Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201041686-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201034698 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách năm 2020 của huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-29 18:39:00 đến ngày 2020-11-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 804,968,052 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẬP TRẦN | |||
| 1 | Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 150 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 16,34 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 150 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 33,84 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,58 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 150 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,94 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3,3 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 150 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,65 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,534 | m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 50kg | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 17 | cái |
| 9 | Ván khuôn móng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,182 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tường thẳng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,515 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,039 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,156 | Tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,124 | Tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. tấm đan | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,06 | Tấn |
| 15 | Gia công hoa sắt | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,021 | Tấn |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 16,34 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,264 | 100m |
| 18 | Nilon lót móng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 22,818 | m2 |
| 19 | Đào móng đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 52,5 | m3 |
| 20 | Phá đá cấp IV | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 22,5 | m3 |
| 21 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 26,1 | m3 |
| 22 | Đào đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 72 | m3 |
| 23 | Đào san đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 48,9 | m3 |
| 24 | Bơm nước hố móng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 20 | ca |
| 25 | Sửa đường thi công đất C3 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5 | ca |
| B | ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,76 | 100m |
| 2 | Lắp bích thép, đường kính ống 200mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 48 | cặp bích |
| 3 | Gioăng cao su D200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 48 | cái |
| 4 | Đai thép giữ ống đoạn từ cọc 28-cọc 41 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 29 | Cái |
| 5 | Bu lông vít nở bằng thép xiết đai thép giữ ống đoạn từ cọc 28-cọc 41 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 116 | Cái |
| C | TRỤ ĐỠ ỐNG | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5,265 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5,575 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,279 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn khuôn cột | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,669 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm. | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,439 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm. | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,459 | tấn |
| 7 | Đai thép giữ ống tại các đỉnh trụ đỡ ống | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 30 | Cái |
| 8 | Bu lông M16, hình chữ J dài 20cm xiết đai thép giữ ống | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 120 | Cái |
| 9 | Đào đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 26,9 | m3 |
| 10 | Đào phá đá cấp IV | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 26,9 | m3 |
| 11 | Đào phá đá cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1186 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình. | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5,85 | m3 |
| D | HỐ VAN ĐIỀU TIẾT | |||
| 1 | Đổ bê tông hố van, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,6752 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0726 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. nắp đan | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0024 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0036 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,06 | m3 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 50kg | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 7 | Đào đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,56 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,2877 | m3 |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 10 | Clêphin bằng thép đầu tuyến ống thô trong bể lắng cặn | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | Cái |
| E | ĐƯỜNG ỐNG ĐOẠN 1 | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,18 | 100m |
| 2 | Tháo dỡ, cắt và thông tắc ống sau đó lắp đặt lại bằng thủ công | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 16 | Công |
| 3 | Lắp bích thép, đường kính ống 200mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 13 | cặp bích |
| 4 | Gioăng cao su D200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 13 | cái |
| F | TRỤ ĐỠ ỐNG | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,5795 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,85 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0837 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cột | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,102 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1081 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0873 | tấn |
| 7 | Đai thép giữ ống tại các đỉnh trụ đỡ ống | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 9 | Cái |
| 8 | Bu lông M16, hình chữ J dài 20cm xiết đai thép giữ ống | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 36 | Cái |
| 9 | Đào đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5,48 | m3 |
| 10 | Đào phá đá cấp IV | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5,48 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,62 | m3 |
| 12 | Đai thép giữ ống đoạn tại cọc 7 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | Cái |
| 13 | Bu lông vít nở bằng thép xiết đai thép giữ ống tại cọc 7 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4 | Cái |
| G | HỐ VAN XẢ CẶN | |||
| 1 | Đổ bê tông hố van, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,6705 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0726 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0024 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0036 | tấn |
| 5 | Đổ Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,06 | m3 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 50kg | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 7 | Đào đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,56 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,2877 | m3 |
| 9 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 200mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ, cắt và thông tắc ống sau đó lắp đặt lại bằng thủ công | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 13 | Công |
| 12 | Lắp bích thép, đường kính ống 200mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5 | cặp bích |
| 13 | Gioăng cao su | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 14 | Đổ bê tông hố van, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,6752 | m3 |
| 15 | Ván khuôn | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0726 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0024 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0036 | tấn |
| 18 | Đổ Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,06 | m3 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 50kg | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 20 | Đào đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,56 | m3 |
| 21 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0129 | 100m3 |
| 22 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| H | MỐ GIỮ ỐNG | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,5829 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0315 | 100m2 |
| 3 | Đào đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,9263 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,6563 | m3 |
| I | ĐƯỜNG ỐNG ĐOẠN 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ, cắt và thông tắc ống sau đó lắp đặt lại bằng thủ công | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 11 | Công |
| 2 | Lắp bích thép, đường kính ống 200mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 7 | cặp bích |
| 3 | Gioăng cao su D200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| J | HỐ VAN XẢ CẶN | |||
| 1 | Đổ bê tông hố van, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,6705 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0726 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0024 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0036 | tấn |
| 5 | Đổ Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,06 | m3 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 50kg | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 7 | Đào đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,56 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình. | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,2877 | m3 |
| 9 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 200mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 11 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,4663 | m3 |
| 12 | Ván khuôn | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0252 | 100m2 |
| 13 | Đào đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,741 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,525 | m3 |
| K | ĐƯỜNG ỐNG THAY THẾ 1 | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp bích thép, đường kính ống 200mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cặp bích |
| 3 | Gioăng cao su D200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| L | ĐƯỜNG ỐNG ĐOẠN 4 | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,12 | 100m |
| 2 | Tháo dỡ, cắt và thông tắc ống sau đó lắp đặt lại bằng thủ công | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 11 | Công |
| 3 | Lắp bích thép, đường kính ống 200mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 10 | cặp bích |
| 4 | Gioăng cao su D200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 6 | Đào kênh mương đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5,45 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5,45 | m3 |
| M | TRỤ ĐỠ ỐNG | |||
| 1 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1875 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,089 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0729 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cột | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,045 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,092 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,052 | tấn |
| 7 | Đai thép giữ ống tại các đỉnh trụ đỡ ống | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6 | Cái |
| 8 | Bu lông M16, hình chữ J dài 20cm xiết đai thép giữ ống | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 24 | Cái |
| 9 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công dầm dọc | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,6175 | tấn |
| 10 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,6175 | tấn |
| 11 | Đào đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,26 | m3 |
| 12 | Đào phá đá cấp IV | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,26 | m3 |
| N | HỐ VAN XẢ CẶN | |||
| 1 | Đổ bê tông hố van đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,6705 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0726 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0024 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0036 | tấn |
| 5 | Đổ Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,06 | m3 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 50kg | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 7 | Đào đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,56 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,2877 | m3 |
| 9 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 200mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| O | ĐƯỜNG ỐNG ĐOẠN 5 | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp bích thép, đường kính ống 200mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 14 | cặp bích |
| 3 | Cắt và tháo dỡ ống, thông tắc ống bằng thủ công | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5 | Công |
| 4 | Đào kênh mương đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6,17 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5,52 | m3 |
| P | MỐ GIỮ ỐNG | |||
| 1 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,378 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0126 | 100m2 |
| 3 | Đào đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,592 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,214 | m3 |
| Q | HỐ VAN XẢ CẶN | |||
| 1 | Đổ bê tông hố van, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,6705 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0726 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0024 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0036 | tấn |
| 5 | Đổ Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,06 | m3 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 50kg | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 7 | Đào đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,56 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,2877 | m3 |
| 9 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 200mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| R | ĐƯỜNG ỐNG THAY THẾ 2 | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp bích thép, đường kính ống 200mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cặp bích |
| 3 | Gioăng cao su D200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 4 | Đào, cắt, nắm ống cũ và lắp đặt lại đường ống thay thế | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 10 | Công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi