Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201069016-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201065548
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn - Ngân sách huyện; Ngân sách xã, Huy động lồng ghép các chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thông mới và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-29 09:15:00 đến ngày 2020-11-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,210,781,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ TOÀN BỘ PHẦN XÂY LẮP
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kĩ thuật theo chương V 298,9613 m2
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kĩ thuật theo chương V 133,6935 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kĩ thuật theo chương V 208,992 m2
4 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kĩ thuật theo chương V 298,9613 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kĩ thuật theo chương V 133,6935 m2
6 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kĩ thuật theo chương V 478,1588 m2
7 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kĩ thuật theo chương V 445,645 m2
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kĩ thuật theo chương V 406,104 m2
9 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kĩ thuật theo chương V 1.036,0786 m2
10 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kĩ thuật theo chương V 417,984 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kĩ thuật theo chương V 225,312 m2
12 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kĩ thuật theo chương V 208,992 m2 cấu kiện
13 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kĩ thuật theo chương V 11,172 100m2
14 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kĩ thuật theo chương V 10,4912 100m2
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kĩ thuật theo chương V 14,3838 m3
16 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kĩ thuật theo chương V 492,084 m2
17 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Mô tả kĩ thuật theo chương V 479,46 m2
18 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kĩ thuật theo chương V 12,624 m2
19 Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 Mô tả kĩ thuật theo chương V 12,624 m2
20 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m Mô tả kĩ thuật theo chương V 508,76 m2
21 Bốc xếp lên ngói các loại bằng thủ công Mô tả kĩ thuật theo chương V 11,1927 1000v
22 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kĩ thuật theo chương V 2,7117 m3
23 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Mô tả kĩ thuật theo chương V 2,7118 m3
24 Gia công xà gồ, cầu phong gỗ xà gồ mái thẳng Mô tả kĩ thuật theo chương V 2,7118 m3 cấu kiện
25 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,5263 100m2
26 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kĩ thuật theo chương V 3,5613 100m2
27 Tháo dỡ trần Mô tả kĩ thuật theo chương V 369,66 m2
28 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Mô tả kĩ thuật theo chương V 369,66 m2
29 SXLD đà trần thép hộp mạ kẽm 25x50x1.5 Mô tả kĩ thuật theo chương V 488 m
30 Nẹp, ke trần tôn Mô tả kĩ thuật theo chương V 219,84 m
31 Gia công xà gồ thép Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,4135 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,4135 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kĩ thuật theo chương V 35,46 1m2
34 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,1376 100m2
35 Ke chống bão(3 cái/1m xà gồ) Mô tả kĩ thuật theo chương V 63,2 cái
36 Vệ sinh phòng học Mô tả kĩ thuật theo chương V 5 công
37 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kĩ thuật theo chương V 50,7 m2
38 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,65 m3
39 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,65 m3
40 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,2 tấn
41 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kĩ thuật theo chương V 9,8 m2
42 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Mô tả kĩ thuật theo chương V 17,314 m3
43 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Mô tả kĩ thuật theo chương V 18,34 m3
44 Vận chuyển phế thải đi đổ Mô tả kĩ thuật theo chương V 2 Chuyến
45 Di dời 4 thùng chứa nước BTCT Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 ca
46 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Mô tả kĩ thuật theo chương V 42,944 m3
47 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,33 100m3
48 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,7594 100m3
49 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,8986 100m3
50 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,54 100m3
51 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kĩ thuật theo chương V 121 m3
52 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 Mô tả kĩ thuật theo chương V 1.210 m2
53 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 Mô tả kĩ thuật theo chương V 2,549 m3
54 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kĩ thuật theo chương V 6,2436 m3
55 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kĩ thuật theo chương V 113,91 m2
56 Ốp tường bằng gạch 6x20cm, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật theo chương V 62,15 m2
57 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kĩ thuật theo chương V 19,8811 m3
58 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,6627 100m3
59 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kĩ thuật theo chương V 4,074 m3
60 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,7792 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kĩ thuật theo chương V 4,7694 m3
62 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kĩ thuật theo chương V 10,3602 m3
63 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Mô tả kĩ thuật theo chương V 10,4885 m3
64 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,6653 100m3
65 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,472 100m2
66 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,1073 100m2
67 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kĩ thuật theo chương V 8,965 m3
68 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,2858 tấn
69 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,3483 tấn
70 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kĩ thuật theo chương V 11,508 m3
71 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kĩ thuật theo chương V 26,3593 m3
72 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kĩ thuật theo chương V 20,4587 m3
73 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kĩ thuật theo chương V 4,5685 m3
74 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,0167 100m2
75 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,078 tấn
76 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,4889 tấn
77 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kĩ thuật theo chương V 4,7573 m3
78 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,725 100m3
79 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kĩ thuật theo chương V 11,0873 m3
80 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,3184 100m3
81 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,3184 100m3
82 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,3184 100m3
83 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,5328 100m2
84 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,059 tấn
85 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,5451 tấn
86 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kĩ thuật theo chương V 3,2472 m3
87 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,8782 100m2
88 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,1427 tấn
89 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,1517 tấn
90 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kĩ thuật theo chương V 7,3907 m3
91 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,1254 100m2
92 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,0874 tấn
93 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,028 m3
94 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,2467 100m2
95 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,0843 tấn
96 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,0452 tấn
97 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,6394 m3
98 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kĩ thuật theo chương V 41,1127 m3
99 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kĩ thuật theo chương V 4,8292 m3
100 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,1979 m3
101 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kĩ thuật theo chương V 2,3004 m3
102 Gia công xà gồ thép Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,6104 tấn
103 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,6104 tấn
104 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,1596 tấn
105 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,1596 tấn
106 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,5076 100m2
107 Tôn úp nóc khổ rộng 600 dày 0.45mm Mô tả kĩ thuật theo chương V 42,74
108 Lắp đặt ke chống bão (4 cái/m2) Mô tả kĩ thuật theo chương V 600
109 Gia công xà gồ thép Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,2871 tấn
110 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,2871 tấn
111 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,0818 100m2
112 Phào nhôm Mô tả kĩ thuật theo chương V 104,34
113 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kĩ thuật theo chương V 8,216 m2
114 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Mô tả kĩ thuật theo chương V 135,486 m2
115 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Mô tả kĩ thuật theo chương V 113,0205 m2
116 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Mô tả kĩ thuật theo chương V 12,844 m2
117 Láng granitô nền sàn Mô tả kĩ thuật theo chương V 22,2456 m2
118 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Mô tả kĩ thuật theo chương V 9,776 m2
119 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kĩ thuật theo chương V 12,6 m2
120 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kĩ thuật theo chương V 76,8604 m2
121 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kĩ thuật theo chương V 35,409 m2
122 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kĩ thuật theo chương V 196,9028 m2
123 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kĩ thuật theo chương V 305,558 m2
124 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kĩ thuật theo chương V 22,34 m
125 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kĩ thuật theo chương V 22,56 m
126 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kĩ thuật theo chương V 11,61 m
127 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kĩ thuật theo chương V 124,87 m2
128 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kĩ thuật theo chương V 367,905 m2
129 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kĩ thuật theo chương V 348,636 m2
130 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kĩ thuật theo chương V 196,904 m2
131 SXLD cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, thanh nhựa lõi thép Shide Profile, Euro Profile có độ dày thành ngoài >2.2mm; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; PKK, bản lề hãng GQ-Trung Quốc, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm Việt Nam, đã lắp đặt), cửa đi 2 cánh mở quay Mô tả kĩ thuật theo chương V 6,48 m2
132 SXLD cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, thanh nhựa lõi thép Shide Profile, Euro Profile có độ dày thành ngoài >2.2mm; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; PKK, bản lề hãng GQ-Trung Quốc, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm Việt Nam, đã lắp đặt), cửa đi 1 cánh mở quay Mô tả kĩ thuật theo chương V 7,29 m2
133 SXLD cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, thanh nhựa lõi thép Shide Profile, Euro Profile có độ dày thành ngoài >2.2mm; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; PKK, bản lề hãng GQ-Trung Quốc, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm Việt Nam, đã lắp đặt), cửa sổ 2 cánh mở quay Mô tả kĩ thuật theo chương V 17,28 m2
134 Sản xuất hoa sắt đặc 14x14 sơn tĩnh điện (đã bao gồm lắp đặt) Mô tả kĩ thuật theo chương V 17,28 m2
135 Khung sắt bọc lưới B40 Mô tả kĩ thuật theo chương V 17,13 m2
136 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kĩ thuật theo chương V 3,0238 100m2
137 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kĩ thuật theo chương V 11 bộ
138 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kĩ thuật theo chương V 2 bộ
139 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kĩ thuật theo chương V 6 cái
140 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kĩ thuật theo chương V 7 cái
141 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kĩ thuật theo chương V 16 cái
142 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kĩ thuật theo chương V 4 hộp
143 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 hộp
144 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kĩ thuật theo chương V 3 hộp
145 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 cái
146 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 cái
147 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kĩ thuật theo chương V 3 cái
148 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 cái
149 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kĩ thuật theo chương V 4 cái
150 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kĩ thuật theo chương V 200 m
151 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kĩ thuật theo chương V 100 m
152 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kĩ thuật theo chương V 30 m
153 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kĩ thuật theo chương V 50 m
154 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kĩ thuật theo chương V 330 m
155 Hệ thống hút khói nhà bếp Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 bộ
156 Hệ thống đường ống dẫn ga và từng bếp Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 bộ
157 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kĩ thuật theo chương V 6 m3
158 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,06 100m3
159 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m Mô tả kĩ thuật theo chương V 3 cái
160 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kĩ thuật theo chương V 5 cọc
161 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kĩ thuật theo chương V 33 m
162 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kĩ thuật theo chương V 20 m
163 Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy 2 tấm Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 bộ
164 Sản xuất lắp dựng hộp đựng bình PCCC 500x600x180 Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 hộp
165 Bình cứu hỏa bột TQ MFZL8 ABC Mô tả kĩ thuật theo chương V 2 bình
166 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,05 100m
167 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,2 100m
168 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kĩ thuật theo chương V 10 cái
169 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 cái
170 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kĩ thuật theo chương V 5 cái
171 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 cái
172 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kĩ thuật theo chương V 5 cái
173 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 cái
174 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 bộ
175 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 bộ
176 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kĩ thuật theo chương V 4 cái
177 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,13 100m
178 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,2 100m
179 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,03 100m
180 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Mô tả kĩ thuật theo chương V 8 cái
181 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Mô tả kĩ thuật theo chương V 2 cái
182 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả kĩ thuật theo chương V 3 cái
183 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 cái
184 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 cái
185 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Mô tả kĩ thuật theo chương V 2 cái
186 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kĩ thuật theo chương V 2 cái
187 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,05 100m
188 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,12 100m
189 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kĩ thuật theo chương V 2 cái
190 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Mô tả kĩ thuật theo chương V 2 cái
191 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kĩ thuật theo chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->