Gói thầu: Nhà đa năng và Nhà khách Trụ sở Đảng uỷ - HĐND - UBND xã Hải Châu, huyện Hải Hậu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201076788-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Hải Châu, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Nhà đa năng và Nhà khách Trụ sở Đảng uỷ - HĐND - UBND xã Hải Châu, huyện Hải Hậu |
| Số hiệu KHLCNT | 20201059533 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ (Vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới); Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-29 14:23:00 đến ngày 2020-11-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,536,236,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| B | NHÀ KHÁCH SỐ 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 13,56 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 4m | Chương V của E-HSMT | 53,6346 | m2 |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V của E-HSMT | 0,1093 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ xà gồ, cột | Chương V của E-HSMT | 3 | công |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V của E-HSMT | 2,5074 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 18,4328 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,2255 | 100m3 |
| C | NHÀ BÓNG BÁN SỐ 5 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | Chương V của E-HSMT | 64,079 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ xà gồ, vì kèo | Chương V của E-HSMT | 3 | công |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 22,0398 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,2396 | 100m3 |
| D | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Hút bể phốt | Chương V của E-HSMT | 3,6406 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg | Chương V của E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0412 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,0048 | 100m3 |
| E | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| F | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 5,075 | 100m |
| 2 | Mua sẵn lắp đặt nẹp ngang phên nứa làm tường cừ | Chương V của E-HSMT | 60,9 | m2 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 9,1057 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,8195 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 46,0813 | 100m |
| 6 | Đắp cát đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 0,0737 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 7,373 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,492 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,4643 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,5664 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 1,044 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 25,4342 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,1327 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,0293 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,3817 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,2751 | m3 |
| 17 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,9035 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0958 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,0908 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,5807 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,3617 | 100m3 |
| 22 | Mua nilong chống thấm | Chương V của E-HSMT | 157,2741 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 18,8729 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,5378 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,4465 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,936 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,2126 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 1,0529 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 6,468 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,4548 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,4473 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 3,8069 | m3 |
| 34 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,4615 | m3 |
| 35 | Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11,2895 | m3 |
| G | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,147 | m2 |
| 2 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,62 | m |
| 3 | Quét dầu bóng granito | Chương V của E-HSMT | 4,147 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 56,3616 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 61,6296 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 55,3068 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 94,572 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm | Chương V của E-HSMT | 6,2088 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 200,0316 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 61,6296 | m2 |
| 11 | Sơn EPOXY trên nền bê tông | Chương V của E-HSMT | 81,74 | m2 |
| H | PHẦN CỬA Mua sẵn, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp, kính trắng an toàn dày 6.38 ly (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện) |
|||
| 1 | Mua sẵn. lắp đặt cửa sổ 2 cánh trượt, cửa nhôm Việt Pháp, kính trắng an toàn dày 6,38 ly (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 39,456 | m2 |
| 2 | Mua sẵn, lắp đặt vách kính cố định bằng nhôm Việt Pháp kính trắng an toàn dày 6.38mm (Đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 41,304 | m2 |
| I | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,4405 | tấn |
| 2 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V của E-HSMT | 0,0806 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,5211 | tấn |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Chương V của E-HSMT | 1,8728 | tấn |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V của E-HSMT | 1,8728 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 2,4247 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,1582 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 2,5829 | tấn |
| 9 | Gia công giằng mái thép | Chương V của E-HSMT | 0,0565 | tấn |
| 10 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V của E-HSMT | 0,0565 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 105,7789 | m2 |
| 12 | Cáp thép D12 | Chương V của E-HSMT | 145,69 | m |
| 13 | Bu lông neo M20*600 | Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 14 | Bu lông liên kết M20*80 | Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 15 | Bu lông liên kết M12*50 | Chương V của E-HSMT | 408 | cái |
| 16 | Tăng đơ | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 17 | Ốc siết cáp | Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 18 | Ke chống bão | Chương V của E-HSMT | 3.730 | cái |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 4,4036 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc dày 0.45mm khổ 600mm | Chương V của E-HSMT | 38,992 | m |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V của E-HSMT | 4,7308 | 100m2 |
| J | PHẦN ĐIỆN NƯỚC CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT 300x200x150mm | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat 2P-25A-6kA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 1P-10A-4,5kA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat RCBO 2P-20A-6kA | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ đèn led highbay 50w, D= 350mm | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường | Chương V của E-HSMT | 9 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường KT 80x80x50mm | Chương V của E-HSMT | 15 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D16 | Chương V của E-HSMT | 270 | m |
| 15 | Lắp đặt ống treo đèn, đường kính ống d=16mm | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 17 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2.4m | Chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 18 | Đồng dẹt 40x4 | Chương V của E-HSMT | 3,72 | kg |
| 19 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,1m mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Kéo rải dây dẫn sét thép D10 mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 12,5 | m3 |
| 22 | Kéo rải dây nối cọc tiếp địa thép dẹt 40x4 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 12,5 | m3 |
| 24 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép góc L63x63x6 dài 2.5m | Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 25 | Bầu sứ chân kim thu sét | Chương V của E-HSMT | 5 | quả |
| 26 | Bật sắt đỡ dây thu sét | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 27 | Đai thép + bulong nở M12 | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 28 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| K | NHÀ KHÁCH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 3,7722 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,3394 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,01 | 100m |
| 4 | Mua sẵn lắp đặt nẹp ngang phên nứa làm tường cừ | Chương V của E-HSMT | 15,15 | m2 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 24,8174 | 100m |
| 6 | Đắp cát phủ đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 0,0398 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 3,9709 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Chương V của E-HSMT | 0,2897 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,3565 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,7647 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 12,7427 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,1584 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,0145 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,1667 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,3068 | m3 |
| 16 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 9,8544 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0663 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,0623 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,095 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1671 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,2105 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1983 | 100m3 |
| 23 | Ni long lót chống mất nước | Chương V của E-HSMT | 36,0477 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 3,6048 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,3432 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,0652 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,2917 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,0212 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,5034 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,0739 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,3499 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 3,8017 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,5184 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,7879 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 7,4038 | m3 |
| 36 | Ngâm nước xi măng bảo dưỡng sàn | Chương V của E-HSMT | 61,6984 | m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0796 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,0083 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,0387 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,3835 | m3 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 23,584 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 11,792 | m2 |
| 43 | Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 14,067 | m3 |
| 44 | Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,0054 | m3 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 50,34 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 51,84 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 84,9226 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 87,035 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 10,7216 | m2 |
| 50 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 8,932 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 31,88 | m |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 38,944 | m2 |
| 53 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,924 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm | Chương V của E-HSMT | 3,7848 | m2 |
| 55 | Con tiện xi măng | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 194,3622 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 95,6442 | m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V của E-HSMT | 1,2911 | 100m2 |
| 59 | Mua sẵn, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm Việt Pháp kính trắng an toàn dày 6,38mm (Đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 10,92 | m2 |
| 60 | Mua sẵn, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp kính trắng an toàn dày 6,38mm (Đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 61 | Mua sẵn, lắp đặt vách kính cố định bằng nhôm Việt Pháp kính trắng an toàn dày 6.38mm (Đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 3,3 | m2 |
| 62 | Mua sẵn sen hoa inox 304 | Chương V của E-HSMT | 36,048 | kg |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0962 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,0809 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,8483 | m3 |
| 66 | Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,2206 | m3 |
| 67 | Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,9543 | m3 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 10,6392 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 10,6392 | m2 |
| 70 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,2017 | tấn |
| 71 | Gia công xà gồ thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,0585 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,2602 | tấn |
| 73 | Bu lông M12x30 | Chương V của E-HSMT | 112 | cái |
| 74 | Ke chống bão | Chương V của E-HSMT | 315 | cái |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 0,4931 | 100m2 |
| 76 | Tôn úp nóc khổ 600 dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 25,48 | m |
| 77 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,1991 | m3 |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0007 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,0013 | 100m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0063 | 100m2 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,1327 | m3 |
| 82 | Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,5214 | m3 |
| 83 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0026 | 100m3 |
| 84 | Ni long lót chống mất nước | Chương V của E-HSMT | 0,7448 | m2 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,0745 | m3 |
| 86 | Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,053 | m3 |
| 87 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11,1502 | m2 |
| 88 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 23,4 | m |
| 89 | Quét dầu bóng granito | Chương V của E-HSMT | 11,1502 | m2 |
| 90 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1,08 | m2 |
| L | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm tường 3-6 modul | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat 2P-40A-6kA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 1P-16A-6kA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 1P-10A-4,5kA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat RCBO 2P-20A-6kA | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ đèn led BD M16L 36w; L=1,2m | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bộ đèn led ốp trần D230/7w | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường | Chương V của E-HSMT | 13 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT 80x80x50mm | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V của E-HSMT | 130 | m |
| M | CẢI TẠO NHÀ BẾP, NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | Chương V của E-HSMT | 27,2844 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ vì kèo và vận chuyển đổ đi | Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V của E-HSMT | 20,3852 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V của E-HSMT | 0,5291 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,0169 | 100m3 |
| 6 | Vệ sinh bề mặt tường thu hồi | Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 7 | Quét hồ dầu dày 20mm | Chương V của E-HSMT | 5,291 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0507 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,0621 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,5291 | m3 |
| 11 | Bê tông che mái tôn | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 12 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,1186 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,0066 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,1252 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,2729 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 14,325 | m |
| 17 | Ke chống bão | Chương V của E-HSMT | 180 | cái |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 23,9972 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 20,3852 | m2 |
| N | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm tường 3-6 modul | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat 2P-25A-6kA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 1P-10A-4,5kA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat RCBO 2P-20A-6kA | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ đèn led BD M16L 36w; L=1,2m | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ đèn led ốp trần D230/7w | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường | Chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT 80x80x50mm | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V của E-HSMT | 110 | m |
| O | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bình lọc nước giếng khoan ( bao gồm cả ống và van đấu nối) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bể nước inox nằm ngang 2m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 3 | Ống PVC D90 mm | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 4 | Ống PVC D110 mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 5 | Cút PVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 6 | Chếch PVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 7 | Chếch PVC D110mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Cầu chắn rác D90 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 9 | Đai giữ ống inox dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 82 | cái |
| P | KHUÔN VIÊN | |||
| Q | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,206 | 100m3 |
| 2 | Mua nilong chống mất nước | Chương V của E-HSMT | 103 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 10,3 | m3 |
| 4 | Cắt khe chống nứt | Chương V của E-HSMT | 49 | m |
| R | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,8606 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0029 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,0057 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0137 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,2869 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,4508 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,1856 | m2 |
| S | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,4056 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0014 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,0027 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,078 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,0554 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,1663 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0072 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,0018 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,0102 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,1188 | m3 |
| 11 | Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,7128 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 6,744 | m2 |
| T | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,97 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,4915 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0149 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,0297 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0074 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,8906 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,4243 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 9,526 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0242 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0216 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,4397 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 11 | cấu kiện |
| U | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,2417 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,1118 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0287 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,0955 | 100m3 |
| 5 | Mua sẵn, lắp đặt ống buy làm bể phốt D=1300mm, H=1200mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Mua nắp bể phốt D=1300 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| V | MÁI TÔN | |||
| W | MÁI TÔN MT1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,0576 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,2048 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 4,096 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0394 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,0438 | 100m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,197 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V của E-HSMT | 0,1176 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,3146 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V của E-HSMT | 0,6935 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V của E-HSMT | 0,6935 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,2623 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,2623 | tấn |
| 15 | Gia công giằng mái thép | Chương V của E-HSMT | 0,0151 | tấn |
| 16 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V của E-HSMT | 0,0151 | tấn |
| 17 | Cáp thép D12 | Chương V của E-HSMT | 42,82 | m |
| 18 | Bu lông neo M20*700 | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 19 | Ke chống bão | Chương V của E-HSMT | 400 | cái |
| 20 | Tăng đơ | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Ốc siết cáp | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 43,6041 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,5261 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp nóc dày 0.45mm khổ 600mm | Chương V của E-HSMT | 29,6895 | m |
| 25 | Máng thu nước | Chương V của E-HSMT | 7,495 | m |
| X | MÁI TÔN MT2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,0332 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0131 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,1312 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0015 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,0018 | 100m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,0184 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V của E-HSMT | 0,0017 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,0201 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V của E-HSMT | 0,0748 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V của E-HSMT | 0,0748 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,0563 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,0025 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,0588 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 0,152 | m2 |
| 17 | Ke chống bão | Chương V của E-HSMT | 86 | cái |
| 18 | Bu lông nở M14*120 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,1402 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc dày 0.45mm khổ 600mm | Chương V của E-HSMT | 8,81 | m |
| Y | MÁI TÔN MT3 | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,0748 | tấn |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,0025 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,0773 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 0,08 | m2 |
| 5 | Ke chống bão | Chương V của E-HSMT | 78 | cái |
| 6 | Bu lông nở M14*120 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,0715 | 100m2 |
| 8 | Tôn úp nóc dày 0.45mm khổ 600mm | Chương V của E-HSMT | 11,775 | m |
| Z | MÁI TÔN MT4 | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,0691 | tấn |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,0741 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 0,16 | m2 |
| 5 | Ke chống bão | Chương V của E-HSMT | 85 | cái |
| 6 | Bu lông nở M14*120 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,0572 | 100m2 |
| 8 | Tôn úp nóc dày 0.45mm khổ 600mm | Chương V của E-HSMT | 10,0223 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi