Gói thầu: 01.XL: Xây dựng Khối nhà 2 tầng Hành chính- Quản trị- Phục vụ học tập trường mầm non xã Sơn Lộc, huyện Can Lộc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201079985-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2020 17:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án huyện Can Lộc |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây dựng Khối nhà 2 tầng Hành chính- Quản trị- Phục vụ học tập trường mầm non xã Sơn Lộc, huyện Can Lộc |
| Số hiệu KHLCNT | 20201079941 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Sơn Lộc và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-29 17:32:00 đến ngày 2020-11-08 17:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,765,146,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (tính 5% KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9561 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5476 | 1m3 |
| 3 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 (tính 95% KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1717 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5714 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1215 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8649 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1954 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0964 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,5402 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6587 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2259 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6204 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2422 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,8798 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6003 | m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5956 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1911 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6687 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,1061 | m3 |
| 20 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2769 | m3 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6041 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,6277 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,6277 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,6277 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,6404 | m2 |
| 26 | Kẻ giả đá chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 27 | SXLD lan can ram dốc Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m2 |
| B | Phần thân: | |||
| 1 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3742 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4099 | m3 |
| 3 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6107 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,546 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5019 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4963 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3938 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9518 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0935 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5943 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0053 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5111 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1595 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7031 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0039 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8604 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1766 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4744 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1068 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0467 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4107 | 100m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419,4794 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3163 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8363 | m3 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6578 | m3 |
| 26 | Sản xuất xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8667 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8667 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0496 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,9 | m |
| 30 | Ke chống bão tính 3 cái/md xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.623 | |
| 31 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 757,8844 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,089 | m2 |
| 33 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451,316 | m2 |
| 34 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,363 | m2 |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,632 | m |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,88 | m |
| 37 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,664 | m2 |
| 38 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8024 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.394,1452 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 814,3394 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,788 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 573,2777 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 992,8776 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,362 | m2 |
| 45 | Chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,9294 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.208,4846 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.873,9433 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.380,4947 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.701,9332 | m2 |
| 50 | SXLD cửa đi dùng thanh nhôm Việt Pháp (màu trắng sứ, nâu sần, vân gỗ) độ dày 1,2 - 1,6 mm, kính trắng 6.38mm Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ, loại cửa đi 2 cánh mở quay hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m2 |
| 51 | SXLD cửa đi dùng thanh nhôm Việt Pháp (màu trắng sứ, nâu sần, vân gỗ) độ dày 1,2 - 1,6 mm, kính trắng 6.38mm Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ, loại cửa đi 1 cánh mở hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,41 | m2 |
| 52 | SXLD cửa sổ dùng thanh nhôm Việt Pháp (màu trắng sứ, nâu sần, vân gỗ) độ dày 1,2 - 1,6 mm, kính trắng 6.38mm Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ, loại cửa sổ 2 cánh mở quay hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,06 | m2 |
| 53 | SXLD cửa sổ dùng thanh nhôm Việt Pháp (màu trắng sứ, nâu sần, vân gỗ) độ dày 1,2 - 1,6 mm, kính trắng 6.38mm Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ, loại cửa sổ 1 cánh mở hất hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,304 | m2 |
| 54 | SXLD vách dùng thanh nhôm Việt Pháp (màu trắng sứ, nâu sần, vân gỗ) độ dày 1,2 - 1,6 mm, kính trắng 6.38mm Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m2 |
| 55 | Sản xuất khung xuyên hoa thép hộp 20x20x1.2 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,18 | m2 |
| 56 | SXLD trụ lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lan can cầu thang tay vịn gỗ nhóm II khung thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8054 | m2 |
| 58 | Tay vịn gỗ nhóm 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,54 | m |
| 59 | Lan can hành lang tay vịn bằng ống thép tráng kẽm D60 song đứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,5452 | m2 |
| 60 | Gạch hoa gió 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,332 | m2 |
| 61 | Bộ chữ mika cao 300mm ''tất cả vì tương lai con em chúng ta'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| C | Dàn giáo: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4182 | 100m2 |
| D | Bể tự hoại 1 bể: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9464 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, bằng máy đào, rộng <=6m, đất C3 (tính 95% KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1798 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0473 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7956 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0296 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,323 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5612 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn gỗ, Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0491 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0347 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0954 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0223 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0593 | tấn |
| 15 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0285 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,767 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,191 | m2 |
| 18 | Cút sành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| E | Phần điện | |||
| 1 | Đèn LED ốp trần tròn D220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 2 | Đèn tuýp đơn dài 1,2m bóng T8 18W (có máng): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | bộ |
| 3 | Đèn LED ốp trần tròn D350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 5 | Công tắc đơn 220V/16A-SINO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 6 | Công tắc đôi 220V/16A-SINO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Công tắc ba 220V/16A-SINO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Ổ cắm đôi âm tường 1pha 220V/16A-SINO (Gồm cả đế, mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | cái |
| 9 | Công tắc cầu thang 1pha 220V/16A-SINO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Đế âm tường cho công tắc 220V/16A-SINO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | hộp |
| 11 | Aptomat - 3pha MCCB-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Aptomat - 3pha MCCB-63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Aptomat - 2pha MCB-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Aptomat - 2pha MCB-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 15 | Aptomat - 2pha MCB-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Aptomat - 1pha MCB-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 17 | Aptomat - 1pha MCB-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 18 | Dây dẫn điện CU/PVC-2x1.5MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| 19 | Dây dẫn điện CU/PVC-2x2.5MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 860 | m |
| 20 | Dây dẫn điện CU/PVC-2x4MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 21 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x10MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 22 | Cáp vặn xoắn CU/XLPE/PVC 4x25MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7808 | 1m3 |
| 24 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 26 | Tủ điện tổng âm tường KT 400x600x200 (Bằng tôn sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 27 | Tủ điện tầng TDDT1, TĐT2 âm tường KT 400x600x200 (Bằng tôn sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 28 | Tủ Aptomat 8 Modul KT 200x150x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 29 | Ống luồn dây tròn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| 30 | Ống luồn dây tròn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 860 | m |
| 31 | Ống luồn dây tròn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 32 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cuộn |
| 33 | Bát chia 4 ngã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 34 | Bát chia 3 ngã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | hộp |
| 35 | Kẹp ống D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 36 | Kẹp ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 37 | Kẹp ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| F | Phần chống sét | |||
| 1 | Cọc đồng tiếp địa D16 dài 2,4m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 2 | Cáp tiếp địa CU/PVC (1x25)MM2: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 3 | Thanh đồng dẹt 25x3MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 4 | Kim thu sét d16, L=1,0M đầu bọc đồng: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Dây thu sét d10: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 6 | Chân bật D8-200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 8 | Thanh liên kết D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 9 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 10 | Đào hào tiếp địa - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1m3 |
| 11 | Đắp hào tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| G | Phần PCCC | |||
| 1 | Bình bột MFZ8-ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | Hộp đựng chữa cháy loại 2 bình, sơn chống gỉ 3 nước: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Tiêu lệnh + Nội quy chữa cháy: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn bộ, lưu điện 4 tiếng: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Đèn chiếu sáng sự cố, lưu điện 4 tiếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| H | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Xí bệt (Kèm ống nối+vòi xịt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Vòi xịt bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Bộ gương + Xích Bồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lavabo (kèm ống nôi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Vòi đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Van phao cơ d40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Van phao cơ d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Van phao điện d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Bể INOX nằm V=2000l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 11 | Vòi hoa sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Phễu thu nước sàn Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Máy bơm điện N=850W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Crefin 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Bộ đồng hồ + van khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Ống nước lạnh PP-R d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 17 | Ống nước lạnh PP-R d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 18 | Ống nước lạnh PP-R d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 19 | Ống nước lạnh PP-R d40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 20 | Măng xông ống nước lạnh PP-R d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Măng xông ống nước lạnh PP-R d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 22 | Măng xông ống nước lạnh PP-R d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Măng xông ống nước lạnh PP-R d40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 24 | Ống nước nóng PP-R d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 25 | Măng xông ống nước nóng PP-R d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Van khóa d20 (Nóng-Lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Tê PP-R d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 28 | Tê PP-R d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 29 | Tê PP-R d40/d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Tê PP-R d32/d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Tê PP-R d25/d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 32 | Cút 90độ PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Cút 90độ PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 34 | Cút 90độ PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 35 | Cút 90độ PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 36 | Cút 90độ trong ống lạnh PP-R d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 37 | Cút 90độ trong ống nóng PP-R d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 38 | Côn thu d40/d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Côn thu d25/d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 40 | Rắc co ống lạnh PP-R d40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Rắc co ống lạnh PP-R d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Đấu nối ren HDPE d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Van 1 chiều (máy bơm) d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Ống nhựa U.PVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 45 | Ống nhựa U.PVC d60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 46 | Ống nhựa U.PVC d42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 47 | Ống nhựa U.PVC d21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 48 | Măng xông ống nhựa U.PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Măng xông ống nhựa U.PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 50 | Măng xông ống nhựa U.PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 51 | Măng xông ống nhựa U.PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Tê nhựa U.PVC 135 độ D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 53 | Tê nhựa U.PVC 135 độ D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 54 | Tê nhựa U.PVC 135 độ D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 55 | Tê U.PVC 135độ D110/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Tê U.PVC 135độ D60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 57 | Tê nhựa 90 độ PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Tê nhựa 90 độ PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Tê nhựa 90 độ PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 60 | Cút nhựa U.PVC 135 độ D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 61 | Cút nhựa U.PVC 135 độ D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 62 | Cút nhựa U.PVC 135 độ D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 63 | Cút nhựa U.PVC 135 độ D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Cút nhựa U.PVC 135 độ D110mm/D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 65 | Cút nhựa U.PVC 135 độ D60mm/D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 66 | Cút nhựa 90độ U.PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 67 | Cút nhựa 90độ U.PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 68 | Cút nhựa 90độ U.PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 69 | Côn thu d110/d60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 70 | Côn thu d110/d42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Tê kiểm tra U.PVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Nắp bịt tê kiểm tra U.PVC d110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Ống nhựa U.PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 74 | Cầu chắn rắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 75 | Phểu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 76 | Nẹp ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 77 | Cút nhựa UPVC 135độ D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 78 | Cút nhựa UPVC 90độ D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 79 | Ống nhựa U.PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 80 | Cầu chắn rắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Phểu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Nẹp ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Cút nhựa UPVC 135độ D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Cút nhựa UPVC 90độ D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 85 | Ống nhựa U.PVC D60 (thông dầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 86 | Đai giữ ống các loại (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 87 | Dây dẫn ruột đồng bọc nhựa CU/VC (2x1.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| I | Sân lát gạch terrazzo | |||
| 1 | Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | m3 |
| 2 | Lát gạch terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.290 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi