Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201050830-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án huyện Tân Phú
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200920675
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-29 08:47:00 đến ngày 2020-11-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,841,377,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI LỚP HỌC 06 PHÒNG: CÔNG TÁC ĐẤT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,648 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,625 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,248 100m3
B KHỐI LỚP HỌC 06 PHÒNG: CÔNG TÁC BÊ TÔNG-VÁN KHUÔN
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,194 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,615 m3
3 Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,53 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,652 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,775 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,962 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,381 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,05 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,33 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,275 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,437 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,218 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,521 100m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,673 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,752 100m2
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 100m2
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,991 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,172 100m2
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,187 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,223 100m2
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,936 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,206 100m2
C KHỐI LỚP HỌC 06 PHÒNG: CÔNG TÁC SXLD CỐT THÉP
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,955 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,587 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,296 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,656 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,811 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,185 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,214 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,963 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,179 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,139 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,515 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,868 tấn
D KHỐI LỚP HỌC 06 PHÒNG: CÔNG TÁC XÂY-HOÀN THIỆN
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,074 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,771 m3
3 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,984 m3
4 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,627 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,002 m3
6 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,295 m3
7 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,067 m3
8 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,47 m3
9 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,23 m3
10 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,111 m3
11 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.202,48 m2
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,51 m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 429,955 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.629,797 m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 998 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 727,3 m2
17 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.476,688 m2
18 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,84 m2
19 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 376,6 m2
20 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 458,52 m2
21 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 376,6 m2
22 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.512,788 m2
23 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.201,985 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 429,955 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.284,818 m2
E KHỐI LỚP HỌC 06 PHÒNG: CÔNG TÁC HOÀN THIỆN KHÁC
1 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,136 m2
2 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8 m2
3 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,248 m2
4 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,86 m2
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,023 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,184 100m3
7 Cung cấp đất đắp nâng nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,24 m3
8 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.308,092 m2
9 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,25 m2
10 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,88 m2
11 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,88 m2
12 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,358 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,358 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,188 m2
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 4,5dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,051 100m2
16 Cung cấp lan can Inox hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,68 m2
17 Cung cấp lan can tay vịn cầu thang bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,4 m
18 CCLD lan can bậc cấp bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
19 Thang Inox thăm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Nắp tôn lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Cung cấp lan can Ram dốc bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4 m
22 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 243,58 m2
23 Cung cấp cửa đi khung sắt kính dày 5ly + hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,44 m2
24 Cung cấp cửa đi khung nhôm kính dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,24 m2
25 Cung cấp cửa sổ khung sắt kính dày 5ly + hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,4 m2
26 Cung cấp vách khung nhôm hệ 100 kính cường lực dày 8ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 m2
27 Cung cấp cửa đi panô nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 583,68 m2
29 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 312,6 m2
30 Vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 m2
31 Cung cấp ổ khóa Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 bộ
32 Vẽ tranh trang trí tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,8 m2
33 Ốp đá da chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,8 m2
34 CCLD bộ chữ inox mặt trước sê nô theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tron bộ
35 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,769 100m2
36 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
37 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
F KHỐI LỚP HỌC 06 PHÒNG: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led Mô tả kỹ thuật theo chương V 101 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng led Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
3 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
5 Lắp đặt điều khiển quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
6 Lắp đặt các aptomat 3P-50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 2P-42A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 2P-25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1P-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
10 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
11 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107 hộp
13 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
14 Tủ điện âm 8 MODULE - EMC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
15 Tủ điện âm 500x400x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.800 m
17 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 900 m
18 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
20 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
21 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
22 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
23 Phụ kiện + co nối + vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
G KHỐI LỚP HỌC 06 PHÒNG: HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Lắp đặt co ren ngoài bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
11 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
14 Lắp đặt van khóa, đường kính van 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
16 Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
17 Van khóa Inox D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
18 Lắp đặt tê nhựa giảm đk 42/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Lắp đặt tê nhựa giảm đk 42/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Lắp đặt tê nhựa giảm đk 34/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
22 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Van phao cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
H KHỐI LỚP HỌC 06 PHÒNG: Thoát nước khu vệ sinh
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 100m
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
10 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
11 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
12 Lắp đặt tê nhựa giảm đk 114/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Lắp đặt tê nhựa giảm đk 90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
15 Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cái
17 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
18 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
19 Lắp đặt chậu tiểu nữ trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
20 Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
21 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
22 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
23 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
24 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
I KHỐI LỚP HỌC 06 PHÒNG: BỂ TỰ HOẠI (1 CÁI)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,249 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,504 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,105 m3
5 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,5 m2
6 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,56 m2
7 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,06 m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,03 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
12 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m3
J HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,48 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2 100m3
4 Cung cấp đất cấp III để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 207 m3
5 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,07 100m3
K SÂN ĐƯỜNG, CÂY XANH, THẢM CỎ: Sân bê tông đá 1x2
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,5 m3
2 Phá dỡ đường ông STK Pi 114 hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
3 Phá dỡ cống BTLT hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 m
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m3
6 Xoa phẳng mặt, kẻ Joint CK 2mx2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 m2
L SÂN ĐƯỜNG, CÂY XANH, THẢM CỎ: Sân Lát gạch TERAZZO
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,5 m3
2 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 830 m2
M SÂN ĐƯỜNG, CÂY XANH, THẢM CỎ: Cây xanh thảm cỏ
1 Phá dỡ vườn trồng trọt hiễn hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 177 m2
2 Phá dỡ bể vầy Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,24 m2
3 Cung cấp đất màu trồng cây dày 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m3
4 Cây cỏ lạc Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m2
N HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC TOÀN KHU-PCCC: CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,417 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,278 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 100m3
4 Lắp Gạch chỉ báo hiệu ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.472 viên
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,09 100m
6 Lắp đặt máy bơm 1,5HP tăng áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
9 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
O HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC TOÀN KHU-PCCC: CẤP NƯỚC PCCC
1 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114m (dày 4,5 mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
2 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60m (dày 4,5 mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 100m
3 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
4 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 100m
5 Lắp đặt co STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính co 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
6 Lắp đặt co STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính co 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Lắp đặt công tắc dòng chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt phần cơ khí hệ thống bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Lắp đặt van xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt van xả 1 chiều 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt van an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt ống giảm chấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Vật liệu phụ khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
P HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC+ HỐ GA + HỐ VAN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,835 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,917 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,227 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,05 m3
6 Bê tông đá dăm sx bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,822 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,876 100m2
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,903 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 83 cái
14 Thép hình L50x50x5 bọc tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,54 kg
15 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 doan ống
16 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 100m
18 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4 m3
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 m2
20 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,55 m2
Q HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ, CHIẾU SÁNG: PHẦN ĐÀO, ĐẮP, MÓNG BTCT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,261 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 100m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,184 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
R HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ, CHIẾU SÁNG: PHẦN LẮP ĐẶT
1 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn &lt;&#x3D;2,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cần dèn
2 Lắp đặt đèn LED 150W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
4 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
5 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt domino dấu dây chân trụ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
7 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
8 Lắp đặt dây CXV 3x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
9 Lắp đặt dây CXV 4x35 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 100m
12 Kẹp cọc nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
13 Đóng cọc nối đất đồng trần D16, L= 2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
14 Lắp đặt dây cáp đồng trần 11mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
15 Lắp đặt dây cáp đồng trần 22mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
16 Lắp Gạch chỉ báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 960 viên
17 Lắp lưới báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 m2
18 Mốc báo hiệu cáp điện lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mốc
S Hạng mục chung
1 Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hang mục
2 Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hang mục
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->