Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201050830-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án huyện Tân Phú |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200920675 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-29 08:47:00 đến ngày 2020-11-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,841,377,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI LỚP HỌC 06 PHÒNG: CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,648 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,625 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | 100m3 |
| B | KHỐI LỚP HỌC 06 PHÒNG: CÔNG TÁC BÊ TÔNG-VÁN KHUÔN | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,194 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,615 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,53 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,652 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,775 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,962 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,381 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,05 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,33 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,275 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,437 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,218 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,521 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,673 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,752 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,991 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,172 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,187 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,223 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,936 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,206 | 100m2 |
| C | KHỐI LỚP HỌC 06 PHÒNG: CÔNG TÁC SXLD CỐT THÉP | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,955 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,587 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,296 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,656 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,811 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,185 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,214 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,963 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,179 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,139 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,515 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,868 | tấn |
| D | KHỐI LỚP HỌC 06 PHÒNG: CÔNG TÁC XÂY-HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,074 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,771 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,984 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,627 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,002 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,295 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,067 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,47 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,23 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,111 | m3 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.202,48 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,51 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,955 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.629,797 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 998 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 727,3 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.476,688 | m2 |
| 18 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,84 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,6 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 458,52 | m2 |
| 21 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,6 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.512,788 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.201,985 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,955 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.284,818 | m2 |
| E | KHỐI LỚP HỌC 06 PHÒNG: CÔNG TÁC HOÀN THIỆN KHÁC | |||
| 1 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,136 | m2 |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m2 |
| 3 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,248 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,86 | m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,023 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,184 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp đất đắp nâng nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,24 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.308,092 | m2 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,25 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,88 | m2 |
| 11 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,88 | m2 |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,358 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,358 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,188 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 4,5dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,051 | 100m2 |
| 16 | Cung cấp lan can Inox hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,68 | m2 |
| 17 | Cung cấp lan can tay vịn cầu thang bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,4 | m |
| 18 | CCLD lan can bậc cấp bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Thang Inox thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Nắp tôn lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Cung cấp lan can Ram dốc bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | m |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,58 | m2 |
| 23 | Cung cấp cửa đi khung sắt kính dày 5ly + hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,44 | m2 |
| 24 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m2 |
| 25 | Cung cấp cửa sổ khung sắt kính dày 5ly + hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,4 | m2 |
| 26 | Cung cấp vách khung nhôm hệ 100 kính cường lực dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 27 | Cung cấp cửa đi panô nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 583,68 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,6 | m2 |
| 30 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 31 | Cung cấp ổ khóa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 32 | Vẽ tranh trang trí tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,8 | m2 |
| 33 | Ốp đá da chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,8 | m2 |
| 34 | CCLD bộ chữ inox mặt trước sê nô theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tron bộ |
| 35 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,769 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 37 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| F | KHỐI LỚP HỌC 06 PHÒNG: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt điều khiển quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3P-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 2P-42A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 2P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 14 | Tủ điện âm 8 MODULE - EMC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Tủ điện âm 500x400x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.800 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 23 | Phụ kiện + co nối + vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| G | KHỐI LỚP HỌC 06 PHÒNG: HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt co ren ngoài bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 17 | Van khóa Inox D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa giảm đk 42/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa giảm đk 42/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa giảm đk 34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 22 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| H | KHỐI LỚP HỌC 06 PHÒNG: Thoát nước khu vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa giảm đk 114/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa giảm đk 90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 15 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nữ trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 24 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| I | KHỐI LỚP HỌC 06 PHÒNG: BỂ TỰ HOẠI (1 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,504 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,105 | m3 |
| 5 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,5 | m2 |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,56 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,06 | m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 12 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất cấp III để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207 | m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | 100m3 |
| K | SÂN ĐƯỜNG, CÂY XANH, THẢM CỎ: Sân bê tông đá 1x2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,5 | m3 |
| 2 | Phá dỡ đường ông STK Pi 114 hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 3 | Phá dỡ cống BTLT hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m3 |
| 6 | Xoa phẳng mặt, kẻ Joint CK 2mx2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m2 |
| L | SÂN ĐƯỜNG, CÂY XANH, THẢM CỎ: Sân Lát gạch TERAZZO | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,5 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 830 | m2 |
| M | SÂN ĐƯỜNG, CÂY XANH, THẢM CỎ: Cây xanh thảm cỏ | |||
| 1 | Phá dỡ vườn trồng trọt hiễn hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bể vầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,24 | m2 |
| 3 | Cung cấp đất màu trồng cây dày 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m3 |
| 4 | Cây cỏ lạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m2 |
| N | HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC TOÀN KHU-PCCC: CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m3 |
| 4 | Lắp Gạch chỉ báo hiệu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.472 | viên |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | 100m |
| 6 | Lắp đặt máy bơm 1,5HP tăng áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| O | HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC TOÀN KHU-PCCC: CẤP NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114m (dày 4,5 mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60m (dày 4,5 mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính co 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt co STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính co 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt phần cơ khí hệ thống bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt van xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van xả 1 chiều 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống giảm chấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Vật liệu phụ khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| P | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC+ HỐ GA + HỐ VAN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,835 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,917 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,227 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,05 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sx bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,822 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,876 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,903 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | cái |
| 14 | Thép hình L50x50x5 bọc tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,54 | kg |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | doan ống |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,55 | m2 |
| Q | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ, CHIẾU SÁNG: PHẦN ĐÀO, ĐẮP, MÓNG BTCT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,184 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| R | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ, CHIẾU SÁNG: PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cần dèn |
| 2 | Lắp đặt đèn LED 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 4 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt domino dấu dây chân trụ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây CXV 3x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt dây CXV 4x35 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m |
| 12 | Kẹp cọc nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Đóng cọc nối đất đồng trần D16, L= 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 14 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 22mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 16 | Lắp Gạch chỉ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 960 | viên |
| 17 | Lắp lưới báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m2 |
| 18 | Mốc báo hiệu cáp điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mốc |
| S | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hang mục |
| 2 | Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hang mục |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi