Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201076972-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây lắp. |
| Số hiệu KHLCNT | 20201073709 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-29 15:15:00 đến ngày 2020-11-08 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,191,101,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Đầu mối 01 (xây mới) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,75 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0196 | 100m3 |
| 4 | Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm bằng máy khoan tự hành F76mm, chiều sâu lỗ khoan <= 10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0089 | m3 |
| 6 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,97 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,91 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2304 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0792 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,383 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0115 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0211 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0622 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt crepin, đường kính 67mm, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| B | Hạng mục 2: Đầu mối 02 (sửa chữa) | |||
| 1 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1225 | 1m3 |
| 2 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0457 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 4 | Lắp đặt crepin, đường kính 67mm, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| C | Hạng mục 3: Đầu mối 03 (Xây mới) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,56 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,6 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | 100m3 |
| 4 | Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm bằng máy khoan tự hành F76mm, chiều sâu lỗ khoan <= 10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0247 | m3 |
| 6 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,27 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,61 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1602 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,863 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0544 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0978 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1736 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt crepin, đường kính 67mm, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| D | Hạng mục 4: Bể lọc (Sửa chữa) | |||
| 1 | Vệ sinh bùn đất trong bể lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4811 | 1m3 |
| 2 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0047 | 100m3 |
| 3 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0047 | 100m3 |
| 4 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0047 | 100m3 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,082 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,937 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt crepin, đường kính 67mm. L=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| E | Hạng mục 5: Bể chứa điều hòa (Sửa chữa) | |||
| 1 | Vệ sinh bùn đất trong bể chứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,625 | 1m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,274 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1736 | m3 |
| 4 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,32 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,75 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0452 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0106 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0111 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt crepin, đường kính 89mm. L=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| F | Hạng mục 6: San nền khu trạm bơm | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2837 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1472 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3457 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3129 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,128 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5682 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1214 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,912 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,912 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,265 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,222 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0383 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1251 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2229 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0207 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0335 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2486 | tấn |
| 24 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0487 | tấn |
| 25 | Tôn sóng vuông làm cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 26 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 27 | Ổ khóa trong và ngoài cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Bánh xe bằng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| G | Hạng mục 7: Bể hút (Xây mới) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3105 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,207 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2587 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,66 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,968 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,24 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0512 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,28 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,4 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,68 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4968 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1146 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0026 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3208 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2902 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0677 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0038 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0219 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0076 | tấn |
| 25 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt crepin, đường kính 89mm. L=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt chọ bơm, đường kính 76mm. L=30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| H | Hạng mục 8: Nhà trạm bơm | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2928 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4392 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0393 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8928 | m3 |
| 5 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,064 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6547 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,11 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,1536 | m2 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,952 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4076 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2444 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,784 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,826 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,7532 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,584 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,2 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,96 | m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0883 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2803 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0103 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0113 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2475 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0091 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0207 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0977 | tấn |
| 30 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0507 | tấn |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m2 |
| 32 | Gia công khuôn cửa kép bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0383 | tấn |
| 33 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,2 | m cấu kiện |
| 34 | Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m2 |
| 35 | Tôn múi làm cửa chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,2 | m2 cấu kiện |
| 37 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 39 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Tấm thép căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 52 | Bulong M20-200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 53 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 54 | Móc khóa cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 55 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 56 | Ổ khóa trong và ngoài cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt máy bơm nước các loại (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 máy |
| 58 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện <= 60Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2, 2 ruột <= 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, 2 ruột <= 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 25mm2, 3 ruột <= 3x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 71 | Lắp đặt Máng gen luồn dây điện có nắp 60*22mm-2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 74 | Khởi động từ 3 pha 500V-50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 75 | Đèn tín hiệu màu đỏ 360/220V-3W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 76 | Tủ điện điều khiển + Bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Đinh vít 4.0*60.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 78 | Đinh vít 2.5*30.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 79 | Vít nở nhựa 4.0*60.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 80 | Vít nở nhựa 2.5*30.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| I | Hạng mục 9: Cấp điện vào nhà trạm bơm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1704 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cột thông tin, tín hiệu (6m - 9,5m) bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cột |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 25mm2, 3 ruột <= 3x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420 | m |
| 7 | Đai thép treo dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 8 | Bulong M20-200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| J | Hạng mục 10: Hố van điều tiết | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,024 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0091 | 100m3 |
| 3 | Lót móng dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1176 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0067 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0103 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| K | Hạng mục 11: Đường ống + phụ kiện | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231,59 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 412,27 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1204 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng nối nhanh, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm. PN12,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng nối nhanh, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm. PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4457 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng nối nhanh, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm. PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4696 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng nối nhanh, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm. PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5619 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng nối nhanh, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm. PN6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7692 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng nối nhanh, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm. PN6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8081 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng nối nhanh, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm. PN6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1774 | 100m |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp nối nhanh, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp nối nhanh, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp nối nhanh, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp nối nhanh, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp nối nhanh, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp nối nhanh, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp nối nhanh, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp nối nhanh, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp nối nhanh, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp nối nhanh, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp nối nhanh, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp nối nhanh, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi