Gói thầu: 01.XL: Xây dựng Khối nhà 2 tầng Hành chính- Quản trị- Phục vụ học tập trường mầm non xã Sơn Lộc, huyện Can Lộc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201079985-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2020 17:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án huyện Can Lộc
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng Khối nhà 2 tầng Hành chính- Quản trị- Phục vụ học tập trường mầm non xã Sơn Lộc, huyện Can Lộc
Số hiệu KHLCNT 20201079941
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Sơn Lộc và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-29 17:32:00 đến ngày 2020-11-08 17:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,765,146,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần móng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (tính 5% KL đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9561 1m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,5476 1m3
3 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 (tính 95% KL đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1717 100m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,5714 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1215 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8649 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1954 tấn
8 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0964 100m2
9 Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,5402 m3
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6587 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2259 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6204 tấn
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2422 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,8798 m3
15 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6003 m3
16 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5956 100m3
17 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1911 100m3
18 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6687 100m3
19 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,1061 m3
20 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2769 m3
21 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6041 m3
22 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,6277 m2
23 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,6277 m2
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,6277 m2
25 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,6404 m2
26 Kẻ giả đá chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ht
27 SXLD lan can ram dốc Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m2
B Phần thân:
1 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3742 m3
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,4099 m3
3 Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6107 m3
4 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,546 m3
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5019 m3
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4963 tấn
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3938 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9518 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0935 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5943 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0053 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5111 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1595 tấn
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7031 tấn
15 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0039 tấn
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8604 tấn
17 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1766 100m2
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4744 100m2
19 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1068 100m2
20 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0467 100m2
21 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4107 100m2
22 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 419,4794 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3163 m3
24 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75. Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8363 m3
25 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6578 m3
26 Sản xuất xà gồ thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8667 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8667 tấn
28 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0496 100m2
29 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,9 m
30 Ke chống bão tính 3 cái/md xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.623
31 Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 757,8844 m2
32 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,089 m2
33 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 451,316 m2
34 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600x150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,363 m2
35 Đắp phào đơn, vữa XM M75. Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,632 m
36 Trát gờ chỉ, vữa XM M75. Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,88 m
37 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,664 m2
38 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8024 m2
39 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.394,1452 m2
40 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75. Mô tả kỹ thuật theo chương V 814,3394 m2
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75. Mô tả kỹ thuật theo chương V 307,788 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM M75. Mô tả kỹ thuật theo chương V 573,2777 m2
43 Trát trần, vữa XM M75. Mô tả kỹ thuật theo chương V 992,8776 m2
44 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,362 m2
45 Chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 244,9294 m2
46 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.208,4846 m2
47 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.873,9433 m2
48 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.380,4947 m2
49 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.701,9332 m2
50 SXLD cửa đi dùng thanh nhôm Việt Pháp (màu trắng sứ, nâu sần, vân gỗ) độ dày 1,2 - 1,6 mm, kính trắng 6.38mm Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ, loại cửa đi 2 cánh mở quay hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8 m2
51 SXLD cửa đi dùng thanh nhôm Việt Pháp (màu trắng sứ, nâu sần, vân gỗ) độ dày 1,2 - 1,6 mm, kính trắng 6.38mm Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ, loại cửa đi 1 cánh mở hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,41 m2
52 SXLD cửa sổ dùng thanh nhôm Việt Pháp (màu trắng sứ, nâu sần, vân gỗ) độ dày 1,2 - 1,6 mm, kính trắng 6.38mm Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ, loại cửa sổ 2 cánh mở quay hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,06 m2
53 SXLD cửa sổ dùng thanh nhôm Việt Pháp (màu trắng sứ, nâu sần, vân gỗ) độ dày 1,2 - 1,6 mm, kính trắng 6.38mm Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ, loại cửa sổ 1 cánh mở hất hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,304 m2
54 SXLD vách dùng thanh nhôm Việt Pháp (màu trắng sứ, nâu sần, vân gỗ) độ dày 1,2 - 1,6 mm, kính trắng 6.38mm Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,75 m2
55 Sản xuất khung xuyên hoa thép hộp 20x20x1.2 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,18 m2
56 SXLD trụ lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Lan can cầu thang tay vịn gỗ nhóm II khung thép ống mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8054 m2
58 Tay vịn gỗ nhóm 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,54 m
59 Lan can hành lang tay vịn bằng ống thép tráng kẽm D60 song đứng D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,5452 m2
60 Gạch hoa gió 200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,332 m2
61 Bộ chữ mika cao 300mm ''tất cả vì tương lai con em chúng ta'' Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ht
C Dàn giáo:
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4182 100m2
D Bể tự hoại 1 bể:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9464 1m3
2 Đào móng, bằng máy đào, rộng <=6m, đất C3 (tính 95% KL đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1798 100m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0473 100m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7956 m3
5 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0296 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,323 m3
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5612 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn gỗ, Ván khuôn đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0158 100m2
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0491 100m2
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0347 100m2
11 Lắp các loại CKBT trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0954 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0223 tấn
14 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0593 tấn
15 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0285 m3
16 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,767 m2
17 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,191 m2
18 Cút sành Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
E Phần điện
1 Đèn LED ốp trần tròn D220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
2 Đèn tuýp đơn dài 1,2m bóng T8 18W (có máng): Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 bộ
3 Đèn LED ốp trần tròn D350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Quạt đảo trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
5 Công tắc đơn 220V/16A-SINO Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
6 Công tắc đôi 220V/16A-SINO Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Công tắc ba 220V/16A-SINO Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Ổ cắm đôi âm tường 1pha 220V/16A-SINO (Gồm cả đế, mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 cái
9 Công tắc cầu thang 1pha 220V/16A-SINO Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Đế âm tường cho công tắc 220V/16A-SINO Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 hộp
11 Aptomat - 3pha MCCB-100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Aptomat - 3pha MCCB-63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Aptomat - 2pha MCB-32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
14 Aptomat - 2pha MCB-25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
15 Aptomat - 2pha MCB-20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Aptomat - 1pha MCB-20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
17 Aptomat - 1pha MCB-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
18 Dây dẫn điện CU/PVC-2x1.5MM2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.100 m
19 Dây dẫn điện CU/PVC-2x2.5MM2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 860 m
20 Dây dẫn điện CU/PVC-2x4MM2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
21 Cáp CU/XLPE/PVC 4x10MM2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
22 Cáp vặn xoắn CU/XLPE/PVC 4x25MM2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7808 1m3
24 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
25 Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
26 Tủ điện tổng âm tường KT 400x600x200 (Bằng tôn sơn tĩnh điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
27 Tủ điện tầng TDDT1, TĐT2 âm tường KT 400x600x200 (Bằng tôn sơn tĩnh điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
28 Tủ Aptomat 8 Modul KT 200x150x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 hộp
29 Ống luồn dây tròn D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.100 m
30 Ống luồn dây tròn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 860 m
31 Ống luồn dây tròn D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
32 Băng dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cuộn
33 Bát chia 4 ngã Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
34 Bát chia 3 ngã Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 hộp
35 Kẹp ống D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
36 Kẹp ống D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
37 Kẹp ống D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 cái
F Phần chống sét
1 Cọc đồng tiếp địa D16 dài 2,4m: Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
2 Cáp tiếp địa CU/PVC (1x25)MM2: Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
3 Thanh đồng dẹt 25x3MM Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
4 Kim thu sét d16, L=1,0M đầu bọc đồng: Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
5 Dây thu sét d10: Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
6 Chân bật D8-200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
7 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
8 Thanh liên kết D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
9 Cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
10 Đào hào tiếp địa - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1m3
11 Đắp hào tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m3
G Phần PCCC
1 Bình bột MFZ8-ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
2 Hộp đựng chữa cháy loại 2 bình, sơn chống gỉ 3 nước: Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
3 Tiêu lệnh + Nội quy chữa cháy: Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
4 Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn bộ, lưu điện 4 tiếng: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Đèn chiếu sáng sự cố, lưu điện 4 tiếng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
H Phần cấp thoát nước
1 Xí bệt (Kèm ống nối+vòi xịt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Vòi xịt bồn cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
3 Bộ gương + Xích Bồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Lavabo (kèm ống nôi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
5 Vòi đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
6 Lắp đặt bình nóng lạnh 20L Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
7 Van phao cơ d40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Van phao cơ d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Van phao điện d32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Bể INOX nằm V=2000l Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
11 Vòi hoa sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
12 Phễu thu nước sàn Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
13 Máy bơm điện N=850W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Crefin 1 chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Bộ đồng hồ + van khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Ống nước lạnh PP-R d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
17 Ống nước lạnh PP-R d25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
18 Ống nước lạnh PP-R d32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
19 Ống nước lạnh PP-R d40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
20 Măng xông ống nước lạnh PP-R d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
21 Măng xông ống nước lạnh PP-R d25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
22 Măng xông ống nước lạnh PP-R d32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
23 Măng xông ống nước lạnh PP-R d40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
24 Ống nước nóng PP-R d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
25 Măng xông ống nước nóng PP-R d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
26 Van khóa d20 (Nóng-Lạnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
27 Tê PP-R d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
28 Tê PP-R d25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
29 Tê PP-R d40/d32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Tê PP-R d32/d25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
31 Tê PP-R d25/d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
32 Cút 90độ PPR D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
33 Cút 90độ PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
34 Cút 90độ PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
35 Cút 90độ PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
36 Cút 90độ trong ống lạnh PP-R d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
37 Cút 90độ trong ống nóng PP-R d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
38 Côn thu d40/d32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Côn thu d25/d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
40 Rắc co ống lạnh PP-R d40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
41 Rắc co ống lạnh PP-R d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
42 Đấu nối ren HDPE d32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Van 1 chiều (máy bơm) d32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Ống nhựa U.PVC d110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
45 Ống nhựa U.PVC d60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
46 Ống nhựa U.PVC d42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
47 Ống nhựa U.PVC d21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
48 Măng xông ống nhựa U.PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
49 Măng xông ống nhựa U.PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
50 Măng xông ống nhựa U.PVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
51 Măng xông ống nhựa U.PVC D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Tê nhựa U.PVC 135 độ D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
53 Tê nhựa U.PVC 135 độ D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
54 Tê nhựa U.PVC 135 độ D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
55 Tê U.PVC 135độ D110/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
56 Tê U.PVC 135độ D60/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
57 Tê nhựa 90 độ PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
58 Tê nhựa 90 độ PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
59 Tê nhựa 90 độ PVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
60 Cút nhựa U.PVC 135 độ D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
61 Cút nhựa U.PVC 135 độ D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
62 Cút nhựa U.PVC 135 độ D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
63 Cút nhựa U.PVC 135 độ D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
64 Cút nhựa U.PVC 135 độ D110mm/D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
65 Cút nhựa U.PVC 135 độ D60mm/D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
66 Cút nhựa 90độ U.PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
67 Cút nhựa 90độ U.PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
68 Cút nhựa 90độ U.PVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
69 Côn thu d110/d60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
70 Côn thu d110/d42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
71 Tê kiểm tra U.PVC d110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
72 Nắp bịt tê kiểm tra U.PVC d110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
73 Ống nhựa U.PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
74 Cầu chắn rắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
75 Phểu thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
76 Nẹp ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
77 Cút nhựa UPVC 135độ D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
78 Cút nhựa UPVC 90độ D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
79 Ống nhựa U.PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
80 Cầu chắn rắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
81 Phểu thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
82 Nẹp ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
83 Cút nhựa UPVC 135độ D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
84 Cút nhựa UPVC 90độ D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
85 Ống nhựa U.PVC D60 (thông dầm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
86 Đai giữ ống các loại (tạm tính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
87 Dây dẫn ruột đồng bọc nhựa CU/VC (2x1.5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
I Sân lát gạch terrazzo
1 Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129 m3
2 Lát gạch terrazzo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.290 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->