Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201069016-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201065548 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | - Ngân sách huyện; Ngân sách xã, Huy động lồng ghép các chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thông mới và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-29 09:15:00 đến ngày 2020-11-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,210,781,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ TOÀN BỘ PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 298,9613 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 133,6935 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 208,992 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 298,9613 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 133,6935 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 478,1588 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 445,645 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 406,104 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1.036,0786 | m2 |
| 10 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 417,984 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 225,312 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 208,992 | m2 cấu kiện |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 11,172 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 10,4912 | 100m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 14,3838 | m3 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 492,084 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 479,46 | m2 |
| 18 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 12,624 | m2 |
| 19 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 12,624 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 508,76 | m2 |
| 21 | Bốc xếp lên ngói các loại bằng thủ công | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 11,1927 | 1000v |
| 22 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,7117 | m3 |
| 23 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,7118 | m3 |
| 24 | Gia công xà gồ, cầu phong gỗ xà gồ mái thẳng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,7118 | m3 cấu kiện |
| 25 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,5263 | 100m2 |
| 26 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3,5613 | 100m2 |
| 27 | Tháo dỡ trần | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 369,66 | m2 |
| 28 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 369,66 | m2 |
| 29 | SXLD đà trần thép hộp mạ kẽm 25x50x1.5 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 488 | m |
| 30 | Nẹp, ke trần tôn | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 219,84 | m |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,4135 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,4135 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 35,46 | 1m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,1376 | 100m2 |
| 35 | Ke chống bão(3 cái/1m xà gồ) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 63,2 | cái |
| 36 | Vệ sinh phòng học | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5 | công |
| 37 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 50,7 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 39 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 40 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 41 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 9,8 | m2 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 17,314 | m3 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 18,34 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | Chuyến |
| 45 | Di dời 4 thùng chứa nước BTCT | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 42,944 | m3 |
| 47 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,33 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,7594 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,8986 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,54 | 100m3 |
| 51 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 121 | m3 |
| 52 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1.210 | m2 |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,549 | m3 |
| 54 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6,2436 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 113,91 | m2 |
| 56 | Ốp tường bằng gạch 6x20cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 62,15 | m2 |
| 57 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 19,8811 | m3 |
| 58 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,6627 | 100m3 |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4,074 | m3 |
| 60 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,7792 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4,7694 | m3 |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 10,3602 | m3 |
| 63 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 10,4885 | m3 |
| 64 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,6653 | 100m3 |
| 65 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,472 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,1073 | 100m2 |
| 67 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8,965 | m3 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,2858 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,3483 | tấn |
| 70 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 11,508 | m3 |
| 71 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 26,3593 | m3 |
| 72 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 20,4587 | m3 |
| 73 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4,5685 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0167 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,4889 | tấn |
| 77 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4,7573 | m3 |
| 78 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,725 | 100m3 |
| 79 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 11,0873 | m3 |
| 80 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,3184 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,3184 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,3184 | 100m3 |
| 83 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,5328 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,5451 | tấn |
| 86 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3,2472 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,8782 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,1427 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,1517 | tấn |
| 90 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 7,3907 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,1254 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0874 | tấn |
| 93 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,028 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,2467 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0843 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0452 | tấn |
| 97 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,6394 | m3 |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 41,1127 | m3 |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4,8292 | m3 |
| 100 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,1979 | m3 |
| 101 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,3004 | m3 |
| 102 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,6104 | tấn |
| 103 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,6104 | tấn |
| 104 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,1596 | tấn |
| 105 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,1596 | tấn |
| 106 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,5076 | 100m2 |
| 107 | Tôn úp nóc khổ rộng 600 dày 0.45mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 42,74 | |
| 108 | Lắp đặt ke chống bão (4 cái/m2) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 600 | |
| 109 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,2871 | tấn |
| 110 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,2871 | tấn |
| 111 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,0818 | 100m2 |
| 112 | Phào nhôm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 104,34 | |
| 113 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8,216 | m2 |
| 114 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 135,486 | m2 |
| 115 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 113,0205 | m2 |
| 116 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 12,844 | m2 |
| 117 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 22,2456 | m2 |
| 118 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 9,776 | m2 |
| 119 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 120 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 76,8604 | m2 |
| 121 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 35,409 | m2 |
| 122 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 196,9028 | m2 |
| 123 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 305,558 | m2 |
| 124 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 22,34 | m |
| 125 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 22,56 | m |
| 126 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 11,61 | m |
| 127 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 124,87 | m2 |
| 128 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 367,905 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 348,636 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 196,904 | m2 |
| 131 | SXLD cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, thanh nhựa lõi thép Shide Profile, Euro Profile có độ dày thành ngoài >2.2mm; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; PKK, bản lề hãng GQ-Trung Quốc, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm Việt Nam, đã lắp đặt), cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 132 | SXLD cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, thanh nhựa lõi thép Shide Profile, Euro Profile có độ dày thành ngoài >2.2mm; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; PKK, bản lề hãng GQ-Trung Quốc, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm Việt Nam, đã lắp đặt), cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 7,29 | m2 |
| 133 | SXLD cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, thanh nhựa lõi thép Shide Profile, Euro Profile có độ dày thành ngoài >2.2mm; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; PKK, bản lề hãng GQ-Trung Quốc, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm Việt Nam, đã lắp đặt), cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 134 | Sản xuất hoa sắt đặc 14x14 sơn tĩnh điện (đã bao gồm lắp đặt) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 135 | Khung sắt bọc lưới B40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 17,13 | m2 |
| 136 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3,0238 | 100m2 |
| 137 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 138 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 139 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 141 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 142 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 143 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 144 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 145 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 200 | m |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 100 | m |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 30 | m |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 50 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 330 | m |
| 155 | Hệ thống hút khói nhà bếp | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 156 | Hệ thống đường ống dẫn ga và từng bếp | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 157 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 158 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 159 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 160 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 161 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 33 | m |
| 162 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 20 | m |
| 163 | Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy 2 tấm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 164 | Sản xuất lắp dựng hộp đựng bình PCCC 500x600x180 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 165 | Bình cứu hỏa bột TQ MFZL8 ABC | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 168 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 173 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 175 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 176 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 180 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 181 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 183 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 189 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi