Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201076972-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp.
Số hiệu KHLCNT 20201073709
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-29 15:15:00 đến ngày 2020-11-08 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,191,101,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Đầu mối 01 (xây mới)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9 m3
2 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,75 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0196 100m3
4 Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm bằng máy khoan tự hành F76mm, chiều sâu lỗ khoan <= 10m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6 m
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0089 m3
6 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,97 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,91 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2304 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0792 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,383 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0115 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0211 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0622 tấn
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
16 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
17 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
18 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Lắp đặt crepin, đường kính 67mm, L=1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
B Hạng mục 2: Đầu mối 02 (sửa chữa)
1 Đào hót đất sụt bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1225 1m3
2 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0457 100m3
3 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
4 Lắp đặt crepin, đường kính 67mm, L=1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
C Hạng mục 3: Đầu mối 03 (Xây mới)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,56 m3
2 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,6 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,085 100m3
4 Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm bằng máy khoan tự hành F76mm, chiều sâu lỗ khoan <= 10m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0247 m3
6 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,086 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,27 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,61 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1602 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,863 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0544 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0978 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1736 tấn
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
16 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
17 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
18 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Lắp đặt crepin, đường kính 67mm, L=1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
D Hạng mục 4: Bể lọc (Sửa chữa)
1 Vệ sinh bùn đất trong bể lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4811 1m3
2 Thi công tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0047 100m3
3 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0047 100m3
4 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0047 100m3
5 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,082 m2
6 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,937 m2
7 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
8 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Lắp đặt crepin, đường kính 67mm. L=1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
E Hạng mục 5: Bể chứa điều hòa (Sửa chữa)
1 Vệ sinh bùn đất trong bể chứa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,625 1m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,274 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1736 m3
4 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,32 m2
5 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,75 m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0452 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0106 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0111 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
10 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
11 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
12 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Lắp đặt crepin, đường kính 89mm. L=1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
F Hạng mục 6: San nền khu trạm bơm
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2837 100m3
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1472 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3457 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,3129 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,128 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,65 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5682 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1214 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154,912 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154,912 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,265 m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,222 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0383 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1251 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2229 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0207 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0335 tấn
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2486 tấn
24 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0487 tấn
25 Tôn sóng vuông làm cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 100m2
26 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
27 Ổ khóa trong và ngoài cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
28 Bánh xe bằng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
G Hạng mục 7: Bể hút (Xây mới)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3105 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,207 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2587 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,66 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,968 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,24 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0512 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,058 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,28 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,4 m2
11 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,68 m2
12 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,077 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4968 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1146 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0026 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m2
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3208 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2902 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0677 tấn
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0038 tấn
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0219 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0076 tấn
25 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
26 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
27 Lắp đặt crepin, đường kính 89mm. L=1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
28 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
29 Lắp đặt chọ bơm, đường kính 76mm. L=30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
H Hạng mục 8: Nhà trạm bơm
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2928 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,4392 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0393 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8928 m3
5 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,064 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6547 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,11 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,099 m3
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,1536 m2
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,952 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4076 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2444 m3
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,784 m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,826 m2
17 Trát trần, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,7532 m2
18 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,584 m2
19 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,2 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,96 m2
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0883 100m2
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2803 100m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0103 100m2
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0113 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2475 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0091 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0207 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0977 tấn
30 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0507 tấn
31 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,36 m2
32 Gia công khuôn cửa kép bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0383 tấn
33 Lắp dựng khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,2 m cấu kiện
34 Gia công cửa song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m2
35 Tôn múi làm cửa chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m2
36 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,2 m2 cấu kiện
37 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
38 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
39 Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
40 Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
41 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
42 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
43 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
44 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
45 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
46 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
47 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
48 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
49 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
50 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
51 Tấm thép căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
52 Bulong M20-200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
53 Chốt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
54 Móc khóa cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
55 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
56 Ổ khóa trong và ngoài cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
57 Lắp đặt máy bơm nước các loại (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 máy
58 Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
59 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
60 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
61 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
62 Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện <= 60Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
63 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
64 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
65 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
66 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
67 Lắp đặt cầu chì 5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2, 2 ruột <= 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, 2 ruột <= 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
70 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 25mm2, 3 ruột <= 3x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
71 Lắp đặt Máng gen luồn dây điện có nắp 60*22mm-2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
72 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
73 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
74 Khởi động từ 3 pha 500V-50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
75 Đèn tín hiệu màu đỏ 360/220V-3W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
76 Tủ điện điều khiển + Bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
77 Đinh vít 4.0*60.0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
78 Đinh vít 2.5*30.0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
79 Vít nở nhựa 4.0*60.0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
80 Vít nở nhựa 2.5*30.0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
I Hạng mục 9: Cấp điện vào nhà trạm bơm
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,52 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1704 m3
5 Lắp dựng cột thông tin, tín hiệu (6m - 9,5m) bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1 cột
6 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 25mm2, 3 ruột <= 3x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 420 m
7 Đai thép treo dây điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
8 Bulong M20-200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
J Hạng mục 10: Hố van điều tiết
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,024 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0091 100m3
3 Lót móng dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,192 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1176 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0096 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0067 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0103 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
12 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
13 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
14 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
15 Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
17 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
19 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
20 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
K Hạng mục 11: Đường ống + phụ kiện
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 231,59 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 412,27 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1204 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng nối nhanh, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm. PN12,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,5 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng nối nhanh, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm. PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4457 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng nối nhanh, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm. PN8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4696 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng nối nhanh, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm. PN8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5619 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng nối nhanh, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm. PN6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,7692 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng nối nhanh, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm. PN6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8081 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng nối nhanh, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm. PN6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1774 100m
11 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
12 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
14 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
15 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
16 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
17 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
18 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp nối nhanh, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp nối nhanh, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp nối nhanh, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp nối nhanh, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp nối nhanh, đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp nối nhanh, đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp nối nhanh, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102 cái
25 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp nối nhanh, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
26 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp nối nhanh, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
27 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp nối nhanh, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
28 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp nối nhanh, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
29 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp nối nhanh, đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
30 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->