Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình ( Xây dựng + Dự phòng )
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201080307-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/11/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Quảng Phúc, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình ( Xây dựng + Dự phòng ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201080290 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện ( từ nguồn hỗ trợ có mục tiêu cho ngân sách xã năm 2020 và tiền sử dụng đất năm 2021) 80%, ngân sách xã 20% tổng mức đầu tư. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-29 21:19:00 đến ngày 2020-11-06 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,482,571,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MƯƠNG CHÍNH | |||
| 1 | Đắp đá mạt bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo TC phê duyệt | 14,356 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Theo TC phê duyệt | 127,575 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 255,15 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ đáy mương | Theo TC phê duyệt | 2,43 | 100m2 |
| 5 | Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 364,5 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ thành mương | Theo TC phê duyệt | 36,45 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 200 | Theo TC phê duyệt | 9,27 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, thanh chống | Theo TC phê duyệt | 1,2444 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép thanh ngang đường kính <=10 | Theo TC phê duyệt | 0,2438 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh ngang, ĐK > 10 mm | Theo TC phê duyệt | 1,4301 | tấn |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo TC phê duyệt | 244 | cái |
| 12 | Quét nhựa Bitum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo TC phê duyệt | 59,54 | m2 |
| 13 | Tấm gỗ làm cửa chia | Theo TC phê duyệt | 0,46 | m3 |
| B | MƯƠNG CÓ TẤM ĐAN CHỊU LỰC QUA ĐƯỜNG( 34M) | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Theo TC phê duyệt | 7,82 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 21,42 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TC phê duyệt | 0,204 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 28,642 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ thành mương | Theo TC phê duyệt | 2,04 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 1,0074 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 2,7992 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo TC phê duyệt | 16,356 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo TC phê duyệt | 0,3283 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính <=10 | Theo TC phê duyệt | 0,8223 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm | Theo TC phê duyệt | 2,073 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo TC phê duyệt | 30 | 1cấu kiện |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông láng mặt cống, bê tông M250, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 6,024 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép chốt neo, mối nối mặt cống, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,0192 | tấn |
| C | CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI VỊ TRÍ KC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo TC phê duyệt | 3,3012 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo TC phê duyệt | 0,6272 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Theo TC phê duyệt | 2,773 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 8,115 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TC phê duyệt | 0,1199 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 8,34 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo TC phê duyệt | 0,5741 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,2815 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Theo TC phê duyệt | 0,7821 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo TC phê duyệt | 1,283 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo TC phê duyệt | 0,0989 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính <=10mm | Theo TC phê duyệt | 0,2318 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm | Theo TC phê duyệt | 0,58 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo TC phê duyệt | 7 | 1cấu kiện |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông láng mặt cống, bê tông M250, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 0,527 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép chốt neo, mối nối mặt cống, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,0115 | tấn |
| D | CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C1 | Theo TC phê duyệt | 22,9953 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo TC phê duyệt | 16,2282 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp hoàn trả mương (mỏ đất Tượng Sơn huyện Nông Cống, cự lý vận chuyển 36,5km). Tập kết tại bãi, vận chuyển tăng bo vào công trường cự lý 300m | Theo TC phê duyệt | 2.177,8244 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km ((đường loại 6, hệ số 2,5) | Theo TC phê duyệt | 217,7824 | 10m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (đường loại 6 cự ly 4km hệ số 2,5;) | Theo TC phê duyệt | 217,7824 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (đường loại 1 cự ly 5km hệ số 0,57) | Theo TC phê duyệt | 217,7824 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (cự ly 26,5km; đường loại 1 cự ly 18km hệ số 0,57; đường loại 5 cự ly 8,5km hệ số 2,1) | Theo TC phê duyệt | 217,7824 | 10m3/1km |
| 8 | Xúc chuyển tiếp lên xe 7 tấn | Theo TC phê duyệt | 21,7782 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 6, cự ly 600m, hệ số 2,5) | Theo TC phê duyệt | 217,7824 | 10m3/1km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi