Gói thầu: Bổ sung hạng mục phụ thuộc Công trình Trường Tiểu học Phú Đức B
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201071385-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông |
| Tên gói thầu | Bổ sung hạng mục phụ thuộc Công trình Trường Tiểu học Phú Đức B |
| Số hiệu KHLCNT | 20201071331 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Tỉnh hỗ trợ (vốn xổ số kiến thiết), vốn tài trợ của Ngân hàng Công thương Việt Nam chi nhánh Đồng Tháp (Vietinbank Đồng Tháp) và vốn ngân sách huyện (xây dựng cơ bản tập trung) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-29 14:46:00 đến ngày 2020-11-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,865,930,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tháo dỡ hàng rào hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,095 | m2 |
| B | Cổng - hàng rào | |||
| 1 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | bụi |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8934 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9289 | 100m3 |
| 5 | Đệm cát đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,128 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9024 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,0721 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0082 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,208 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0282 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3569 | 100m2 |
| 12 | Trải Nylon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9824 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,379 | 100m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,911 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,2 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259,5 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,8336 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,93 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3454 | m2 |
| 20 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,36 | m |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,22 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,5954 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,8154 | m2 |
| 24 | Gia công hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,17 | m2 |
| 25 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,17 | m2 |
| 26 | Thép hình V40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 508 | kg |
| 27 | Thép La20x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,98 | kg |
| 28 | Lưới B40 cọmg dày 3mm (2,35kg/m khổ 1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,3875 | kg |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,075 | 1m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1727 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=08mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0232 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1994 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2126 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7917 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0487 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4551 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9881 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2982 | tấn |
| 40 | Lắp dựng lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,1 | m |
| 41 | Lưới B40 cọmg dày 3mm (2,35kg/m khổ 1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350,385 | kg |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=08mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1763 | tấn |
| C | Sân đan | |||
| 1 | Trải Nylon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,3534 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,4745 | m3 |
| 3 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.836 | m |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng d=06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8477 | tấn |
| D | Bồn hoa | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4776 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0232 | 100m3 |
| 3 | Trải Nylon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1512 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,512 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,176 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,96 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,52 | m2 |
| E | Vỉa hè | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3984 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0213 | 100m3 |
| 3 | Trải Nylon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3637 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9024 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1328 | m3 |
| 6 | Lát gạch xi măng, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215,04 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1328 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,992 | m2 |
| F | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0966 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8019 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2995 | 100m3 |
| 4 | Trải Nylon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3888 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0112 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1512 | m3 |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7684 | m3 |
| 8 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,278 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,6321 | m2 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1264 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,167 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=6mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0921 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=8mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=10mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0097 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | 1cấu kiện |
| 17 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,76 | m2 |
| 18 | Lắp đặt Ống PVC D315x9,2mm (VLP * 1,56 & NC * 1,15) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| G | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4661 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (San đầm bạt máy vổ taluy bờ đắp đê bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0,85) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3702 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt Ống PVC D114x4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Bịt vải địa kỹ thuật đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | m2 |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,2149 | 100m3 |
| 6 | Cát san lấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.083,92 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi