Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201078302-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Trung học phổ thông Hùng Thắng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201054968 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-29 12:04:00 đến ngày 2020-11-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,965,245,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ A | |||
| 1 | Vận chuyển bàn ghế, đồ đạc trong các phòng vào nơi quy định và hoàn trả lại sau khi cải tạo xong | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | công |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,0026 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,2083 | 100m2 |
| 4 | Bạt lưới ni lon chắn bụi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 700,2575 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (giữ lại 30% cửa để tận dụng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 107 | m2 |
| 6 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,9564 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ xà gồ cũ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,0017 | tấn |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,745 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 686,4325 | m2 |
| 10 | Đục tẩy những chỗ vữa trát bị mục mọt tường trong nhà (tính 50% diện tích ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 391,336 | m2 |
| 11 | Đục tẩy những chỗ vữa trát bị mục mọt trên cột (tính 50% diện tích ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 98,457 | m2 |
| 12 | Đục tẩy những chỗ vữa trát bị mục mọt xà, dầm, trần ngoài nhà (tính 50% diện tích ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 158,1255 | m2 |
| 13 | Đục tẩy những chỗ vữa trát bị mục mọt xà, dầm, trần trong nhà (tính 50% diện tích ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 237,7975 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn, bả cũ trên bề mặt tường trong nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 391,336 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ sơn, bả cũ trên cột, trụ ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 98,457 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn, bả cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 158,194 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn, bả cũ trên xà, dầm, trần trong nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 237,8 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35,4012 | m3 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 251,4125 | m2 |
| 20 | Đục tẩy lớp vữa láng mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,603 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hoa sắt, lan can sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 159,3892 | m2 |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 93,9286 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 93,9286 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,2317 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,8 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,5696 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, giằng thu hồi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2626 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0784 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3044 | tấn |
| 30 | Trát tường thu hồi, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 212,784 | m2 |
| 31 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.176,2255 | 1m2 |
| 32 | Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 395,923 | 1m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường (bả 2 lớp) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.469,1045 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bả 2 lớp) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 988,831 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.199,666 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.258,2695 | m2 |
| 37 | Láng tạo phẳng sàn tầng 2 trước khi lát gạch, dày TB 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 251,4125 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 533,5688 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 120x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 43,488 | m2 |
| 40 | Chống thấm bằng giấy dầu khò dán | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 55,659 | m2 |
| 41 | Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,603 | m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2521 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 159,5 | m2 |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2521 | tấn |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,47mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,0533 | 100m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 159,3892 | m2 |
| 47 | Trát gắn vá sửa chữa những chỗ granito bị vỡ cầu thang, tam cấp, tay vịn cầu thang, mặt lan can | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn bộ |
| 48 | Mài granitô cầu thang, tam cấp, tay vịn cầu thang, mặt lan can (chỉ tính nhân công) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 77,0475 | m2 |
| 49 | GCLD cửa đi, cửa sổ pa nô gỗ kính, gỗ N3 (chưa bao gồm công lắp dựng và sơn PU) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 43,68 | m2 |
| 50 | GCLD cửa đi, cửa sổ pa nô gỗ, gỗ N3 (chưa bao gồm công lắp dựng và sơn PU) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31,22 | m2 |
| 51 | Khóa cửa đi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 52 | Sửa gắn vá cửa pa nô gỗ kính (tính 30% cửa còn lại) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,1 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp sơn trên cửa gỗ cũ (tính 30% cửa còn lại) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 64,2 | m2 |
| 54 | Sơn cửa bằng sơn PU | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 214 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 107 | m2 cấu kiện |
| B | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn led ốp trần D320, 28W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tủ điện nổi KT: 300x200x100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | hộp |
| 7 | Lắp đặt Tủ điện nổi sơn tĩnh điện KT:520x350x170 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 8 | Lắp đặt Công tắc đơn đế nổi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt Công tắc ba đế nổi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt Công tắc đảo chiều đế nổi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 2 chấu 16A đế nổi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt Ổ cắm đơn 2 chấu 16A đế nổi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 13 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-06A; 20A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 14 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-40A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-80A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-150A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV-2x25mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV-2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV-2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV-2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 280 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV-2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 330 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV-2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 800 | m |
| 23 | Lắp đặt Nẹp nhựa đi nổi KT:14x8 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 24 | Lắp đặt Nẹp nhựa đi nổi KT:24x14 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 350 | m |
| 25 | Lắp đặt Nẹp nhựa đi nổi KT:39x18 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 26 | Lắp đặt Hộp nối phân dây 100x100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | hộp |
| C | Điện thông tin | |||
| 1 | Ổ cắm mạng INTERNET - RJ45 loại âm tường (hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt modem wifi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tp links 8 ports (hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Kéo rải Cáp internet cat6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 240 | m |
| 5 | Giắc mạng internet | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt Nẹp nhựa đi nổi KT:14x8 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 240 | m |
| 7 | Chống sét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0 | 0 |
| 8 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt Kim thu sét fi18 loại kim dài 1,5m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt nậm đỡ kim thu sét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 11 | Bulong M14 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 12 | Đào rãnh tiếp địa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,5 | m3 |
| 13 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 14 | Kéo rải Dây thép tiếp địa D16 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 15 | Kéo rải Dây dẫn sét thép D10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 16 | Đắp đất hoàn trả (tính bằng khối lương đào) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,5 | m3 |
| 17 | Gia công lắp đặt trô bật sắt fi10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 140 | cái |
| 18 | Gia công bản mã thép bằng thép tấm KT 150x200x5mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 19 | Thép bản mã KT 150x200x5mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,8875 | kg |
| 20 | Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,362 | kg |
| 21 | Bulong, vành đệm M12x25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 22 | Đệm chì lá 40x120x3mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3266 | kg |
| 23 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| D | Thoát nước mái | |||
| 1 | Ống PVC-C2-D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 2 | Cút 90 PVC-D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN80 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Bộ đai + sâu vít bắt ống thoát nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ B | |||
| 1 | Vận chuyển bàn ghế, đồ đạc trong các phòng vào nơi quy định và hoàn trả lại sau khi cải tạo xong | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,0324 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,2198 | 100m2 |
| 4 | Bạt lưới ni lon chắn bụi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 603,2375 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (giữ lại 30% cửa để tận dụng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 85,695 | m2 |
| 6 | Tháo nẹp cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cũ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 582,322 | m2 |
| 9 | Đục tẩy những chỗ vữa trát bị mục mọt tường trong nhà (tính 50% diện tích ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 304,205 | m2 |
| 10 | Đục tẩy những chỗ vữa trát bị mục mọt trên cột (tính 50% diện tích ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 73,918 | m2 |
| 11 | Đục tẩy những chỗ vữa trát bị mục mọt xà, dầm, trần ngoài nhà (tính 50% diện tích ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 112,8045 | m2 |
| 12 | Đục tẩy những chỗ vữa trát bị mục mọt xà, dầm, trần trong nhà (tính 50% diện tích ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 178,8475 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn, bả cũ trên bề mặt tường trong nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 304,205 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ sơn, bả cũ trên cột, trụ ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 73,918 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn, bả cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 112,8045 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn, bả cũ trên xà, dầm, trần trong nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 178,8475 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,8699 | m3 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 186,17 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hoa sắt, lan can sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 92,794 | m2 |
| 20 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 58,4971 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 58,4971 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,4385 | m3 |
| 23 | Trát vữa xi măng cát vàng tường ngoài nhà, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 582,322 | 1m2 |
| 24 | Trát vữa xi măng cát vàng tường trong nhà, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 304,205 | 1m2 |
| 25 | Trát vữa xi măng cát vàng cột, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 73,918 | 1m2 |
| 26 | Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 291,652 | 1m2 |
| 27 | Láng tạo phẳng sàn tầng 2 trước khi lát gạch, dày TB 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 186,17 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 401,6075 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 120x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29,838 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường (bả 2 lớp) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.190,732 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bả 2 lớp) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 731,14 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 955,767 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 966,105 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 92,794 | m2 |
| 35 | Trát gắn vá sửa chữa những chỗ granito bị vỡ cầu thang, tam cấp, tay vịn cầu thang, mặt lan can | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn bộ |
| 36 | Mài granitô cầu thang, tam cấp, tay vịn cầu thang, mặt lan can (chỉ tính nhân công) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 39,1701 | m2 |
| 37 | GCLD nẹp khuôn cửa KT50x15, gỗ nhóm 3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 257,1 | m |
| 38 | GCLD cửa đi, cửa sổ pa nô gỗ kính, gỗ N3 (chưa bao gồm công lắp dựng và sơn PU) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,594 | m2 |
| 39 | GCLD cửa đi, cửa sổ pa nô gỗ, gỗ N3 (chưa bao gồm công lắp dựng và sơn PU) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31,5 | m2 |
| 40 | Khóa cửa đi, cửa gỗ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 41 | Sửa gắn vá cửa pa nô gỗ kính (tính 30% cửa còn lại) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,326 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp sơn trên cửa gỗ cũ (tính 30% cửa còn lại) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50,652 | m2 |
| 43 | Sơn cửa bằng sơn PU | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 168,84 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 84,42 | m2 cấu kiện |
| 45 | GCLD cửa đi nhôm kính Việt Pháp (hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,275 | m2 |
| 46 | Khóa cửa đi nhôm kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi