Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201076702-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201076639
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-28 23:54:00 đến ngày 2020-11-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,472,104,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III. NC 10% Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,2048 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III. N10% Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,0059 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III. Máy 90% Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6175 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4203 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4203 100m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5042 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,3899 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,9566 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,2664 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,9832 m3
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,9256 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0239 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3518 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6467 tấn
15 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,9187 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7779 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1199 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4863 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2617 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1492 100m2
21 Đắp đất nền móng công trình, lấp đất chân móng. NC 10% Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,9183 m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, lấp đất chân móng độ chặt yêu cầu K=0,90. M90% Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5227 100m3
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6672 100m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1899 m2
25 Láng bậc cấp dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,921 m2
26 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 94,292 m2
27 Lát đá Granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,508 m2
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, chân móng, móng bó hè. bục bảng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,116 m2
29 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,116 m2
B PHẦN THÂN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250. tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8291 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250. tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8291 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,23 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5359 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,23 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2495 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,924 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5338 100m2
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,9202 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8394 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1871 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1324 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9984 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3681 100m2
15 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,9755 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8873 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9729 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, lam ngang, lan can, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8573 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1091 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5023 tấn
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô, ô văng, lan can và lam ngang. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7414 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6524 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5488 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2182 tấn
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3545 100m2
26 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75. Cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9709 m3
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75. Cầu thang 29,381 m2
28 Lát đá Granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,2782 m2
29 Trụ gỗ cầu thang số 1,2 bằng gỗ nhóm 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
30 Sản xuất lắp dựng Lan can sắt đặc vuông 16x16 cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,6 Md
31 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ nhóm 2, kích thước 12x17 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,6 md
32 Vách kính khung nhôm mặt tiền phù hợp QCVN 16:2017/BXD - Tập đoàn Austdoor Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,96 m2
33 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75. Xây ốp cột. Tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5339 m3
34 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75. Tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3308 m3
35 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75. Tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,7832 m3
36 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75.Tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,1716 m3
37 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75. Thu hồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,5919 m3
38 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75. Sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7329 m3
39 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây lan can, lam ngang, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,114 m3
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2568 100m2
41 Tôn úp nóc khổ 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 md
42 Gia công xà gồ thép. C120x50x20x3,0 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0728 tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0728 tấn
44 Ke chống bão vít trên tôn và xà gồ khoảng cách 40cm/cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 846,3172 Cái
45 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 283,742 m2
C HOÀN THIỆN
1 Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng 6,3mm, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt)-Cửa đi 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,32 m2
2 Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng 6,3mm, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt)-Cửa sổ 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m2
3 Sản xuất lắp dựng Hoa sắt cửa Sắt vuông 14x14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m2
4 Sản xuất lắp dựng lan can sắt hộp 40x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,6 md
5 Khoá cửa Việt Tiệp 4271 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
6 Chi tiết đầu cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
7 Chi tiết chân cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
8 Chi tiết bậu cửa S1 trục D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Cái
9 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 480,8672 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 292,376 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 776,1986 m2
12 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Lan can, lam ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,6448 m2
14 Trát ốp cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,188 m2
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,88 m2
16 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,612 m2
17 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,45 m2
18 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 497,2 m2
19 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 284,528 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM mác 75. Lanh tô 74,1 m2
21 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 673,92 m
22 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 620,44 m
23 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.099,2969 m2
24 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.006,77 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.303,502 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 802,558 m2
27 Trát granitô tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,2219 m2
28 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
29 ống nước D90 Class3 Tiền Phong dẫn nước xuống đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 M
30 Cút D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
31 Măng xông nối ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
32 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 Cái
33 Tủ điện 200x300x200 bằng tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
34 Hộp điện 200x200x150 bằng tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
35 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
36 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 60Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
37 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 50mm2 35 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105 m
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 450 m
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 550 m
43 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 950 m
44 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
45 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
46 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
47 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bảng
48 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
49 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
50 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 hộp
51 Đế nhựa 95 cái
52 Đinh vít + vít nở các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 kg
53 Xi măng trung ương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 kg
54 Băng dính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cuộn
55 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
56 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cọc
57 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
58 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
59 Chân bật đỡ dây thu sét fi8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
60 Đào đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,52 m3
61 Lấp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5067 m3
62 Máy hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Ca
63 Băng dính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cuộn
64 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m. Tính 3 tháng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9084 100m2
65 Lưới bảo vệ thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 690,84 m2
66 Hệ thống chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
67 Tiêu lệnh + nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
68 Bình chữa cháy MFZL4-ABC 8kg/bình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
69 Hộp đặt bình chữa cháy khung sắt vách tôn mắt kính 2 bộ
70 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4km, ôtô 6m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3366 100m3
71 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3366 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->