Gói thầu: Bổ sung hạng mục phụ thuộc công trình Trường Tiểu học Tân Công Sính A

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201071807-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông
Tên gói thầu Bổ sung hạng mục phụ thuộc công trình Trường Tiểu học Tân Công Sính A
Số hiệu KHLCNT 20201071405
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Tỉnh hỗ trợ (xổ số kiến thiết), vốn Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tài trợ và ngân sách huyện (xây dựng cơ bản tập trung).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-29 14:58:00 đến ngày 2020-11-10 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,182,491,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần nhà xe mở rộng
1 SXLD tháo dỡ ván khuôn đan nền (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0092 100m2
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá mi, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,155 m3
3 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 m3
4 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0388 tấn
5 Gia công thép giằng cột nhà xe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0651 tấn
6 Gia công cột nhà xe bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0208 tấn
7 Lắp dựng cột thép nhà xe các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0651 tấn
8 Lắp vì kèo thép nhà xe khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0388 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,107 tấn
10 Cung cấp thép ống STK Ø60x2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,45 kg
11 Cung cấp thép ống STK Ø42x2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,79 kg
12 Cung cấp thép hình L32x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,13 kg
13 Cung cấp thép tấm dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 kg
14 Cung cấp xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,95 kg
15 Sơn sắt mạ kẽm bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2699 1m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8288 1m2
17 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 dzem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4362 100m2
18 Cung cấp bulong M12, L=200 liên kết chân cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
B Mái che phía trước sân
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m3
2 Trải nilon lót chống thấm nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m3
4 Lắp dựng cốt thép đan nền hoàn trả hiện trạng, thép tròn Ø6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1257 tấn
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,248 1m3
6 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,4987 m3
7 Trải nilon lót chống thấm nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,196 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,152 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,885 m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 m3
11 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móng (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1168 100m2
12 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 100m2
13 SXLD cốt thép móng, thép tròn Ø6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0109 tấn
14 SXLD cốt thép móng, thép tròn Ø10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1276 tấn
15 SXLD cốt thép móng, thép tròn Ø14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0604 tấn
16 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0704 tấn
17 Cung cấp thép ống STK Ø90x2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 551,53 kg
18 Cung cấp thép ống STK Ø49x2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 452,08 kg
19 Cung cấp thép ống STK Ø34x2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,65 kg
20 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,255 tấn
21 Cung cấp thép ống STK Ø114x2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182,3 kg
22 Cung cấp thép tấm dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,72 kg
23 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0704 tấn
24 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,255 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4711 tấn
26 Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 471,1 kg
27 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 dzem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0896 100m2
28 Sơn sắt mạ kẽm bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,1185 1m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 1m2
C Mái che lưới len
1 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng chân cột (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0192 100m2
2 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 m3
3 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5506 tấn
4 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1756 tấn
5 Cung cấp thép hộp 30x30x2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.550,56 kg
6 Cung cấp thép hộp 30x30x1.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.039,96 kg
7 Cung cấp thép tấm dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,64 kg
8 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5506 tấn
9 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1756 tấn
10 Lợp mái che lưới lan (chỉ tính NC lợp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,103 100m2
11 Cung cấp lưới lan che nắng màu đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 410,3 m2
12 Sơn sắt thép mạ kẽm bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 198,7824 1m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 1m2
D Thay mới mái tôn + xà gồ dãy 3 phòng học
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195,6715 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,278 m3
3 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C50x100x2mm (3,41kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8716 tấn
4 Cung cấp thép xà gồ mạ kẽm C50x100x2mm (3,41kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 871,596 kg
5 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 dzem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9567 100m2
6 Cung cấp tole úp nóc mạ màu dày 4,5 dzem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,9 m2
E LẮP ĐẶT ĐIỆN DÃY PHÒNG HỌC
1 Lắp đặt MCCB 2P- 60A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Lắp đặt MCCB 2P- 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
3 Lắp đặt MCB 2P- 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
4 Lắp đặt MCB 2P- 5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Kéo rải dây dẫn điện CVV 3x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 m
6 Kéo rải dây điện đơn CV 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m
7 Kéo rải dây điện đơn CV 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 m
8 Kéo rải dây điện đơn CV 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 m
9 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, hộp 14x22mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126 m
10 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, hộp 15x30mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,5 m
11 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, hộp 22x40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m
12 Lắp đặt đèn led tube ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 36W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 bộ
13 Lắp đặt đèn led nổi ốp trần hình vuông 300x300, (24W) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
14 Lắp đặt quạt trần 100W + bộ điều tốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
15 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A (có màng che) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
16 Lắp đặt hộp nhựa đôi âm tường + mặt dùng 6 thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 hộp
17 Lắp đặt hộp nhựa đôi âm tường + mặt dùng 3 thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
18 Lắp đặt hộp nhựa đơn âm tường + mặt dùng ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 hộp
19 Lắp đặt công tắc đơn (loại 1 hạt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
20 Lắp đặt công tắc đôi (loại 2 hạt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
21 Thép la 30x3 treo đèn sơn chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,52 kg
22 Sơn bas treo đèn sắt thép bằng 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2176 1m2
23 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện, KT 240x180x120mm có khóa bật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 tủ
F Sân đan + Bồn hoa
1 Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0101 100m3
2 Đệm cát và lu lèn bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0101 100m3
3 Trải nilon lót chống thấm nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,1011 100m2
4 SXLD cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Φ8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7861 tấn
5 Bê tông sân đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,011 m3
6 Bê tông nền gờ bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1208 m3
7 Cắt ron khe co giãn sân đan sâu 30, rộng 4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,6 10m
8 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép gờ bồn hoa (BT đổ tại chổ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1121 100m2
G Hố ga + rãnh thoát nước
1 Đào đất hố ga bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0853 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3145 100m3
3 Trải nilon lót chống thấm nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0808 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,967 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,9979 m3
6 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4835 m3
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép hố ga (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3349 100m2
8 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường (BT đỗ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,5134 100m2
9 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép đan nắp hố ga, đan nắp rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3196 100m2
10 Láng đáy hố ga, rãnh thoát dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,93 m2
11 Lắp dựng cốt thép rãnh thoát nước, thép tròn Φ8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4009 tấn
12 SXLD cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn tấm đan, thép tròn Φ8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5723 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 1cấu kiện
14 Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo, Φ220mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2569 100m
H San lấp + vỉa hè
1 Đào đất tường bó nền bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,2 1m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7 m3
3 Xây tường bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 m2
5 Đầm đất nền vĩa hè bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3442 100m3
6 Trải nilon lót chống thấm nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4417 100m2
7 Bê tông nền vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,417 m3
8 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3798 100m3
9 Cát bơm san lấp nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 337,98 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->