Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201076702-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201076639 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-28 23:54:00 đến ngày 2020-11-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,472,104,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III. NC 10% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,2048 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III. N10% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0059 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III. Máy 90% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6175 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4203 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4203 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5042 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,3899 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,9566 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,2664 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,9832 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9256 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0239 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3518 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6467 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,9187 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7779 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1199 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4863 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2617 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1492 | 100m2 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, lấp đất chân móng. NC 10% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9183 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, lấp đất chân móng độ chặt yêu cầu K=0,90. M90% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5227 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6672 | 100m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1899 | m2 |
| 25 | Láng bậc cấp dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,921 | m2 |
| 26 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | 94,292 | m2 | |
| 27 | Lát đá Granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,508 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, chân móng, móng bó hè. bục bảng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,116 | m2 |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,116 | m2 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250. tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8291 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250. tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8291 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5359 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2495 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,924 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5338 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,9202 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8394 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1871 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1324 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9984 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3681 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,9755 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8873 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9729 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, lam ngang, lan can, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8573 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1091 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5023 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô, ô văng, lan can và lam ngang. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7414 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6524 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5488 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2182 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3545 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75. Cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9709 | m3 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75. Cầu thang | 29,381 | m2 | |
| 28 | Lát đá Granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,2782 | m2 |
| 29 | Trụ gỗ cầu thang số 1,2 bằng gỗ nhóm 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 30 | Sản xuất lắp dựng Lan can sắt đặc vuông 16x16 cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6 | Md |
| 31 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ nhóm 2, kích thước 12x17 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6 | md |
| 32 | Vách kính khung nhôm mặt tiền phù hợp QCVN 16:2017/BXD - Tập đoàn Austdoor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,96 | m2 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75. Xây ốp cột. Tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5339 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75. Tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3308 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75. Tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,7832 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75.Tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,1716 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75. Thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,5919 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75. Sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7329 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây lan can, lam ngang, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,114 | m3 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2568 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc khổ 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | md |
| 42 | Gia công xà gồ thép. C120x50x20x3,0 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0728 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0728 | tấn |
| 44 | Ke chống bão vít trên tôn và xà gồ khoảng cách 40cm/cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 846,3172 | Cái |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 283,742 | m2 |
| C | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng 6,3mm, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt)-Cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,32 | m2 |
| 2 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng 6,3mm, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt)-Cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng Hoa sắt cửa Sắt vuông 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng lan can sắt hộp 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,6 | md |
| 5 | Khoá cửa Việt Tiệp 4271 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 6 | Chi tiết đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 7 | Chi tiết chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 8 | Chi tiết bậu cửa S1 trục D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480,8672 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 292,376 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 776,1986 | m2 |
| 12 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Lan can, lam ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,6448 | m2 |
| 14 | Trát ốp cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,188 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,88 | m2 |
| 16 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,612 | m2 |
| 17 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,45 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 497,2 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284,528 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75. Lanh tô | 74,1 | m2 | |
| 21 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 673,92 | m |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 620,44 | m |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.099,2969 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.006,77 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.303,502 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 802,558 | m2 |
| 27 | Trát granitô tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,2219 | m2 |
| 28 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 29 | ống nước D90 Class3 Tiền Phong dẫn nước xuống đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | M |
| 30 | Cút D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 31 | Măng xông nối ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 32 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Cái |
| 33 | Tủ điện 200x300x200 bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 34 | Hộp điện 200x200x150 bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 35 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 60Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 50mm2 | 35 | m | |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | 550 | m | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 950 | m |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 45 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 47 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bảng |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | hộp |
| 51 | Đế nhựa | 95 | cái | |
| 52 | Đinh vít + vít nở các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | kg |
| 53 | Xi măng trung ương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | kg |
| 54 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cuộn |
| 55 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 56 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cọc |
| 57 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 58 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 59 | Chân bật đỡ dây thu sét fi8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 60 | Đào đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,52 | m3 |
| 61 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5067 | m3 |
| 62 | Máy hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Ca |
| 63 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m. Tính 3 tháng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9084 | 100m2 |
| 65 | Lưới bảo vệ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 690,84 | m2 |
| 66 | Hệ thống chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 67 | Tiêu lệnh + nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 68 | Bình chữa cháy MFZL4-ABC 8kg/bình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 69 | Hộp đặt bình chữa cháy khung sắt vách tôn mắt kính | 2 | bộ | |
| 70 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4km, ôtô 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3366 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3366 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi