Gói thầu: Nhà đa năng và Nhà khách Trụ sở Đảng uỷ - HĐND - UBND xã Hải Châu, huyện Hải Hậu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201076788-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Hải Châu, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Nhà đa năng và Nhà khách Trụ sở Đảng uỷ - HĐND - UBND xã Hải Châu, huyện Hải Hậu
Số hiệu KHLCNT 20201059533
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ (Vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới); Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-29 14:23:00 đến ngày 2020-11-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,536,236,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
B NHÀ KHÁCH SỐ 4
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 13,56 m2
2 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 4m Chương V của E-HSMT 53,6346 m2
3 Tháo tấm lợp tôn Chương V của E-HSMT 0,1093 100m2
4 Tháo dỡ hệ xà gồ, cột Chương V của E-HSMT 3 công
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Chương V của E-HSMT 2,5074 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 18,4328 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,2255 100m3
C NHÀ BÓNG BÁN SỐ 5
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 12,96 m2
2 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m Chương V của E-HSMT 64,079 m2
3 Tháo dỡ hệ xà gồ, vì kèo Chương V của E-HSMT 3 công
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 22,0398 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,2396 100m3
D BỂ PHỐT
1 Hút bể phốt Chương V của E-HSMT 3,6406 m3
2 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg Chương V của E-HSMT 6 cấu kiện
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,0412 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,0048 100m3
E NHÀ ĐA NĂNG
F PHẦN MÓNG
1 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Chương V của E-HSMT 5,075 100m
2 Mua sẵn lắp đặt nẹp ngang phên nứa làm tường cừ Chương V của E-HSMT 60,9 m2
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Chương V của E-HSMT 9,1057 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,8195 100m3
5 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Chương V của E-HSMT 46,0813 100m
6 Đắp cát đầu cọc Chương V của E-HSMT 0,0737 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V của E-HSMT 7,373 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V của E-HSMT 0,492 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V của E-HSMT 0,4643 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V của E-HSMT 0,5664 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V của E-HSMT 1,044 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V của E-HSMT 25,4342 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,1327 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,0293 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,3817 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 1,2751 m3
17 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 7,9035 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,0958 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,0908 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 1,5807 m3
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,3617 100m3
22 Mua nilong chống thấm Chương V của E-HSMT 157,2741 m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 18,8729 m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,5378 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,4465 100m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,936 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,2126 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 1,0529 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 6,468 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,4548 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,084 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,4473 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 3,8069 m3
34 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,4615 m3
35 Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 11,2895 m3
G PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 4,147 m2
2 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 5,62 m
3 Quét dầu bóng granito Chương V của E-HSMT 4,147 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 56,3616 m2
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 61,6296 m2
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 55,3068 m2
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 94,572 m2
8 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm Chương V của E-HSMT 6,2088 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 200,0316 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 61,6296 m2
11 Sơn EPOXY trên nền bê tông Chương V của E-HSMT 81,74 m2
H PHẦN CỬA
Mua sẵn, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp, kính trắng an toàn dày 6.38 ly (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện)
1 Mua sẵn. lắp đặt cửa sổ 2 cánh trượt, cửa nhôm Việt Pháp, kính trắng an toàn dày 6,38 ly (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện) Chương V của E-HSMT 39,456 m2
2 Mua sẵn, lắp đặt vách kính cố định bằng nhôm Việt Pháp kính trắng an toàn dày 6.38mm (Đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện) Chương V của E-HSMT 41,304 m2
I PHẦN MÁI
1 Gia công cột bằng thép hình Chương V của E-HSMT 0,4405 tấn
2 Gia công cột bằng thép tấm Chương V của E-HSMT 0,0806 tấn
3 Lắp dựng cột thép các loại Chương V của E-HSMT 0,5211 tấn
4 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Chương V của E-HSMT 1,8728 tấn
5 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V của E-HSMT 1,8728 tấn
6 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Chương V của E-HSMT 2,4247 tấn
7 Gia công xà gồ thép hình Chương V của E-HSMT 0,1582 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 2,5829 tấn
9 Gia công giằng mái thép Chương V của E-HSMT 0,0565 tấn
10 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Chương V của E-HSMT 0,0565 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 105,7789 m2
12 Cáp thép D12 Chương V của E-HSMT 145,69 m
13 Bu lông neo M20*600 Chương V của E-HSMT 56 cái
14 Bu lông liên kết M20*80 Chương V của E-HSMT 38 cái
15 Bu lông liên kết M12*50 Chương V của E-HSMT 408 cái
16 Tăng đơ Chương V của E-HSMT 36 cái
17 Ốc siết cáp Chương V của E-HSMT 72 cái
18 Ke chống bão Chương V của E-HSMT 3.730 cái
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V của E-HSMT 4,4036 100m2
20 Tôn úp nóc dày 0.45mm khổ 600mm Chương V của E-HSMT 38,992 m
21 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V của E-HSMT 4,7308 100m2
J PHẦN ĐIỆN NƯỚC CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt tủ điện âm tường KT 300x200x150mm Chương V của E-HSMT 1 hộp
2 Lắp đặt aptomat 2P-25A-6kA Chương V của E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt aptomat 1P-10A-4,5kA Chương V của E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt aptomat RCBO 2P-20A-6kA Chương V của E-HSMT 1 bộ
5 Lắp đặt bộ đèn led highbay 50w, D= 350mm Chương V của E-HSMT 10 bộ
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V của E-HSMT 7 cái
7 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V của E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V của E-HSMT 8 cái
9 Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường Chương V của E-HSMT 9 hộp
10 Lắp đặt hộp nối dây âm tường KT 80x80x50mm Chương V của E-HSMT 15 hộp
11 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Chương V của E-HSMT 30 m
12 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x2.5mm2 Chương V của E-HSMT 150 m
13 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x1.5mm2 Chương V của E-HSMT 120 m
14 Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D16 Chương V của E-HSMT 270 m
15 Lắp đặt ống treo đèn, đường kính ống d=16mm Chương V của E-HSMT 20 m
16 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 Chương V của E-HSMT 5 m
17 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2.4m Chương V của E-HSMT 2 cọc
18 Đồng dẹt 40x4 Chương V của E-HSMT 3,72 kg
19 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,1m mạ kẽm Chương V của E-HSMT 5 cái
20 Kéo rải dây dẫn sét thép D10 mạ kẽm Chương V của E-HSMT 50 m
21 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Chương V của E-HSMT 12,5 m3
22 Kéo rải dây nối cọc tiếp địa thép dẹt 40x4 Chương V của E-HSMT 25 m
23 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 12,5 m3
24 Gia công và đóng cọc tiếp địa thép góc L63x63x6 dài 2.5m Chương V của E-HSMT 5 cọc
25 Bầu sứ chân kim thu sét Chương V của E-HSMT 5 quả
26 Bật sắt đỡ dây thu sét Chương V của E-HSMT 20 cái
27 Đai thép + bulong nở M12 Chương V của E-HSMT 15 bộ
28 Hộp kiểm tra tiếp địa Chương V của E-HSMT 2 bộ
K NHÀ KHÁCH
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 3,7722 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,3394 100m3
3 Đóng cừ cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2m, đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,01 100m
4 Mua sẵn lắp đặt nẹp ngang phên nứa làm tường cừ Chương V của E-HSMT 15,15 m2
5 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp I Chương V của E-HSMT 24,8174 100m
6 Đắp cát phủ đầu cọc Chương V của E-HSMT 0,0398 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V của E-HSMT 3,9709 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng Chương V của E-HSMT 0,2897 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V của E-HSMT 0,3565 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V của E-HSMT 0,7647 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V của E-HSMT 12,7427 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,1584 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,0145 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,1667 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 1,3068 m3
16 Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 9,8544 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,0663 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,0623 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 1,095 m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,1671 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,2105 100m3
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,1983 100m3
23 Ni long lót chống mất nước Chương V của E-HSMT 36,0477 m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V của E-HSMT 3,6048 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,3432 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,0652 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,2917 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 2,0212 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,5034 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,0739 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,3499 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 3,8017 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V của E-HSMT 0,5184 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,7879 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 7,4038 m3
36 Ngâm nước xi măng bảo dưỡng sàn Chương V của E-HSMT 61,6984 m2
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,0796 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,0083 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,0387 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 0,3835 m3
41 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 23,584 m2
42 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 11,792 m2
43 Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 14,067 m3
44 Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1,0054 m3
45 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 50,34 m2
46 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 51,84 m2
47 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 84,9226 m2
48 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 87,035 m2
49 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 10,7216 m2
50 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 8,932 m2
51 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 31,88 m
52 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 38,944 m2
53 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,924 m2
54 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm Chương V của E-HSMT 3,7848 m2
55 Con tiện xi măng Chương V của E-HSMT 6 cái
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 194,3622 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 95,6442 m2
58 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V của E-HSMT 1,2911 100m2
59 Mua sẵn, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm Việt Pháp kính trắng an toàn dày 6,38mm (Đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện) Chương V của E-HSMT 10,92 m2
60 Mua sẵn, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp kính trắng an toàn dày 6,38mm (Đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện) Chương V của E-HSMT 4,2 m2
61 Mua sẵn, lắp đặt vách kính cố định bằng nhôm Việt Pháp kính trắng an toàn dày 6.38mm (Đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện) Chương V của E-HSMT 3,3 m2
62 Mua sẵn sen hoa inox 304 Chương V của E-HSMT 36,048 kg
63 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,0962 100m2
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,0809 tấn
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 0,8483 m3
66 Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 2,2206 m3
67 Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,9543 m3
68 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 10,6392 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 10,6392 m2
70 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,2017 tấn
71 Gia công xà gồ thép hình Chương V của E-HSMT 0,0585 tấn
72 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,2602 tấn
73 Bu lông M12x30 Chương V của E-HSMT 112 cái
74 Ke chống bão Chương V của E-HSMT 315 cái
75 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm Chương V của E-HSMT 0,4931 100m2
76 Tôn úp nóc khổ 600 dày 0,45mm Chương V của E-HSMT 25,48 m
77 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,1991 m3
78 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,0007 100m3
79 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,0013 100m3
80 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy Chương V của E-HSMT 0,0063 100m2
81 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V của E-HSMT 0,1327 m3
82 Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,5214 m3
83 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,0026 100m3
84 Ni long lót chống mất nước Chương V của E-HSMT 0,7448 m2
85 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V của E-HSMT 0,0745 m3
86 Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1,053 m3
87 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 11,1502 m2
88 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 23,4 m
89 Quét dầu bóng granito Chương V của E-HSMT 11,1502 m2
90 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1,08 m2
91 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1,08 m2
L PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện âm tường 3-6 modul Chương V của E-HSMT 1 hộp
2 Lắp đặt aptomat 2P-40A-6kA Chương V của E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt aptomat 1P-16A-6kA Chương V của E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt aptomat 1P-10A-4,5kA Chương V của E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt aptomat RCBO 2P-20A-6kA Chương V của E-HSMT 1 bộ
6 Lắp đặt bộ đèn led BD M16L 36w; L=1,2m Chương V của E-HSMT 3 bộ
7 Lắp đặt bộ đèn led ốp trần D230/7w Chương V của E-HSMT 2 bộ
8 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V của E-HSMT 3 cái
9 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V của E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V của E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn Chương V của E-HSMT 2 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V của E-HSMT 9 cái
13 Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường Chương V của E-HSMT 13 hộp
14 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT 80x80x50mm Chương V của E-HSMT 4 hộp
15 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Chương V của E-HSMT 30 m
16 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x2.5mm2 Chương V của E-HSMT 150 m
17 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x1.5mm2 Chương V của E-HSMT 120 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Chương V của E-HSMT 130 m
M CẢI TẠO NHÀ BẾP, NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m Chương V của E-HSMT 27,2844 m2
2 Tháo dỡ hệ vì kèo và vận chuyển đổ đi Chương V của E-HSMT 2 công
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Chương V của E-HSMT 20,3852 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V của E-HSMT 0,5291 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,0169 100m3
6 Vệ sinh bề mặt tường thu hồi Chương V của E-HSMT 1 công
7 Quét hồ dầu dày 20mm Chương V của E-HSMT 5,291 m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,0507 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,0621 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 0,5291 m3
11 Bê tông che mái tôn Chương V của E-HSMT 1 HT
12 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,1186 tấn
13 Gia công xà gồ thép hình Chương V của E-HSMT 0,0066 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,1252 tấn
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V của E-HSMT 0,2729 100m2
16 Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,45mm Chương V của E-HSMT 14,325 m
17 Ke chống bão Chương V của E-HSMT 180 cái
18 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 23,9972 m2
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 20,3852 m2
N PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện âm tường 3-6 modul Chương V của E-HSMT 1 hộp
2 Lắp đặt aptomat 2P-25A-6kA Chương V của E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt aptomat 1P-10A-4,5kA Chương V của E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt aptomat RCBO 2P-20A-6kA Chương V của E-HSMT 1 bộ
5 Lắp đặt bộ đèn led BD M16L 36w; L=1,2m Chương V của E-HSMT 3 bộ
6 Lắp đặt bộ đèn led ốp trần D230/7w Chương V của E-HSMT 1 bộ
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Chương V của E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V của E-HSMT 5 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V của E-HSMT 3 cái
10 Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường Chương V của E-HSMT 8 hộp
11 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT 80x80x50mm Chương V của E-HSMT 4 hộp
12 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x2.5mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
13 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x1.5mm2 Chương V của E-HSMT 120 m
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Chương V của E-HSMT 110 m
O PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Bình lọc nước giếng khoan ( bao gồm cả ống và van đấu nối) Chương V của E-HSMT 1 bộ
2 Bể nước inox nằm ngang 2m3 Chương V của E-HSMT 1 bể
3 Ống PVC D90 mm Chương V của E-HSMT 1,2 100m
4 Ống PVC D110 mm Chương V của E-HSMT 0,4 100m
5 Cút PVC D90mm Chương V của E-HSMT 14 cái
6 Chếch PVC D90mm Chương V của E-HSMT 28 cái
7 Chếch PVC D110mm Chương V của E-HSMT 10 cái
8 Cầu chắn rác D90 Chương V của E-HSMT 14 cái
9 Đai giữ ống inox dày 2mm Chương V của E-HSMT 82 cái
P KHUÔN VIÊN
Q SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,206 100m3
2 Mua nilong chống mất nước Chương V của E-HSMT 103 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 10,3 m3
4 Cắt khe chống nứt Chương V của E-HSMT 49 m
R TƯỜNG CHẮN
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,8606 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,0029 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,0057 100m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy Chương V của E-HSMT 0,0137 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V của E-HSMT 0,2869 m3
6 Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,4508 m3
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 2,1856 m2
S TƯỜNG RÀO
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,4056 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,0014 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,0027 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V của E-HSMT 0,078 m3
5 Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,0554 m3
6 Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,1663 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,0072 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,0018 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,0102 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 0,1188 m3
11 Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,7128 m3
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 6,744 m2
T RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 2,97 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 1,4915 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,0149 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,0297 100m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy Chương V của E-HSMT 0,02 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,0074 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V của E-HSMT 0,8906 m3
8 Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1,4243 m3
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 9,526 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 3,36 m2
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,0242 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,0216 tấn
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 0,4397 m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 11 cấu kiện
U BỂ PHỐT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 1,2417 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,1118 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,0287 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,0955 100m3
5 Mua sẵn, lắp đặt ống buy làm bể phốt D=1300mm, H=1200mm Chương V của E-HSMT 6 cái
6 Mua nắp bể phốt D=1300 Chương V của E-HSMT 6 cái
V MÁI TÔN
W MÁI TÔN MT1
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,64 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,0576 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V của E-HSMT 0,8 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,2048 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 4,096 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,0394 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,0438 100m3
8 Gia công cột bằng thép mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,197 tấn
9 Gia công cột bằng thép tấm Chương V của E-HSMT 0,1176 tấn
10 Lắp dựng cột thép các loại Chương V của E-HSMT 0,3146 tấn
11 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V của E-HSMT 0,6935 tấn
12 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V của E-HSMT 0,6935 tấn
13 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,2623 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,2623 tấn
15 Gia công giằng mái thép Chương V của E-HSMT 0,0151 tấn
16 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Chương V của E-HSMT 0,0151 tấn
17 Cáp thép D12 Chương V của E-HSMT 42,82 m
18 Bu lông neo M20*700 Chương V của E-HSMT 32 cái
19 Ke chống bão Chương V của E-HSMT 400 cái
20 Tăng đơ Chương V của E-HSMT 12 cái
21 Ốc siết cáp Chương V của E-HSMT 24 cái
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 43,6041 m2
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V của E-HSMT 0,5261 100m2
24 Tôn úp nóc dày 0.45mm khổ 600mm Chương V của E-HSMT 29,6895 m
25 Máng thu nước Chương V của E-HSMT 7,495 m
X MÁI TÔN MT2
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,0332 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,003 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V của E-HSMT 0,05 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,0131 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,1312 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,0015 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,0018 100m3
8 Gia công cột bằng thép mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,0184 tấn
9 Gia công cột bằng thép tấm Chương V của E-HSMT 0,0017 tấn
10 Lắp dựng cột thép các loại Chương V của E-HSMT 0,0201 tấn
11 Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V của E-HSMT 0,0748 tấn
12 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V của E-HSMT 0,0748 tấn
13 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,0563 tấn
14 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,0025 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,0588 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 0,152 m2
17 Ke chống bão Chương V của E-HSMT 86 cái
18 Bu lông nở M14*120 Chương V của E-HSMT 4 cái
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V của E-HSMT 0,1402 100m2
20 Tôn úp nóc dày 0.45mm khổ 600mm Chương V của E-HSMT 8,81 m
Y MÁI TÔN MT3
1 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,0748 tấn
2 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,0025 tấn
3 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,0773 tấn
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 0,08 m2
5 Ke chống bão Chương V của E-HSMT 78 cái
6 Bu lông nở M14*120 Chương V của E-HSMT 4 cái
7 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V của E-HSMT 0,0715 100m2
8 Tôn úp nóc dày 0.45mm khổ 600mm Chương V của E-HSMT 11,775 m
Z MÁI TÔN MT4
1 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,0691 tấn
2 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,005 tấn
3 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,0741 tấn
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 0,16 m2
5 Ke chống bão Chương V của E-HSMT 85 cái
6 Bu lông nở M14*120 Chương V của E-HSMT 8 cái
7 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V của E-HSMT 0,0572 100m2
8 Tôn úp nóc dày 0.45mm khổ 600mm Chương V của E-HSMT 10,0223 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->