Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201080472-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lạc Thuỷ tỉnh Hoà Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200907090 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn vốn từ nguồn cấp sử dụng đất của các dự án và các nguồn khác từ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-30 04:33:00 đến ngày 2020-11-10 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,457,866,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 26,2194 | m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 25,9572 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 25,9572 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=4Km, ôtô 7T, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 25,9572 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,9368 | m3 |
| 6 | Đào khuôn, đào cấp đường bằng máy, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,8974 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,8974 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3358 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 33,2441 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 37,9452 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 37,9452 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 37,9452 | 100m3 |
| 13 | Mua đất tại mỏ (Chưa tính công xúc, vận chuyển) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3.794,525 | m3 |
| 14 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,4213 | 100m3 |
| 15 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,8528 | 100m3 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,2583 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,2583 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất BTN C12,5 bằng trạm trộn 80 tấn/h (16.97T/100m2) dày 7cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,8923 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 12 tấn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,8923 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 30 km tiếp theo, ôtô 12 tấn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,8923 | 100tấn |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,7934 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 849,179 | m3 |
| 23 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo phần II, mục 13 Chương V | 42,459 | 100m2 |
| 24 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo phần II, mục 13 Chương V | 897,8769 | m |
| 25 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo phần II, mục 13 Chương V | 66 | m |
| 26 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo phần II, mục 13 Chương V | 685,65 | m |
| 27 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường <= 22cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16,4953 | 100m |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,7426 | 100m2 |
| B | THOÁT NƯỚC MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cống bằng thủ công, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,8135 | m3 |
| 2 | Đào móng cống, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,7753 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,942 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,942 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,8333 | 100m3 |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 82,1801 | m3 |
| 7 | Bê tông móng hố ga, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 116,0848 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 184,2316 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM cát vàng mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 820,7432 | m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan nắp hố ga | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,1297 | tấn |
| 11 | Ván khuôn nắp đan hố ga | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,0112 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 57,206 | m3 |
| 13 | Cốt thép mũ mố hố ga đường kính <=10 mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,9647 | tấn |
| 14 | Ván khuôn mũ mố hố ga | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,6308 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mũ mố hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 45,9682 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông bản cống bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1.196 | cái |
| C | VỈA HÈ | |||
| 1 | Xây hố trồng cây | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,347 | m3 |
| 2 | Bê tông lót hố trồng cây Mác 100, đá 4x6 mác 100 dày 7cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,27 | m3 |
| 3 | Đất màu trồng cây | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,8 | m3 |
| 4 | Đào hố trồng cây | Theo phần II, mục 13 Chương V | 11,532 | m3 |
| 5 | Trồng cây | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,15 | 100 cây |
| 6 | Sản xuất bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa hè, đá 1x2, mác 250 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 56,6282 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, bó vỉa hè chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 17,2809 | m3 |
| 8 | Cấp phối vữa XM mác 100# đệm lắp đặt vỉa hè | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,9124 | m3 |
| 9 | Lắp đặt bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1.265,3 | m |
| 10 | Lắp đặt bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20 cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 128 | m |
| 11 | Ván khuôn đúc sẵn kim loại, ván khuôn bó vỉa hè | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,1893 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bê tông rãnh đan mặt đường trọng lượng <= 100 kg | Theo phần II, mục 13 Chương V | 412 | cái |
| 13 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 439 | m2 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2195 | 100m3 |
| 15 | Bê tông bó gáy, đá 1x2, mác 150 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,925 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài bó gáy | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0628 | 100m2 |
| 17 | Đào móng bó gáy vỉa hè, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,925 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi