Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201078562-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Xuân Chính, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201078510
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-29 15:18:00 đến ngày 2020-11-08 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,647,468,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9668 100m3
2 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,3159 100m3
3 Đào nền đường đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3506 100m3
4 Đào nền đường đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0139 100m3
5 Vận chuyển đất đổ đi cự ly trung bình 2km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0139 100m3
6 Vận chuyển đất đổ đi cự ly trung bình 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4351 100m3
7 Mua đất đá hỗn hợp về đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.075,4241 m3
8 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 694,37 m3
9 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,438 100m2
10 Cắt khe co 1x4 của đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,7 10m
11 Cắt khe giãn, dọc 2x4 của đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,675 10m
12 Matis chèn khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 m3
13 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,865 100m2
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2122 100m3
15 Bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,39 m3
16 Đổ bê tông móng cọc tiêu chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,19 m3
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1578 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2146 100m2
19 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,62 1m2
20 Đào móng cọc tiêu, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,71 m3
21 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt cọc tiêu, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
B Kè lát mái
1 Đào móng công trình, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8832 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1001 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 2km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8832 100m3
4 Mua đất về đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,9007 m3
5 Đóng cọc tre, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,5 100m
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,59 m3
7 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 661,6 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,2 m3
9 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,24 m2
10 Bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 ca
11 Phên nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m2
12 Đóng cọc tre gia cố phên nứa, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
13 Đắp đất công trình, đắp đê quai độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8896 100m3
14 Đào phá đê quai, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8896 100m3
15 Đào xúc đất đê quai, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8896 100m3
C Cống qua đường
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0622 tấn
2 Đổ bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,34 m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,92 m3
4 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,17 m3
5 Ván khuôn ống cống, ống buy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8147 100m2
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cấu kiện
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4737 100m2
8 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4625 100m2
9 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,24 m3
10 Quét nhựa bitum nguội vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,44 m2
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cống thành vòm cong, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
12 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,9813 100m
13 Đào móng công trình, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1359 100m3
14 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7316 100m3
15 Mua đất về đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,2136 m3
16 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 2km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1359 100m3
17 Đào xúc đất, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3638 100m3
18 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1257 100m3
19 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 2km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3638 100m3
20 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8113 100m
21 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,73 m3
22 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,59 m3
23 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0558 100m2
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,19 m3
25 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
26 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0488 100m2
27 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,23 m2
28 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m2
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 100m2
30 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m3
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 tấn
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cấu kiện
D Cầu bản
1 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,76 m3
2 Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,92 m3
3 Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,87 m3
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m3
5 Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
6 Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,46 m3
7 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,71 m3
8 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,68 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn dầm cầu, dầm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,88 m2
10 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,241 100m2
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1468 100m2
12 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5883 100m2
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4196 tấn
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3786 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1978 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,278 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 tấn
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1184 tấn
21 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,9 m3
22 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,73 m3
23 Quét nhựa bitum nguội vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,98 m2
24 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,8375 100m
25 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,693 tấn
26 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,76 m2
27 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,32 m3
28 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,26 m3
29 Đắp đất đê, đập, kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 100m3
30 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m3
31 Bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 ca
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dầm cầu trục, trọng lượng cấu kiện <= 3 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
33 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2274 100m3
34 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8098 100m3
35 Mua đất đá hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,2528 m3
36 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 2km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2274 100m3
37 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 2km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3358 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->