Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây mới và cải tạo, sửa chữa công trình nước sạch và nhà vệ sinh các trường học thuộc huyện Thạch An và huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201076930-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2020 11:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Xây mới và cải tạo, sửa chữa công trình nước sạch và nhà vệ sinh các trường học thuộc huyện Thạch An và huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201066682 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay WB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-29 11:07:00 đến ngày 2020-11-08 11:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,530,653,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| C | Trường PTCS Thái Cường | |||
| 1 | Bê tông nền sân, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,18 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,3 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - PN16, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN20, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 5 | Khớp nối nhựa PPR ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Cút nhựa PPR 90 độ ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Măng sông nhựa PPR ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,3 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,813 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0775 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,8 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ tấm đan bể bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch , búa căn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,1206 | m3 |
| 14 | Phá dỡ bê tông nền nhà, búa căn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1797 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,3003 | m3 |
| 16 | Đào móng đá hộc, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,4 | m3 |
| 17 | Lớp cát đệm móng đá dày 5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,484 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1045 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0355 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,183 | tấn |
| 22 | Bê tông giằng móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,206 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,098 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót nền nhà, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,997 | m3 |
| 25 | Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 26 | Sơn chân móng không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4136 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1845 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4337 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,986 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5009 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5443 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,86 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,9932 | m3 |
| 35 | Xây tường ngăn bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm , dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2974 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0725 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0086 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0568 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô, ô văng, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,473 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn vệ sinh gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,7912 | m2 |
| 41 | Ốp tường vệ sinh kích thước gạch ốp 300x450mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 92,898 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,28 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,09 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69,552 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,844 | m2 |
| 46 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,5554 | m2 |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 103,872 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 133,7694 | m2 |
| 49 | Trát thành sê nô, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,32 | m2 |
| 50 | Láng sênô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,51 | m2 |
| 51 | Quét vữa chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66,43 | m2 |
| 52 | SX cửa đi vệ sinh, cửa nhôm kính, nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ 5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,44 | m2 |
| 53 | SX cửa sổ vệ sinh, cửa nhôm kính, nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ 5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 54 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0832 | tấn |
| 55 | Sơn hoa sắt 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5328 | m2 |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,04 | m2 |
| 58 | Vách ngăn vệ sinh, Vách Compac HPL 12mm (M2 hoàn thiện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,7279 | m2 |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 60 | Lồng chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 61 | Hộp thu nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 62 | Đai giữ ống + hộp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 63 | Cút nhựa 135 độ, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 64 | Cút nhựa 90 độ, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa tràn UPVC, ĐK 34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | 100m |
| 66 | Lắp đặt hộp đựng ATM âm tường, có nắp che | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 67 | Lắp đặt đèn ốp trần LED vuông 260x260 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58 | m |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Đế âm, mặt cài ATM | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Đế âm công tắc, ổ cắm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 76 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | hạt |
| 77 | Đào đất bể tự hoại, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,2307 | m3 |
| 78 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0513 | m3 |
| 79 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,6789 | m3 |
| 80 | Láng bể tự hoại, dày 2cm, vữa XM 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,5932 | m2 |
| 81 | Trát tường trong bể lần 1, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,496 | m2 |
| 82 | Trát tường trong bể lần 2, dày 1,0cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,496 | m2 |
| 83 | Đánh màu bể bằng xi măng nguyên chất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,0892 | m2 |
| 84 | Đắp đất trả bể tự hoại bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0708 | 100m3 |
| 85 | Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,9273 | m3 |
| 86 | Bê tông lót rãnh, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,741 | m3 |
| 87 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,001 | m3 |
| 88 | Láng lòng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,9 | m2 |
| 89 | Trát tường trong rãnhdày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,1 | m2 |
| 90 | Đắp đất trả rãnh bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0131 | 100m3 |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0679 | 100m2 |
| 92 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0894 | tấn |
| 93 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,326 | m3 |
| 94 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 95 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 98 | Lắp đặt chậu rửa + chân chậu V02.3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa ở chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 100 | Lắp đặt xí bệt (PK 1 nhấn siêu nhẹ, nắp nhựa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 101 | Lắp đặt chậu tiểu VT5,TT5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 32mm (Ống lạnh) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 25mm (Ống lạnh) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 20mm (Ống lạnh) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 107 | Lắp đặt van xả cặn ở két nước, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 109 | Van phao điện D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 110 | Cút 90 độ PPR ĐK 32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 111 | Cút 90 độ PPR ĐK 25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 112 | Cút 90 độ PPR ĐK 20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 113 | Tê đều PPR 32x32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 114 | Tê thu PPR 32x25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 115 | Tê thu PPR 25x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 116 | Tê đều PPR 20x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 117 | Măng sông PPR ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 118 | Măng sông PPR ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 119 | Măng sông PPR ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 120 | Rắc co ren ngoài ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 121 | Rắc co ren ngoài ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 122 | Rắc co ren ngoài ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt phễu thu nước ĐK 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 124 | Bộ xi phông ống thải ở phễu thu ĐK 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 48mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 129 | Tê vuông nhựa uPVC 110x110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 130 | Cút nhựa uPVC 135 độ ĐK 110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 131 | Cút nhựa uPVC 135 độ ĐK 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 132 | Cút nhựa uPVC 90 độ ĐK 48 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 133 | Tê xiên 45 độ uPVC 110x110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 134 | Tê xiên 45 độ uPVC 110x75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 135 | Tê xiên 45 độ uPVC 75x75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 136 | Tê xiên 45 độ uPVC 75x34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 137 | Côn thu uPVC 110x50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| D | Trường mầm non Kim Đồng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,56 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0487 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,16 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch , búa căn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,0884 | m3 |
| 5 | Phá dỡ bê tông nền nhà, búa căn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,36 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,4484 | m3 |
| 7 | Đào móng đá hộc, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,404 | m3 |
| 8 | Lớp cát đệm móng đá dày 5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,612 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,147 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0205 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1035 | tấn |
| 13 | Bê tông giằng móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,693 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0482 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót nền nhà, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,352 | m3 |
| 16 | Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,704 | m2 |
| 17 | Sơn chân móng không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,704 | m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2797 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1283 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2693 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,976 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2562 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2894 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,03 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,0193 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0216 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0026 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, ô văng, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,136 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn vệ sinh gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,8528 | m2 |
| 31 | Ốp tường vệ sinh kích thước gạch ốp 300x450mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,8496 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,45 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,62 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,576 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,7984 | m2 |
| 36 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,916 | m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 85,336 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,7844 | m2 |
| 39 | Trát thành sê nô, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,08 | m2 |
| 40 | Láng sênô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | m2 |
| 41 | Quét vữa chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,98 | m2 |
| 42 | SX cửa đi vệ sinh, cửa nhôm kính, nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ 5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 43 | SX cửa sổ vệ sinh cửa nhôm kính, nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ 5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 44 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0208 | tấn |
| 45 | Sơn hoa sắt 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8832 | m2 |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,96 | m2 |
| 48 | Vách ngăn vệ sinh, Vách Compac HPL 12mm (M2 hoàn thiện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,7908 | m2 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 50 | Quả cầu chắn rác INOX | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Hộp thu nước bằng tôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Đai giữ ống + hộp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 53 | Cút nhựa 135 độ, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Cút nhựa 90 độ, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống lồng thép tráng kẽm, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 100m |
| 56 | Lắp đặt đèn ốp trần LED vuông 260x260 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 59 | Lắp đặt ống ghen hộp chữ nhật luồn dây dẫn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | m |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Đế âm, mặt cài ATM | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Đế âm công tắc, ổ cắm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hạt |
| 65 | Đào đất bể tự hoại, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,1096 | m3 |
| 66 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5905 | m3 |
| 67 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,0306 | m3 |
| 68 | Láng bể tự hoại, dày 2cm, vữa XM 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,165 | m2 |
| 69 | Trát tường trong bể lần 1, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,57 | m2 |
| 70 | Trát tường trong bể lần 2, dày 1,0cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,57 | m2 |
| 71 | Đánh màu bể bằng xi măng nguyên chất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,735 | m2 |
| 72 | Đắp đất trả móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0504 | 100m3 |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0315 | 100m2 |
| 74 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0499 | tấn |
| 75 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,587 | m3 |
| 76 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 77 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 79 | Lắp đặt Bình nóng lạnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt Chậu rửa treo tường (Chậu rửa mặt trẻ em CTE) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 81 | Bộ xi phông chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa gật gù ở chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 83 | Lắp đặt Bồn cầu trẻ em | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 32mm (Ống lạnh) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 20mm (Ống lạnh) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 88 | Lắp đặt van xả cặn ở két nước, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Cút 90 độ PPR ĐK 32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 91 | Cút 90 độ PPR ĐK 20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 92 | Tê thu PPR 32x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 93 | Tê đều PPR 20x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 94 | Măng sông PPR ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 95 | Rắc co ren ngoài ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt phễu thu nước ĐK 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 97 | Bộ xi phông ống thải ở phễu thu ĐK 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 101 | Cút nhựa uPVC 135 độ ĐK 110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 102 | Cút nhựa uPVC 135 độ ĐK 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 103 | Tê xiên 45 độ uPVC 110x110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 104 | Tê xiên 45 độ uPVC 110x75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| E | Trường THCS Kim Đồng | |||
| 1 | Đào đất bể thu nước, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4365 | m3 |
| 2 | Bê tông móng bể thu nước, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6124 | m3 |
| 3 | Xây bể thu nước bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4388 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài bể thu phần nổi dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,532 | m2 |
| 5 | Láng bể thu nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8424 | m2 |
| 6 | Trát tường trong bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,616 | m2 |
| 7 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,4584 | m2 |
| 8 | Sản xuất cửa lưới chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0121 | tấn |
| 9 | Lắp dựng lưới chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m2 |
| 10 | Đào đất hố van, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5078 | m3 |
| 11 | Bê tông lót đáy hố van, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0846 | m3 |
| 12 | Xây hố van, bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1312 | m3 |
| 13 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m2 |
| 14 | Trát tường trong hố van dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,008 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0177 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0295 | tấn |
| 17 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,294 | m3 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,25 | m3 |
| 21 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,25 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80)-PN10, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80)-PN10, ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80)-PN10, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80)-PN10, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,75 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 65mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 29 | Cút kẽm 90 độ ĐK 65mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Tê vuông kẽm 65x65 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Côn nối kẽm D65x50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Côn thu kẽm 100x65 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van khóa, ĐK50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van khóa, ĐK25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Tê nhựa 32x25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Khớp nối ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 37 | Khớp nối ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 38 | Khớp nối ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Khớp nối ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Cút nhựa 90 độ ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 41 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,5 | m2 |
| 42 | Phá dỡ tường ngăn vệ sinh hiện trạng xây gạch, búa căn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,1088 | m3 |
| 43 | Phá dỡ bê tông bệ xí, búa căn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6425 | m3 |
| 44 | Tháo dỡ bệ xí xổm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 45 | Phá dỡ nền gạch lát nền, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,0336 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh hiện trạng, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,772 | m2 |
| 47 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (50%) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,589 | m2 |
| 48 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,294 | m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,589 | m2 |
| 50 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,6207 | m3 |
| 51 | Lát nền vệ sinh bằng gạch chống trơn KT 300x300mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,3008 | m2 |
| 52 | Ốp tường vệ sinh kích thước gạch ốp 300x450mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,752 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,589 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,736 | m2 |
| 55 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 83,128 | m2 |
| 56 | Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,736 | m2 |
| 57 | Vách ngăn vệ sinh, Vách Compac HPL 12mm (M2 hoàn thiện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,3703 | m2 |
| 58 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt dài 1,2m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | m |
| 61 | Lắp đặt ống ghen hộp chữ nhật luồn dây dẫn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Đế âm, mặt cài ATM | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Đế âm công tắc, ổ cắm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hạt |
| 68 | Lắp đặt Chậu rửa + chân chậu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa gật gù ở chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt Xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt vòi gạt INOX 304-SUS 4634 (Máng rửa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 32mm (Ống lạnh) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 25mm (Ống lạnh) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 20mm (Ống lạnh) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 77 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt van khóa, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Cút 90 độ PPR ĐK 32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Cút 90 độ PPR ĐK 25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 82 | Cút 90 độ PPR ĐK 20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 83 | Tê thu PPR 32x25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Tê thu PPR 25x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 85 | Tê đều PPR 25x25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Tê đều PPR 20x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 87 | Măng sông PPR ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 88 | Măng sông PPR ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 89 | Măng sông PPR ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 90 | Rắc co ren ngoài ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Rắc co ren ngoài ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Rắc co ren ngoài ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Côn thu PPR 25x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt phễu thu nước ĐK 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 95 | Bộ xi phông ống thải ở phễu thu ĐK 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 48mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 100 | Tê vuông nhựa uPVC 110x110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 101 | Cút nhựa uPVC 135 độ ĐK 110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 102 | Cút nhựa uPVC 135 độ ĐK 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 103 | Cút nhựa uPVC 90 độ ĐK 48 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | Cút nhựa uPVC 90 độ ĐK 34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 105 | Tê xiên 45 độ uPVC 110x110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 106 | Tê xiên 45 độ uPVC 110x75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | Tê xiên 45 độ uPVC 75x75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 108 | Côn thu uPVC 110x48 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 109 | Xây tường đỡ máng rửa tay bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0488 | m3 |
| 110 | Ván khuôn gỗ máng rửa tay | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0183 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng cốt thép, máng rửa tay, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0054 | tấn |
| 112 | Bê tông máng rửa tay, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | m3 |
| 113 | Ốp tường ngoài nhà + máng rửa tay bằng gạch ốp 300x450mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,0079 | m2 |
| 114 | Phá dỡ hộp kỹ thuật hiện trạng, bệ xí xổm xây gạch, búa căn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5554 | m3 |
| 115 | Phá dỡ bê tông bệ xí, búa căn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1592 | m3 |
| 116 | Tháo dỡ bệ xí xổm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 117 | Tháo dỡ chậu rửa, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 118 | Phá dỡ nền gạch lát nền, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,4358 | m2 |
| 119 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh hiện trạng, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 73,296 | m2 |
| 120 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88,416 | m2 |
| 121 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,9155 | m3 |
| 122 | Xây hộp kỹ thuật bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3553 | m3 |
| 123 | Lát nền vệ sinh bằng gạch chống trơn KT 300x300mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,4358 | m2 |
| 124 | Ốp tường vệ sinh kích thước gạch ốp 300x450mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 73,296 | m2 |
| 125 | Trát hộp KT, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,972 | m2 |
| 126 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88,416 | m2 |
| 127 | Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 89,388 | m2 |
| 128 | Lắp đặt đèn ốp trần LED vuông 260x260 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 131 | Lắp đặt ống ghen hộp chữ nhật luồn dây dẫn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38 | m |
| 132 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 133 | Đế âm, mặt cài ATM | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 134 | Đế âm công tắc, ổ cắm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 136 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | hạt |
| 137 | Lắp đặt Chậu rửa + chân chậu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 138 | Lắp đặt vòi rửa gật gù ở chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 139 | Lắp đặt Xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 140 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 141 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt Bình nóng lạnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 143 | Lắp đặt Sen tắm nóng lạnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 40mm (Ống lạnh) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 32mm (Ống lạnh) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 25mm (Ống lạnh) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 20mm (Ống lạnh) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN20, ĐK 20mm (Ống nóng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 149 | Lắp đặt van khóa, ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 152 | Cút 90 độ PPR ĐK 40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 153 | Cút 90 độ PPR ĐK 32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 154 | Cút 90 độ PPR ĐK 20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 155 | Tê thu PPR 40x32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 156 | Tê thu PPR 32x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 157 | Tê thu PPR 25x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 158 | Tê đều PPR 20x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 159 | Côn thu PPR 32x25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 160 | Măng sông PPR ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 161 | Măng sông PPR ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 162 | Măng sông PPR ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 163 | Măng sông PPR ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 164 | Rắc co ren ngoài ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 165 | Rắc co ren ngoài ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 166 | Rắc co ren ngoài ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 167 | Rắc co ren ngoài ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt phễu thu nước ĐK 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 169 | Bộ xi phông ống thải ở phễu thu ĐK 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 173 | Cút nhựa uPVC 135 độ ĐK 110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 174 | Cút nhựa uPVC 135 độ ĐK 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 175 | Tê xiên 45 độ uPVC 110x110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 176 | Tê xiên 45 độ uPVC 75x75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| F | Trường TH Kim Đồng | |||
| 1 | Sản xuất các kết cấu thép hộp INOX khung đỡ máng rửa tay | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0422 | tấn |
| 2 | Sản xuất kết cấu máng rửa tay bằng thép tấm INOX | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0188 | tấn |
| 3 | Lắp đặt kết cấu thép máng rửa tay | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0188 | tấn |
| 4 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ máng rửa tay | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0274 | tấn |
| 5 | Sản xuất xà gồ thép hộp INOX | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0107 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0107 | tấn |
| 7 | Lợp mái bằng tấm lợp nhựa Polycarbonate rộng dày 4mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,184 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 10 | Cút 135 độ nhựa uPVC, ĐK 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi gạt D15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Tê đều PPR 20x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Cút 90 độ PPR ĐK 20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Măng sông PPR ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,5 | m2 |
| 17 | Phá dỡ tường ngăn vệ sinh hiện trạng xây gạch, búa căn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,1088 | m3 |
| 18 | Phá dỡ bê tông bệ xí, búa căn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6425 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ bệ xí xổm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 20 | Phá dỡ nền gạch lát nền, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,0336 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh hiện trạng, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,772 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (50%) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,589 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,294 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,589 | m2 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,6207 | m3 |
| 26 | Lát nền vệ sinh bằng gạch chống trơn KT 300x300mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,3008 | m2 |
| 27 | Ốp tường vệ sinh kích thước gạch ốp 300x450mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,752 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,589 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,736 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 83,128 | m2 |
| 31 | Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,736 | m2 |
| 32 | Vách ngăn vệ sinh, Vách Compac HPL 12mm (M2 hoàn thiện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,3703 | m2 |
| 33 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt dài 1,2m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | m |
| 36 | Lắp đặt ống ghen hộp chữ nhật luồn dây dẫn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Đế âm, mặt cài ATM | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Đế âm công tắc, ổ cắm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hạt |
| 43 | Lắp đặt Chậu rửa + chân chậu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa gật gù ở chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt Xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt vòi gạt INOX 304-SUS 4634 (Máng rửa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 32mm (Ống lạnh) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 25mm (Ống lạnh) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN20, ĐK 20mm (Ống lạnh) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 52 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt van khóa, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Cút 90 độ PPR ĐK 32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Cút 90 độ PPR ĐK 25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 57 | Cút 90 độ PPR ĐK 20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 58 | Tê thu PPR 32x25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Tê thu PPR 25x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 60 | Tê đều PPR 25x25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Tê đều PPR 20x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 62 | Măng sông PPR ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Măng sông PPR ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Măng sông PPR ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 65 | Rắc co ren ngoài ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Rắc co ren ngoài ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Rắc co ren ngoài ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Côn thu PPR 25x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt phễu thu nước ĐK 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 70 | Bộ xi phông ống thải ở phễu thu ĐK 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 48mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 75 | Tê vuông nhựa uPVC 110x110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Cút nhựa uPVC 135 độ ĐK 110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 77 | Cút nhựa uPVC 135 độ ĐK 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 78 | Cút nhựa uPVC 90 độ ĐK 48 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Cút nhựa uPVC 90 độ ĐK 34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 80 | Tê xiên 45 độ uPVC 110x110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 81 | Tê xiên 45 độ uPVC 110x75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Tê xiên 45 độ uPVC 75x75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Côn thu uPVC 110x48 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Xây tường đỡ máng rửa tay bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0488 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ máng rửa tay | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0183 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép, máng rửa tay, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0054 | tấn |
| 87 | Bê tông máng rửa tay, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | m3 |
| 88 | Ốp tường ngoài nhà + máng rửa tay bằng gạch ốp 300x450mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,0079 | m2 |
| 89 | Phá dỡ hộp kỹ thuật hiện trạng, bệ xí xổm xây gạch, búa căn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5554 | m3 |
| 90 | Phá dỡ bê tông bệ xí, búa căn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1592 | m3 |
| 91 | Tháo dỡ bệ xí xổm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 92 | Tháo dỡ chậu rửa, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 93 | Phá dỡ nền gạch lát nền, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,4358 | m2 |
| 94 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh hiện trạng, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 73,296 | m2 |
| 95 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88,416 | m2 |
| 96 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,9155 | m3 |
| 97 | Xây hộp kỹ thuật bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3553 | m3 |
| 98 | Lát nền vệ sinh bằng gạch chống trơn KT 300x300mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,4358 | m2 |
| 99 | Ốp tường vệ sinh kích thước gạch ốp 300x450mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 73,296 | m2 |
| 100 | Trát hộp KT, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,972 | m2 |
| 101 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88,416 | m2 |
| 102 | Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 89,388 | m2 |
| 103 | Lắp đặt đèn ốp trần LED vuông 260x260 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 106 | Lắp đặt ống ghen hộp chữ nhật luồn dây dẫn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38 | m |
| 107 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 108 | Đế âm, mặt cài ATM | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 109 | Đế âm công tắc, ổ cắm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 111 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | hạt |
| 112 | Lắp đặt Chậu rửa + chân chậu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 113 | Lắp đặt vòi rửa gật gù ở chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 114 | Lắp đặt Xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 115 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt Bình nóng lạnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 118 | Lắp đặt Sen tắm nóng lạnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 40mm (Ống lạnh) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 32mm (Ống lạnh) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 25mm (Ống lạnh) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 20mm (Ống lạnh) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN20, ĐK 20mm (Ống nóng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 124 | Lắp đặt van khóa, ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 127 | Cút 90 độ PPR ĐK 40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 128 | Cút 90 độ PPR ĐK 32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 129 | Cút 90 độ PPR ĐK 20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 130 | Tê thu PPR 40x32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 131 | Tê thu PPR 32x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 132 | Tê thu PPR 25x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 133 | Tê đều PPR 20x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 134 | Côn thu PPR 32x25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 135 | Măng sông PPR ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 136 | Măng sông PPR ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 137 | Măng sông PPR ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 138 | Măng sông PPR ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 139 | Rắc co ren ngoài ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 140 | Rắc co ren ngoài ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 141 | Rắc co ren ngoài ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 142 | Rắc co ren ngoài ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt phễu thu nước ĐK 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 144 | Bộ xi phông ống thải ở phễu thu ĐK 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 148 | Cút nhựa uPVC 135 độ ĐK 110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 149 | Cút nhựa uPVC 135 độ ĐK 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 150 | Tê xiên 45 độ uPVC 110x110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 151 | Tê xiên 45 độ uPVC 75x75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| G | Trường Mầm non Đức Xuân | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 3 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lần |
| 4 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu 50 - 100m, ĐK <200mm, cấp đất đá I-III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 5 | Đào móng hố van bảo vệ giếng, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 6 | Lớp cát đệm móng hố van | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| 7 | Bê tông hố van bảo vệ giếng, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0032 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0068 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | m3 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 13 | Nút bịt nhựa ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Máy bơm chìm giếng khoan 3 inch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 16 | Măng sông nhựa PVC, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 17 | Cút PVC ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Tê kẽm ĐK 32x15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Kép kẽm ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Rắc co PVC ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp bích thép, ĐK 140/32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 24 | Van phao tự ngắt ĐK 25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 26 | Đào móng cột, trụ đỡ két nước, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,936 | m3 |
| 27 | Lớp cát đệm móng, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | m3 |
| 28 | Bê tông móng trụ, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 29 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ két nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2803 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,3568 | m2 |
| 31 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ két nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2803 | tấn |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa bơm nước đến TÉC ống nhựa PPR-PN20, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 33 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,88 | m2 |
| 34 | Phá dỡ tường ngăn vệ sinh hiện trạng xây gạch, búa căn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7157 | m3 |
| 35 | Phá dỡ bê tông bệ xí, búa căn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2616 | m3 |
| 36 | Tháo dỡ bệ xí xổm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 37 | Phá dỡ nền gạch lát nền, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,7044 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh hiện trạng, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,768 | m2 |
| 39 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (50%) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,145 | m2 |
| 40 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,592 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,145 | m2 |
| 42 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,542 | m3 |
| 43 | Lát nền vệ sinh bằng gạch chống trơn KT 300x300mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,5504 | m2 |
| 44 | Ốp tường vệ sinh kích thước gạch ốp 300x450mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,656 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,145 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,682 | m2 |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,24 | m2 |
| 48 | Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,682 | m2 |
| 49 | SX cửa đi vệ sinh, cửa nhôm kính, nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ 5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,94 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,94 | m2 |
| 51 | Vách ngăn vệ sinh, Vách Compac HPL 12mm (M2 hoàn thiện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,78 | m2 |
| 52 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt dài 1,2m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 55 | Lắp đặt ống ghen hộp chữ nhật luồn dây dẫn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Đế âm, mặt cài ATM | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Đế âm công tắc, ổ cắm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hạt |
| 61 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 (Bồn đứng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 62 | Lắp đặt Chậu rửa treo tường (Chậu rửa mặt trẻ em CTE) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 63 | Bộ xi phông chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa ở chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt Bồn cầu trẻ em | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa SUS | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 32mm (Ống lạnh) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN20, ĐK 25mm (Ống nóng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 25mm (Ống lạnh) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN20, ĐK 20mm (Ống lạnh) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 73 | Lắp đặt van xả cặn ở két nước, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Van phao ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Cút 90 độ PPR ĐK 32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Cút 90 độ PPR ĐK 25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 79 | Cút 90 độ PPR ĐK 20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Tê thu PPR 32x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Tê đều PPR 20x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 82 | Côn thu PPR ĐK 32x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Rắc co ren trong ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Rắc co ren trong ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Măng sông PPR ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Măng sông PPR ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Măng sông PPR ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 88 | Rắc co ren ngoài ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Rắc co ren ngoài ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt phễu thu nước ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 91 | Bộ xi phông ống thải ở phễu thu ĐK 76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 96 | Tê vuông nhựa uPVC 110x110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Cút nhựa uPVC 135 độ ĐK 110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 98 | Cút nhựa uPVC 135 độ ĐK 76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 99 | Cút nhựa uPVC 90 độ ĐK 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 100 | Tê xiên 45 độ uPVC 110x110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 101 | Tê xiên 45 độ uPVC 76x76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 102 | Xây trụ đỡ đan máng rửa tay bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0464 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ máng rửa tay | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0195 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép máng rửa tay, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0055 | tấn |
| 105 | Bê tông máng rửa tay, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | m3 |
| 106 | Ốp tường hiện trạng, máng rửa tay bằng gạch ốp 300x450mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,4032 | m2 |
| H | Trường TH & THCS Đức Xuân | |||
| 1 | Sản xuất các kết cấu thép hộp INOX khung đỡ máng rửa tay | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0844 | tấn |
| 2 | Sản xuất kết cấu máng rửa tay bằng thép tấm INOX | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0377 | tấn |
| 3 | Lắp đặt kết cấu thép máng rửa tay | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0377 | tấn |
| 4 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ máng rửa tay | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0844 | tấn |
| 5 | Sản xuất xà gồ thép hộp INOX | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0215 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0215 | tấn |
| 7 | Lợp mái bằng tấm lợp nhựa Polycarbonate rộng dày 4mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,112 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,308 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 10 | Cút 135 độ nhựa uPVC, ĐK 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi gạt D15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Tê đều PPR 20x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Cút 90 độ PPR ĐK 20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Măng sông PPR ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,82 | m2 |
| 17 | Phá dỡ tường ngăn vệ sinh hiện trạng xây gạch, búa căn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,9593 | m3 |
| 18 | Phá dỡ bê tông bệ xí, búa căn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7197 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ bệ xí xổm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 20 | Phá dỡ nền gạch lát nền, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,7604 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh hiện trạng, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,64 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (50%) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,96 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,22 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,96 | m2 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,8897 | m3 |
| 26 | Lát nền vệ sinh bằng gạch chống trơn KT 300x300mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,1288 | m2 |
| 27 | Ốp tường vệ sinh kích thước gạch ốp 300x450mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,992 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,96 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,99 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59,82 | m2 |
| 31 | Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,99 | m2 |
| 32 | Vách ngăn vệ sinh, Vách Compac HPL 12mm (M2 hoàn thiện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,6359 | m2 |
| 33 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt dài 1,2m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 36 | Lắp đặt ống ghen hộp chữ nhật luồn dây dẫn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Đế âm, mặt cài ATM | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Đế âm công tắc, ổ cắm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hạt |
| 42 | Lắp đặt Chậu rửa + chân chậu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa gật gù ở chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt Xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nam TT1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi gạt INOX 304-SUS 4634 (Máng rửa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 25mm (Ống lạnh) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 20mm (Ống lạnh) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 51 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Cút 90 độ PPR ĐK 25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Cút 90 độ PPR ĐK 20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 54 | Tê thu PPR 25x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Tê đều PPR 20x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 56 | Côn thu PPR 25x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Măng sông PPR ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Măng sông PPR ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 59 | Rắc co ren ngoài ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Rắc co ren ngoài ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt phễu thu nước ĐK 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 62 | Bộ xi phông ống thải ở phễu thu ĐK 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 66 | Cút nhựa uPVC 135 độ ĐK 110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 67 | Cút nhựa uPVC 135 độ ĐK 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 68 | Tê xiên 45 độ uPVC 110x110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 69 | Tê xiên 45 độ uPVC 110x75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Xây tường đỡ máng rửa tay bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0977 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ máng rửa tay | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0365 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép, máng rửa tay, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0109 | tấn |
| 73 | Bê tông máng rửa tay, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 74 | Ốp tường ngoài nhà + máng rửa tay bằng gạch ốp 300x450mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,8478 | m2 |
| 75 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,24 | m2 |
| 76 | Phá dỡ máng rửa tay ngoài nhà bằng BTCT, búa căn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,176 | m3 |
| 77 | Phá dỡ thành bệ xí xổm xây gạch, búa căn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0881 | m3 |
| 78 | Phá dỡ bê tông bệ xí, búa căn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8002 | m3 |
| 79 | Tháo dỡ bệ xí xổm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 80 | Phá dỡ nền gạch lát nền, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,8135 | m2 |
| 81 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh hiện trạng, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,832 | m2 |
| 82 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,284 | m2 |
| 83 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0765 | m3 |
| 84 | Lát nền vệ sinh bằng gạch chống trơn KT 300x300mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,8135 | m2 |
| 85 | Ốp tường vệ sinh kích thước gạch ốp 300x450mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59,436 | m2 |
| 86 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,68 | m2 |
| 87 | Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,68 | m2 |
| 88 | SX cửa đi vệ sinh, cửa nhôm kính, nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ 5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,24 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,24 | m2 |
| 90 | Vách ngăn vệ sinh, Vách Compac HPL 12mm (M2 hoàn thiện từ mặt sàn đến mép trên thanh giằng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,377 | m2 |
| 91 | Lắp đặt đèn ốp trần LED vuông 260x260 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46 | m |
| 94 | Lắp đặt ống ghen hộp chữ nhật luồn dây dẫn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | m |
| 95 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 96 | Đế âm, mặt cài ATM | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 97 | Đế âm công tắc, ổ cắm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 99 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | hạt |
| 100 | Lắp đặt Chậu rửa + chân chậu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa gật gù ở chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt Xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt chậu tiểu nam TT1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 32mm (Ống lạnh) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 20mm (Ống lạnh) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 108 | Lắp đặt van xả cặn, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 110 | Cút 90 độ PPR ĐK 32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 111 | Cút 90 độ PPR ĐK 20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 112 | Tê thu PPR 32x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 113 | Tê đều PPR 20x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 114 | Măng sông PPR ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 115 | Măng sông PPR ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 116 | Rắc co ren ngoài ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | Rắc co ren ngoài ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt phễu thu nước ĐK 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 119 | Bộ xi phông ống thải ở phễu thu ĐK 75 | 6 | cái | |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 48mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 124 | Cút nhựa uPVC 135 độ ĐK 110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 125 | Cút nhựa uPVC 135 độ ĐK 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 126 | Tê xiên 45 độ uPVC 110x110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 127 | Tê xiên 45 độ uPVC 76x76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 128 | Cút nhựa uPVC 90 độ ĐK 48 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 129 | Cút nhựa uPVC 90 độ ĐK 34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| I | Trường TH & THCS Đức Long | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,2 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường ngăn vệ sinh hiện trạng xây gạch, búa căn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5568 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông bệ xí, búa căn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9878 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí xổm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lát nền, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,7117 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh hiện trạng, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,056 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (50%) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,556 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,748 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,556 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,7645 | m3 |
| 11 | Lát nền vệ sinh bằng gạch chống trơn KT 300x300mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,8568 | m2 |
| 12 | Ốp tường vệ sinh kích thước gạch ốp 300x450mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,272 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,956 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,672 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,812 | m2 |
| 16 | Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,672 | m2 |
| 17 | SX cửa đi vệ sinh, cửa nhôm kính, nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ 5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 19 | Vách ngăn vệ sinh, Vách Compac HPL 12mm (M2 hoàn thiện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,0344 | m2 |
| 20 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0189 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m2 |
| 22 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0203 | tấn |
| 23 | Tấm đá màu đen kim sa đặt bàn chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | m2 |
| 24 | Bu lông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt dài 1,2m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 28 | Lắp đặt ống ghen hộp chữ nhật luồn dây dẫn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Đế âm, mặt cài ATM | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Đế âm công tắc, ổ cắm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hạt |
| 34 | Lắp đặt Chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa gật gù ở chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt Xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt vòi gạt INOX 304 (Máng rửa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 32mm (Ống lạnh) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 25mm (Ống lạnh) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 20mm (Ống lạnh) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 43 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Cút 90 độ PPR ĐK 32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Cút 90 độ PPR ĐK 25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Cút 90 độ PPR ĐK 20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 48 | Tê thu PPR 32x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Tê thu PPR 25x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Tê đều PPR 20x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 51 | Măng sông PPR ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Măng sông PPR ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 53 | Măng sông PPR ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 54 | Rắc co ren trong ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Rắc co ren trong ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 56 | Rắc co ren ngoài ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Rắc co ren ngoài ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Côn thu PPR 32x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt phễu thu nước ĐK 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 60 | Bộ xi phông ống thải ở phễu thu ĐK 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 48mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 65 | Tê vuông nhựa uPVC 110x110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Cút nhựa uPVC 135 độ ĐK 110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 67 | Cút nhựa uPVC 135 độ ĐK 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Cút nhựa uPVC 90 độ ĐK 48 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 69 | Tê xiên 45 độ uPVC 110x110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Tê xiên 45 độ uPVC 75x75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m3 |
| 72 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m3 |
| 73 | Xây tường đỡ máng rửa tay bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0488 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ máng rửa tay | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0183 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép, máng rửa tay, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0054 | tấn |
| 76 | Bê tông máng rửa tay, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | m3 |
| 77 | Ốp tường ngoài nhà + máng rửa tay bằng gạch ốp 300x450mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,0579 | m2 |
| J | Trường TH Tân Việt | |||
| 1 | Sản xuất các kết cấu thép hộp INOX khung đỡ máng rửa tay | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0844 | tấn |
| 2 | Sản xuất kết cấu máng rửa tay bằng thép tấm INOX | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0377 | tấn |
| 3 | Lắp đặt kết cấu thép máng rửa tay | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0377 | tấn |
| 4 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ máng rửa tay | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0844 | tấn |
| 5 | Sản xuất xà gồ thép hộp INOX | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0215 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0215 | tấn |
| 7 | Lợp mái bằng tấm lợp nhựa Polycarbonate rộng dày 4mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,112 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,368 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 10 | Cút 135 độ nhựa uPVC, ĐK 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi gạt D15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Tê đều PPR 20x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Cút 90 độ PPR ĐK 20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Măng sông PPR ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| K | Trường PTDT nội trú huyện Hòa An | |||
| 1 | Đào móng đá hộc, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,12 | m3 |
| 2 | Lớp cát đệm móng đá dày 5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,008 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,056 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0986 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0278 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1742 | tấn |
| 7 | Bê tông giằng móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 8 | Xây bậc tam cấp, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,108 | m3 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp màu tím | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | m2 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1324 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót nền nhà, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,632 | m3 |
| 12 | Trát chân móng, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,92 | m2 |
| 13 | Sơn chân móng không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,92 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4918 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0867 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3817 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0826 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,08 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5782 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,784 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,24 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,5795 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0565 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0288 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0247 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, ô văng, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,374 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn vệ sinh gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,7368 | m2 |
| 28 | Ốp tường vệ sinh kích thước gạch ốp 300x450mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,872 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,94 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,82 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88,704 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,76 | m2 |
| 33 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,788 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 125,664 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 135,308 | m2 |
| 36 | Trát thành sê nô, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,96 | m2 |
| 37 | Láng sênô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64 | m2 |
| 38 | Quét vữa chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76,096 | m2 |
| 39 | SX cửa đi vệ sinh, cửa nhôm kính, nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ 5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 40 | SX cửa sổ vệ sinh, cửa nhôm kính, nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ 5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| 41 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0773 | tấn |
| 42 | Sơn hoa sắt 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2832 | m2 |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 44 | Vách ngăn vệ sinh, Vách Compac HPL 12mm (M2 hoàn thiện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59,292 | m2 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 46 | Lồng chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 47 | Hộp thu nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 48 | Đai giữ ống + hộp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 49 | Cút nhựa 135 độ, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 50 | Cút nhựa 90 độ, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt dài 1,2m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38 | m |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Đê âm, mặt cài ATM | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Đế âm công tắc, ổ cắm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hạt |
| 60 | Đào đất bể tự hoại, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,7436 | m3 |
| 61 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0513 | m3 |
| 62 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,6789 | m3 |
| 63 | Láng bể tự hoại, dày 2cm, vữa XM 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,1192 | m2 |
| 64 | Trát tường trong bể lần 1, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,536 | m2 |
| 65 | Trát tường trong bể lần 2, dày 1,0cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,536 | m2 |
| 66 | Đánh màu bể bằng xi măng nguyên chất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,6552 | m2 |
| 67 | Đắp đất trả móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0725 | 100m3 |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0363 | 100m2 |
| 69 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,061 | tấn |
| 70 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | m3 |
| 71 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 72 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0256 | tấn |
| 75 | Sơn thép đỡ chậu rửa 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3692 | m2 |
| 76 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0256 | tấn |
| 77 | Tấm đá bàn chậu rửa màu đen ánh kim | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,888 | m2 |
| 78 | Vít nở fi10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 (Đứng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 80 | Lắp đặt chậu rửa + chân chậu V02.3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa gật gù ở chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt xí bệt (PK: 1 nhấn siêu nhẹ, nắp nhựa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 83 | Lắp đặt chậu tiểu nam VT5,TT5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 32mm (Ống lạnh) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 25mm (Ống lạnh) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN20, ĐK 20mm (Ống lạnh) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 89 | Lắp đặt van xả cặn ở két nước, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 91 | Van phao điện ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Cút 90 độ PPR ĐK 32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 93 | Cút 90 độ PPR ĐK 25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 94 | Cút 90 độ PPR ĐK 20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 95 | Tê đều PPR 32x32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 96 | Tê thu PPR 32x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 97 | Tê đều PPR 20x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 98 | Măng sông PPR ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 99 | Măng sông PPR ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Măng sông PPR ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 101 | Rắc co ren ngoài ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Rắc co ren ngoài ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Rắc co ren ngoài ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt phễu thu nước ĐK 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 105 | Bộ xi phông ống thải ở phễu thu ĐK 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 48mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 110 | Tê vuông nhựa uPVC 110x110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 111 | Cút nhựa uPVC 135 độ ĐK 110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 112 | Cút nhựa uPVC 135 độ ĐK 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 113 | Cút nhựa uPVC 90 độ ĐK 48 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 114 | Tê xiên 45 độ uPVC 110x110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 115 | Tê xiên 45 độ uPVC 110x75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 116 | Tê xiên 45 độ uPVC 75x75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 117 | Tê xiên 45 độ uPVC 75x34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 118 | Tháo dỡ bệ xí, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 119 | Tháo dỡ chậu rửa, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 120 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công 3/7 |
| 121 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,58 | m2 |
| 122 | Phá dỡ nền gạch lát nền vệ sinh hiện trạng, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,1832 | m2 |
| 123 | Phá dỡ thành bệ xí xây gạch, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0683 | m3 |
| 124 | Phá dỡ bê tông bệ xí xổm, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4906 | m3 |
| 125 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh hiện trạng, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,992 | m2 |
| 126 | Phá lớp vữa trát tường trong vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,348 | m2 |
| 127 | Phá lớp vữa trát tường ngoài khu vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,08 | m2 |
| 128 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1688 | m3 |
| 129 | Lát nền vệ sinh bằng gạch chống trơn KT 300x300mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,1832 | m2 |
| 130 | Ốp tường vệ sinh kích thước gạch 300x450mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,616 | m2 |
| 131 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,08 | m2 |
| 132 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,724 | m2 |
| 133 | Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,92 | m2 |
| 134 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,724 | m2 |
| 135 | SX cửa đi vệ sinh, cửa nhôm kính, nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ 5mm: | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,34 | m2 |
| 136 | SX cửa sổ vệ sinh, cửa nhôm kính, nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ 5mm: | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 137 | Tháo dỡ đường dây, bóng chiếu sáng hiện trạng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công 3/7 |
| 138 | Lắp đặt đèn LED ốp trần ánh sáng trằng 260x260 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa ghen hộp chữ nhật bảo hộ dây dẫn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | m |
| 142 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 143 | Đê âm, mặt cài ATM | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 144 | Đế âm công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 146 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hạt |
| 147 | Lắp đặt chậu rửa + chân chậu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 148 | Lắp đặt vòi rửa ở chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 149 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 150 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt Bình nóng lạnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 153 | Lắp đặt sen tắm nóng lạnh mã TY02 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 25mm (Ống lạnh) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN20, ĐK 20mm (Ống lạnh) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 156 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 157 | Cút 90 độ PPR ĐK 25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 158 | Cút 90 độ PPR ĐK 20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 159 | Tê thu PPR 25x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 160 | Tê đều PPR 20x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 161 | Măng sông PPR ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 162 | Măng sông PPR ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 163 | Rắc co ren ngoài ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 164 | Rắc co ren ngoài ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 165 | Côn thu PPR 25x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt phễu thu nước ĐK 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 167 | Bộ xi phông ống thải ở phễu thu ĐK 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 171 | Cút nhựa uPVC 135 độ ĐK 110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 172 | Cút nhựa uPVC 135 độ ĐK 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 173 | Tê xiên 45 độ uPVC 110x110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 174 | Tê xiên 45 độ uPVC 75x75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| L | Trường Tiểu học Nam Tuấn | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,293 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,2 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch , búa căn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,8797 | m3 |
| 5 | Phá dỡ bê tông nền nhà, búa căn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,928 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,8077 | m3 |
| 7 | Đào móng đá hộc, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,24 | m3 |
| 8 | Lớp cát đệm móng đá dày 5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,616 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,164 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0146 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0672 | tấn |
| 13 | Bê tông giằng móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 14 | Xây bậc tam cấp, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2259 | m3 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp màu tím | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,259 | m2 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0536 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót nền nhà, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6706 | m3 |
| 18 | Trát chân móng, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,456 | m2 |
| 19 | Sơn chân móng không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,456 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2945 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0339 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1576 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,832 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2707 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3555 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,38 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,7428 | m3 |
| 28 | Xây tường ngăn bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm , dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5734 | m3 |
| 29 | Đắp phào tạo gờ tường bao quanh, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,48 | m |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0077 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0063 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, ô văng, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn vệ sinh gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,0887 | m2 |
| 34 | Ốp tường vệ sinh kích thước gạch ốp 300x450mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,028 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,65 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,07 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,68 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,024 | m2 |
| 39 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,872 | m2 |
| 40 | Kẻ rãnh tường bao quanh tạo chi tiết kiến trúc (Vận dụng NC) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,56 | m |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,48 | m |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 83,984 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68,616 | m2 |
| 44 | Trát thành sê nô, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,36 | m2 |
| 45 | Láng sênô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,16 | m2 |
| 46 | Quét vữa chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,28 | m2 |
| 47 | SX cửa đi vệ sinh cửa nhôm kính, nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ 5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,52 | m2 |
| 48 | SX cửa sổ vệ sinh cửa nhôm kính, nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ 5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 49 | Vách ngăn vệ sinh, Vách Compac HPL 12mm (M2 hoàn thiện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,9696 | m2 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 51 | Lồng chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Hộp thu nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Đai giữ ống + hộp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 54 | Cút nhựa 135 độ, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 55 | Cút nhựa 90 độ, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt dài 1,2m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | m |
| 59 | Lắp đặt ống ghen hộp chữ nhật nổi bảo hộ dây dẫn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | m |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Đê âm, mặt cài ATM | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Đế âm công tắc, ổ cắm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hạt |
| 65 | Đào đất bể tự hoại, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,2052 | m3 |
| 66 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5437 | m3 |
| 67 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,5059 | m3 |
| 68 | Láng bể tự hoại, dày 2cm, vữa XM 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,7632 | m2 |
| 69 | Trát tường trong bể lần 1, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,34 | m2 |
| 70 | Trát tường trong bể lần 2, dày 1,0cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,34 | m2 |
| 71 | Đánh màu bể bằng xi măng nguyên chất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,1032 | m2 |
| 72 | Đắp đất trả móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0507 | 100m3 |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0276 | 100m2 |
| 74 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0445 | tấn |
| 75 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | m3 |
| 76 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 77 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0384 | tấn |
| 79 | Sơn thép đỡ chậu rửa 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,064 | m2 |
| 80 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0384 | tấn |
| 81 | Tấm đá bàn chậu rửa màu xanh đen | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,36 | m2 |
| 82 | Vít nở fi10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (Đứng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 84 | Lắp đặt Bộ LAVABO + chân dài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa ở chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 86 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 87 | Lắp đặt chậu tiểu treo dành cho học sinh tiểu học | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 32mm (Ống lạnh) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 25mm (Ống lạnh) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN20, ĐK 20mm (Ống lạnh) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 93 | Lắp đặt van xả cặn ở két nước, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Cút 90 độ PPR ĐK 32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 97 | Cút 90 độ PPR ĐK 20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 98 | Tê thu PPR 32x25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Tê thu PPR 32x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Tê đều PPR 20x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 101 | Côn thu PPR ĐK 32x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Rắc co ren trong ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 103 | Rắc co ren trong ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 104 | Măng sông PPR ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 105 | Măng sông PPR ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 106 | Măng sông PPR ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 107 | Rắc co ren ngoài ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Rắc co ren ngoài ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt phễu thu nước ĐK 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 110 | Bộ xi phông ống thải ở phễu thu ĐK 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 115 | Tê vuông nhựa uPVC 110x110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 116 | Côn thu uPVC 110x76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | Cút nhựa uPVC 135 độ ĐK 110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 118 | Cút nhựa uPVC 135 độ ĐK 76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 119 | Cút nhựa uPVC 90 độ ĐK 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 120 | Tê xiên 45 độ uPVC 110x110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 121 | Tê xiên 45 độ uPVC 110x76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 122 | Tê xiên 45 độ uPVC 76x76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 123 | Tê xiên 45 độ uPVC 110x34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| M | Trường Mầm non Nam Tuấn | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông sân hiện trạng để đào đất đặt đường ống, máy khoan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m3 |
| 4 | Bê tông nền sân đổ trả lại, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m3 |
| 5 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lần |
| 6 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu 50 - 100m, ĐK <200mm, cấp đất đá I-III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 7 | Đào móng hố van bảo vệ giếng, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 8 | Lớp cát đệm móng hố van | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| 9 | Bê tông hố van bảo vệ giếng, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0032 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0068 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | m3 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 15 | Nút bịt nhựa ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Máy bơm chìm giếng khoan 3 inch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 18 | Măng sông nhựa PVC, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 19 | Cút PVC ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Tê kẽm ĐK 32x15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Kép kẽm ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Rắc co PVC ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp bích thép, ĐK 140/32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 26 | Van phao tự ngắt ĐK 25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN16, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN20, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN20, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 31 | Lắp đặt van khóa, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Van phao ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 33 | Cút 90 độ PPR ĐK 25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 34 | Cút 90 độ PPR ĐK 20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Tê đều PPR 25x25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Tê đều PPR 20x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 37 | Rắc co ren trong ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Măng sông PPR ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt vòi SUS 304 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 40 | Xây trụ đỡ đan máng rửa tay bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0464 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ máng rửa tay | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0249 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép máng rửa tay, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0075 | tấn |
| 43 | Bê tông máng rửa tay, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,112 | m3 |
| 44 | Ốp tường hiện trạng, máng rửa tay bằng gạch ốp 300x450mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,5932 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi