Gói thầu: thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201076467-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý đô thị thành phố Gia Nghĩa
Tên gói thầu thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201032344
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ bảo trì đường bộ và huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-28 21:51:00 đến ngày 2020-11-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,785,488,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH CŨ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa, đan rãnh bằng búa căng khí nén Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 142,7376 m3
2 Tháo dỡ gạch vỉa hè cũ, phân loại xếp thành đống (gạch không vỡ bàn giao về cho UBND thành phố để sau này tận dụng lại) Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 3.581,63 m2
3 Xúc hỗn hợp bê tông bó vỉa, đan rãnh và gạch vỉa hè cũ vỡ lên ô tô, vận chuyển đổ thải Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 3,2182 100m3
4 Vận chuyển hỗn hợp bê tông bó vỉa, đan rãnh, gạch vỉa hè cũ đổ thải bằng ô tô, cự ly 1Km Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 3,2182 100m3
5 Vận chuyển tiếp hỗn hợp bê tông bó vỉa, đan rãnh, gạch vỉa hè cũ đổ thải bằng ô tô, cự ly 4Km tiếp theo Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 3,2182 100m3/1km
6 Tháo dỡ tường hộ lan bên trái tuyến Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 30 m
B NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, khuôn đường mở rộng bằng máy đào, đất cấp III Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 7,6873 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô, đổ thải, cự ly 1Km, đất cấp III Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 7,6873 100m3
3 Vận chuyển tiếp đất đào bằng ô tô, đổ thải, cự ly 4Km tiếp theo, đất cấp III Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 7,6873 100m3
4 Lu tăng cường vỉa hè sau khi đào bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K>= 0,95 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 27,1396 100m2
5 Lu tăng cường nền đường mở rộng sau khi đào bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K>= 0,98 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 12,3872 100m2
6 Đào xúc đất để đắp nền đường, đổ lên ô tô vận chuyển, đất cấp III Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 2,7564 100m3
7 Vận chuyển đất đào bằng ô tô đến đắp nền đường, đất cấp III, cự ly 1Km Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 2,7564 100m3
8 Vận chuyển tiếp đất đào bằng ô tô đến đắp nền đường, đất cấp III, cự ly 4Km tiếp theo Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 2,7564 100m3
9 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 2,4393 100m3
C MÓNG- MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, cấp phối đá dăm loại II Dmax37,5 (phần mở rộng) Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 2,2021 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên cấp phối đá dăm loại I Dmax25 (phần mở rộng) Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 2,0878 100m3
3 Tưới nhựa dính bám mặt đường nhựa cũ (Phần diện tích bù vênh) Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 7,2898 100m2
4 Dọn dẹp đất đá, rác thải trên phần mặt đường cũ phần bù vênh bằng nhân công. Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 7,2898 100m2
5 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung C12,5 bằng trạm trộn 50÷60T/h Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,5301 100tấn
6 Vận chuyển bê tông nhựa hạt trung bằng ô tô từ trạm trộn đến chân công trình, cự ly 4Km đầu Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,5301 100tấn
7 Vận chuyển tiếp bê tông nhựa hạt trung bằng ô tô từ trạm trộn đến chân công trình cự ly 3 Km tiếp theo Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,5301 100tấn
8 Bù vênh mặt đường nhựa cũ bằng bê tông nhựa hạt trung C12,5, dày trung bình 3cm Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 7,2898 100m2
9 Dọn dẹp đất đá, rác thải trên phần mặt đường cũ không phải bù vênh bằng nhân công. Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 10,5063 100m2
10 Tưới nhựa dính bám mặt đường cũ và thấm bám phần mặt đường mở rộng Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 33,6067 100m2
11 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung C12,5 bằng trạm trộn 50÷60T/h Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 5,7031 100tấn
12 Vận chuyển bê tông nhựa hạt mịn bằng ô tô từ trạm trộn đến chân công trình, cự ly 4Km đầu Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 5,7031 100tấn
13 Vận chuyển tiếp bê tông nhựa hạt mịn bằng ô tô từ trạm trộn đến chân công trình cự ly 3 Km tiếp theo Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 5,7031 100tấn
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn C9,5-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 33,6067 100m2
D BÓ VỈA, VỈA HÈ, BÓ NỀN, HỐ TRỒNG CÂY
1 Gia công, lắp dựng ván khuôn bó vỉa đổ lắp ghép (ván khuôn kim loại) diện tích ván khuôn 1392,3m2. Nhưng sử dụng luân chuyển 02 lần liên tiếp diện tích thực là 696,2m2 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 6,9615 100m2
2 Đá dăm sạn đệm móng bó vỉa Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 71,3688 m3
3 Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 142,8 m3
4 Bốc xếp bó vỉa lên xe ô tô bằng cơ giới - Bốc xếp lên Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 1.190 1 cấu kiện
5 Bốc xếp bó vỉa xuống nơi lắp ghép bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 1.190 1 cấu kiện
6 Vận chuyển bó vỉa bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 279,65 10 tấn/1km
7 Lắp đặt bó vỉa bằng cần cẩu Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 1.190 1cấu kiện
8 Ván khuôn thép bó nền diện tích là 701,6m2. Nhưng sử dụng luân chuyển 2 lần liên tiếp diện tích thực là 350,8m2 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 3,508 100m2
9 Đá dăm sạn đệm móng bó nền Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 35,0787 m3
10 Bê tông bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 70,1574 m3
11 Làm móng đá 4x6 chèn dá dăm dày 10cm móng vỉa hè Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 21,063 100m2
12 Đệm vữa nghèo xi măng tạo phẳng, dày 3cm, vữa XM M50 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 2.106,3 m2
13 Lát gạch Terazzo màu đỏ, kích thước 400x400x30mm Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 2.106,3 m2
14 Ván khuôn hố trồng cây, ván khuôn thép diện tích là 248,6m2 nhưng sử dụng luân chuyển 2 lần liên tiếp diện tích thực là124,3m2 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 1,243 100m2
15 Dăm sạn đệm móng hố trồng cây Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 4,972 m3
16 Bê tông hố trồng cây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 12,43 m3
E THOÁT NƯỚC
1 Tháo dỡ tấm lưới chắn rác cũ Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 53 bộ
2 Lắp đặt tấm lưới chắn rác mới bằng vật liệu Composite KT100x50cm Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 53 bộ
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan. Sử dụng luân chuyển 2 lần liên tiếp Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,0242 100m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,0691 tấn
5 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,3742 m3
6 Lắp dựng tấm đan Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 27 cái
7 Dăm sạn đệm móng rãnh dẫn nước Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 3,429 m3
8 Ván khuôn rãnh dẫn nước, ván khuôn kim loại. Sử dụng luân chuyển 2 lần liên tiếp Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,5144 100m2
9 Bê tông đá 1x2 M200 rãnh dẫn nước từ lưới chắn rác đến hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 16,956 m3
F AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 18 cái
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, vạch sơn màu vàng 1.1 và 1.2 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 37,393 m2
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, vạch sơn màu trắng 7.3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 72 m2
4 Đào móng trụ cột tường hộ lan Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 3,5625 m3
5 Bê tông móng trụ cột tường hộ lan Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 3,38 m3
6 Lắp đặt lại tường hộ lan. Tận dụng từ tường hộ lan cũ Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 30 m
7 Ván khuôn tấm lát gia cố taluy. Sử dụng luân chuyển 2 lần liên tiếp. Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,4692 100m2
8 Cốt thép tấm lát gia cố taluy Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,2987 tấn
9 Bê tông tấm lát gia cố taluy, BT đá 1x2 M200 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 5,1612 m3
10 Lắp dựng tấm lát gia cố taluy Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 782 cái
11 Chèn vữa tấm lát gia cố taluy Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 7,82 m2
12 Đào móng chân khay gia cố taluy Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 20,0112 m3
13 Dăm sạn đệm móng chân khay Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 1,2128 m3
14 Bê tông chân khay gia cố taluy, đá 1x2 M150 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 12,128 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->