m3
51 Lắp dựng viên vỉa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 601 cái
52 Ván khuôn viên rãnh tam giác Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,8675 100m2
53 Bê tông tấm đan rãnh tam giác, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7,075 m3
54 Lắp đặt tấm đan rãnh tam giác Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.206 cái
C HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Cột đỡ biển báo Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,6 m
2 Biển báo phản quang, biển tam giác Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4244 m2
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất C2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4 m3
5 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1333 m3
6 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4 m3
7 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 38,66 m2
8 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 38,66 m2
9 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 40,8 m2
10 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 38,66 m2
11 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 38,66 m2
12 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 40,8 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->