Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201079588-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần phát triển Duy Hà
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201005364
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-29 16:56:00 đến ngày 2020-11-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,983,829,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5663 1m3
2 Ván khuôn lót móng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0312 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0296 m3
4 Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8174 m3
5 Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2355 m3
6 Ván khuôn giằng móng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0936 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0217 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1091 tấn
9 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0296 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0286 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0264 100m3
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3182 m3
13 Xây bậc tam cấp bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1611 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8309 m3
15 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0191 100m2
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0025 tấn
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1232 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0624 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0217 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1091 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0296 m3
23 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2778 100m2
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2685 tấn
25 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,565 m3
26 Xây sênô bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8913 m3
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0348 tấn
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0243 100m2
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1337 m3
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,2392 m2
32 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,912 m2
33 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,43 m2
35 Trát bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6115 m2
36 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6 m2
37 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6 m
38 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,76 m
39 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5756 m
40 Kẻ chỉ, gờ nồi  Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,6 m
41 Trát má cửa, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,444 m2
42 Lát nền, sàn gạch ceramic gạch 500x500mm, XM PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5344 m2
43 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1514 tấn
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,328 1m2
45 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1514 tấn
46 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2764 100m2
47 Tôn úp nóc, loại khổ rộng 40 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,356 md
48 Cửa sổ nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,36 m2
49 Phụ kiện cửa sổ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
50 Cửa đi nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
51 Phụ kiện cửa đi  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
52 Lắp dựng cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,72 1m2
53 Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 12x12mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0452 tấn
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 1m2
55 Lắp dựng hoa sắt cửa  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
56 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,239 m2
57 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,791 m2
58 Công tơ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Lắp đặt đèn Led Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
61 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Led  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
62 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
63 Lắp đặt công tắc 2 hạt  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
68 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
69 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
71 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
72 Chếnh nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
73 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,233 m3
74 Xây bồn hoa bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,496 m3
75 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,006 m2
76 Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6217 m2
77 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,515 m
78 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6953 m3
79 Đắp đất bồn hoa  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6953 m3
B CỔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0608 1m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4196 1m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0535 100m
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6486 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0104 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1144 tấn
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9386 m3
9 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0182 tấn
10 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0738 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m2
12 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 m3
13 Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2324 m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m3
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0292 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0575 tấn
17 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m2
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4688 m3
19 Xây trụ cột bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,534 m3
20 Trát lót cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2 m2
21 Ốp cột gạch Granit 600x600mm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m2
22 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m
23 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2916 tấn
24 Lắp dựng cổng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,246 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,174 1m2
26 Tôn lá dày 0.45mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,56 m2
27 Biển cổng bọc Alumium Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8 m2
28 Gia công thép hộp mạ kẽm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0407 tấn
29 Bánh xe inox D180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
30 Tên chữ Inox  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 biển
C TƯỜNG RÀO
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,431 1m3
2 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II  Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,6413 100m
3 Ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1922 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3426 m3
5 Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3557 m3
6 Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4398 m3
7 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2072 m3
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2883 100m3
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0024 m3
10 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II  Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,25 100m
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m3
12 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,052 m3
13 Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7863 100m2
14 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3693 tấn
15 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3962 tấn
16 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,974 m3
17 Ván khuôn gỗ giằng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,625 100m2
18 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0594 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4155 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,4062 m3
21 Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5442 m3
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 841,288 m2
23 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,82 m2
24 Trát giằng, vữa XM M75, PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 228,027 m2
25 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 586,24 m
26 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,08 m
27 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.307,135 m2
D SÂN BÊ TÔNG
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 - Kết cấu bê tông  Mô tả kỹ thuật theo chương V 344,25 m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,845 100m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân đường bê tông  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m2
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 426,75 m3
5 Lát gach Terrazzo 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.845 m2
E BỒN HOA
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,208 m3
2 Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9468 m3
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,56 m2
4 Ốp đá Granit mặt bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 m2
5 Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,56 m2
6 Đắp đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,05 m3
F LÁN ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,496 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0083 100m3
3 Ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0218 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,471 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0032 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0303 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4944 m3
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0612 tấn
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,363 m3
13 Làm móng cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0181 100m3
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0181 m3
15 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,181 m2
16 Gia công xà gồ thép  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1364 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1364 tấn
18 Gia công cột bằng thép hình  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0527 tấn
19 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0527 tấn
20 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1403 tấn
21 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1403 tấn
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2018 100m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9184 1m2
24 Bu lông chân cột M16  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
G LÁN ĐỂ XE HỌC SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II  Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,6 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3239 tấn
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,404 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0638 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1387 100m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3907 m3
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,9065 m2
9 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7849 tấn
10 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7849 tấn
11 Gia công xà gồ thép  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9097 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9097 tấn
13 Gia công cột bằng thép hình  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5139 tấn
14 Lắp cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9097 tấn
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2338 100m2
16 Máng tôn thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 md
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,556 1m2
18 Bu lông chân cột M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 cái
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 100m
20 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
21 Cút nhựa D90  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
22 Măng sông nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
23 Rọ chắn rác Inox D90  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
H BỂ NƯỚC LỌC
1 Đào bể lọc bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,24 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0144 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,693 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0156 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1182 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
7 Xây bể chứa bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7545 m3
8 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,092 m2
9 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,51 m2
10 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0604 100m2
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0381 tấn
12 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,604 m3
13 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3056 m2
14 Làm tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0028 100m3
15 Làm tầng lọc bằng đá cấp phối Dmax <=6  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0056 100m3
16 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
17 Công tác tạm tính  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mũi
I NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công  Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,62 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,064 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9562 m3
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,78 m2
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5T  Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,109 đ/m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,109 đ/m3
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4321 100m3
8 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8035 1m3
9 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II  Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,85 100m
10 Ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0598 100m2
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,99 m3
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0492 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7157 tấn
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1511 100m2
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6886 m3
16 Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6267 m3
17 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0129 tấn
18 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0823 tấn
19 Ván khuôn gỗ giằng móng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0618 100m2
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6798 m3
21 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0405 100m2
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,986 m3
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0712 tấn
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1832 m3
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0432 100m2
26 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0426 tấn
27 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,896 m3
28 Xây bể chứa bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,57 m3
29 Lắp đặt ống nhựa D=76mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
30 Lắp đặt cút nhựa D=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
31 Lắp đặt ống nhựa D=90mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
32 Lắp đặt cút nhựa, D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
33 Lắp dựng cốt thép giằng bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0308 tấn
34 Ván khuôn gỗ giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0291 100m2
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1456 m3
36 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,468 m2
37 Quét nước xi măng 2 nước  Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,734 m2
38 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
39 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m3
40 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1011 100m3
41 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3709 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3458 m3
43 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1534 100m2
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3154 tấn
46 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6874 m3
47 Ván khuôn gỗ sàn mái  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,499 100m2
48 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5373 tấn
49 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6312 m3
50 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,5599 m2
51 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8098 m3
52 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,34 m2
53 Trát trần, vữa XM M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,9 m2
54 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,926 m2
55 Trát má cửa, vữa XM M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,152 m2
56 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,4846 m2
57 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,52 m
58 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,48 m
59 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, XM PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,1928 m2
60 Ốp tường gạch ceramic 300x450mm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,04 m2
61 Lát đá mặt bồn rửa, PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3534 m2
62 Cửa nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,83 m2
63 Phụ kiện cửa 2 cánh mở quay  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
64 Cửa sổ lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
65 Phụ kiện cửa sổ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
66 Vách ngăn compact Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,1934 m2
67 Lắp dựng cửa  Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,7834 1m2
68 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,318 m2
69 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,4846 m2
70 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Tủ điện tổng 300*250*150  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
72 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
73 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
74 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
75 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
76 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
77 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
78 Hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
82 Tê nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
83 Tê nhựa D27  Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
84 Tê nhựa D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
85 Tê nhựa lệch D42-27  Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
86 Tê nhựa lệch D27-21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
87 Cút nhựa D42  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
88 Cút nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
89 Cút nhựa D21  Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
90 Cút nhựa ren trong D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
91 Côn thu D42-27  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
92 Mang sông D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
93 Mang sông D27  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
94 Rắc co nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
95 Rắc co nhựa D27  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
96 Van khóa nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
97 Van phao điện D20  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
98 Van 1 chiều D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
99 Lắp đặt chậu tiểu nam  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
100 Vòi tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
101 Lắp đặt chậu tiểu nữ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
102 Vòi tiểu nữ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
103 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
104 Vòi chậu rửa  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
105 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
106 Vòi xịt bệt  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
107 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
108 Bộ giá đỡ gương + phụ kiện  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
109 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
110 Máy bơm nước  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
115 Cút nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
116 Cút nhựa D90  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
117 Cút nhựa D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
118 Cút nhựa D42  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
119 Chếch nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
120 Y nhựa D90  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
121 Côn thu nhựa D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
122 Tê nhựa D76  Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
123 Mang sông nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
124 Mang sông nhựa D76  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
125 Thoát sàn Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
126 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
127 Rọ chắn rác Inox D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
J NHÀ ĐA NĂNG GĐ2 (PHẦN SƠN + CỬA)
K PHẦN SƠN:
1 Bả bằng bột bả Jajynic vào tường  Mô tả kỹ thuật theo chương V 669,9558 m2
2 Bả bằng bột bả Jajynic vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 757,2895 m2
3 Bả bằng bột bả Jajynic vào cột  Mô tả kỹ thuật theo chương V 939,7431 m2
4 Bả bằng bột bả Jajynic vào trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 603,552 m2
5 Bả bằng bột bả Jajynic vào dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 432,6649 m2
6 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.645,916 m2
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 757,289 m2
L PHẦN CỬA:
1 Cửa đi nhựa lõi thép kính 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,77 m2
2 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
3 Phụ kiện cửa đi 2 cánh  Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
4 Cửa sổ mở, cửa nhựa lõi thép kính 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,436 m2
5 Phụ kiện cửa sổ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 bộ
6 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
7 Lắp dựng cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,206 m2
8 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4138 tấn
9 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,8528 m2
10 Lắp dựng hoa sắt cửa  Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,152 m2
11 Vách ngăn compact Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,7464 m2
12 Phụ kiện (chân đế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
13 Bốc xếp, vận chuyển cửa kính các loại lên tầng (chỉ tính cho tầng 2)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,316 10m2
M DÀN GIÁO THI CÔNG:
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m ( bằng diện tích lát nền + sơn nền)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0098 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3781 100m2
3 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3409 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->