Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây mới và cải tạo, sửa chữa công trình nước sạch và nhà vệ sinh các trường học thuộc huyện Trùng Khánh và huyện Trà Lĩnh (nay là huyện Trùng Khánh), tỉnh Cao Bằng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201077752-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2020 11:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Xây mới và cải tạo, sửa chữa công trình nước sạch và nhà vệ sinh các trường học thuộc huyện Trùng Khánh và huyện Trà Lĩnh (nay là huyện Trùng Khánh), tỉnh Cao Bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201066996 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay WB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-29 11:01:00 đến ngày 2020-11-08 11:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,790,920,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| C | Trường mầm non Phong Châu | |||
| 1 | Đào đất bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1122 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy giếng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1122 | m3 |
| 3 | Xây hố giếng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2138 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0836 | m3 |
| 5 | Sản xuất cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0106 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0053 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Trát tường hố đặt giếng ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,624 | m2 |
| 9 | Sơn tường, trụ rào ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,624 | m2 |
| 10 | Láng trên nắp đan, đáy hố dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3164 | m2 |
| 11 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp, độ sâu khoan <=50m, đường kính lỗ khoan từ 300mm đến <400mm, đất đá cấp I, II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 12 | Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54cv | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lần |
| 13 | Lắp đặt kết cấu giếng, nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 108mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 15 | Máy bơm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 18 | Van phao điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Zaco nhựa D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 21 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa tay cần gạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| D | Trường TH và THCS Phong Châu | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3135 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4297 | m3 |
| 3 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5231 | m2 |
| 4 | Xây bể gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,3192 | m3 |
| 5 | Lấp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1045 | 100m3 |
| 6 | Trát bể tự hoại lần 1 dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,4356 | m2 |
| 7 | Trát bê tự hoại lần 2 dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,4356 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,604 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,0396 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5632 | m3 |
| 11 | Sản xuất cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0476 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0253 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Đắp cát lót móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,169 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,69 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0184 | 100m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,623 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,7069 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4776 | m3 |
| 20 | Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,615 | m3 |
| 21 | Cốt thép sàn mái đk <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4176 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6829 | 100m2 |
| 23 | Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,624 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ dầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3294 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0954 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7023 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0146 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0814 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0708 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4778 | m3 |
| 31 | Láng sàn mái lần 1 dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,48 | m2 |
| 32 | Láng sê nô mái lần 2 dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,48 | m2 |
| 33 | Quét sikalatek chống thấm mái, sê nô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,48 | m2 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | 100m |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120,476 | m2 |
| 36 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,964 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,2414 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,2442 | m2 |
| 39 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,303 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120,476 | m2 |
| 41 | Sơn má cửa không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,964 | m2 |
| 42 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,4856 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn gạch 300x300mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,3334 | m2 |
| 44 | Cửa đi nhôm sơn tĩnh điện kính mờ dày 5 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,455 | m2 |
| 45 | Cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện kính mờ dày 5 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,155 | m2 |
| 47 | Khóa cửa nhôm kính tròn xoay | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 48 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0584 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1375 | m2 |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | m2 |
| 51 | Con son Inox đỡ chậu rửa (Inoa hệ 304) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | kg |
| 52 | Lát đá granite màu đem ánh kim mặt bàn chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,005 | m2 |
| 53 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 54 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa có chân dài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt van khóa đường kính van 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính côn 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt Tê nhựa, đường kính côn 89mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38 | m |
| 75 | Lắp đặt đèn Led gắn tường 30w | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn Led sát trần có chụp 40w | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | m |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha 5A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Mặt che, đế cài automat | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | Đế âm cài bảng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 83 | Mặt che từ 3 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 84 | Xe ô tô 7 tấn tự đổ vận chuyển các thiết bị, vật tư điện nước vào công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| E | Trường TH và THCS Phong Nậm | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3899 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4297 | m3 |
| 3 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5231 | m2 |
| 4 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,082 | m3 |
| 5 | Lấp đất bằng đầm đất cóc độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100m3 |
| 6 | Trát bể tự hoại lần 1 dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,9104 | m2 |
| 7 | Trát bê tự hoại lần 2 dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,9104 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,604 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,5144 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5632 | m3 |
| 11 | Sản xuất cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0476 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0253 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Đắp cát lót móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,365 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,578 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0165 | 100m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4184 | m3 |
| 18 | Xây tường bằng gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,8519 | m3 |
| 19 | Xây tường bằng gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1439 | m3 |
| 20 | Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,611 | m3 |
| 21 | Cốt thép sàn mái đk <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7543 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6005 | 100m2 |
| 23 | Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,053 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ dầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3438 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,114 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8016 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0381 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0738 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4976 | m3 |
| 31 | Láng sàn mái lần 1 dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,6 | m2 |
| 32 | Láng sê nô mái lần 2 dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,6 | m2 |
| 33 | Quét sikalatek chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,6 | m2 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | 100m |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 126,688 | m2 |
| 36 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,404 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,4518 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,5328 | m2 |
| 39 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 189,768 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 126,688 | m2 |
| 41 | Sơn má cửa không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,404 | m2 |
| 42 | Sơn tường , trần trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 104,9846 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn gạch 300x300mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,198 | m2 |
| 44 | Cửa đi nhôm sơn tĩnh điện kính mờ dày 5 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,28 | m2 |
| 45 | Cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện kính mờ dày 5 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,98 | m2 |
| 47 | Bộ khóa cửa nhôm kính tròn xoay | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 48 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,126 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,6117 | m2 |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,7 | m2 |
| 51 | Con son Inox đỡ chậu rửa (Inoa hệ 304) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,2 | kg |
| 52 | Lát đá granite màu đem ánh kim mặt bàn chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 53 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| 54 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đường kính 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đường kính 34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 75 | Lắp đặt côn, cú nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | m |
| 79 | Lắp đặt đèn Led gắn tường 30w | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn Led sát trần có chụp 40w | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | m |
| 82 | Lắp đặt các automat 1 pha 5A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Mặt che, đế cài automat | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 87 | Đế âm cài bảng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 88 | Mặt che từ 3 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 89 | Ô tô 7 tấn vận chuyển thiết bị, vật tư điện nước vào công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| F | Trường tiểu học Đình Phong | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3625 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4297 | m3 |
| 3 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5231 | m2 |
| 4 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,082 | m3 |
| 5 | Lấp đất bằng đầm đất cóc độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1208 | 100m3 |
| 6 | Trát bể tự hoại lần 1 dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,9104 | m2 |
| 7 | Trát bê tự hoại lần 2 dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,9104 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,604 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,5144 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5632 | m3 |
| 11 | Sản xuất cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0476 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0253 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Đắp cát lót móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,365 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,578 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0165 | 100m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4184 | m3 |
| 18 | Xây tường bằng gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,8519 | m3 |
| 19 | Xây tường bằng gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1439 | m3 |
| 20 | Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,611 | m3 |
| 21 | Cốt thép sàn mái đk <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7543 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6005 | 100m2 |
| 23 | Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,053 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ dầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3438 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,114 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8016 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0381 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0738 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4976 | m3 |
| 31 | Láng sàn mái lần 1 dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,6 | m2 |
| 32 | Láng sê nô mái lần 2 dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,6 | m2 |
| 33 | Quét sikalatek chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,6 | m2 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | 100m |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 126,688 | m2 |
| 36 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,404 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,4518 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,5328 | m2 |
| 39 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 189,768 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 126,688 | m2 |
| 41 | Sơn má cửa không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,404 | m2 |
| 42 | Sơn tường , trần trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 104,9846 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn gạch 300x300mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,198 | m2 |
| 44 | Cửa đi nhôm sơn tĩnh điện kính mờ dày 5 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,28 | m2 |
| 45 | Cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện kính mờ dày 5 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,98 | m2 |
| 47 | Bộ khóa cửa nhôm kính tròn xoay | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 48 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,126 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,6117 | m2 |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,7 | m2 |
| 51 | Con son Inox đỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,2 | kg |
| 52 | Lát đá granite màu đem ánh kim mặt bàn chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 53 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| 54 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đường kính 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đường kính 34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 75 | Lắp đặt côn, cú nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | m |
| 79 | Lắp đặt đèn Led gắn tường 30w | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn Led sát trần có chụp 40w | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | m |
| 82 | Lắp đặt các automat 1 pha 5A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Mặt che, đế cài automat | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 87 | Đế âm cài bảng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 88 | Mặt che từ 3 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 89 | Ô tô 5 tấn vận chuyển các thiết bị vật tư điện nước vào công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| G | Trường THPT Quang Trung | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4676 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4297 | m3 |
| 3 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5231 | m2 |
| 4 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,082 | m3 |
| 5 | Lấp đất bằng đầm đất cóc độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1559 | 100m3 |
| 6 | Trát bể tự hoại lần 1 dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,9104 | m2 |
| 7 | Trát bê tự hoại lần 2 dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,9104 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,604 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,5144 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5632 | m3 |
| 11 | Sản xuất cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0476 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0253 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Đắp cát lót móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,996 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,5115 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0165 | 100m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4184 | m3 |
| 19 | Xây tường bằng gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,8519 | m3 |
| 20 | Xây tường bằng gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1439 | m3 |
| 21 | Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,611 | m3 |
| 22 | Cốt thép sàn mái đk <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7543 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6005 | 100m2 |
| 24 | Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,053 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ dầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3438 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,114 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8016 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0381 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0738 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4976 | m3 |
| 32 | Láng sàn mái lần 1 dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,6 | m2 |
| 33 | Láng sê nô mái lần 2 dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,6 | m2 |
| 34 | Quét sikalatek chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,6 | m2 |
| 35 | Skila Proof Member 2 lớp chống thẩm thấu (2,5kg/m2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 161,5 | kg |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | 100m |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 126,688 | m2 |
| 38 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,404 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,4518 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,5328 | m2 |
| 41 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 189,768 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 126,688 | m2 |
| 43 | Sơn má cửa không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,404 | m2 |
| 44 | Sơn tường , trần trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 104,9846 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn gạch 300x300mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,198 | m2 |
| 46 | Cửa đi nhôm sơn tĩnh điện kính mờ dày 5 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,28 | m2 |
| 47 | Cửa sổ nhôm nhôm sơn tĩnh điện kính mờ dày 5 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,98 | m2 |
| 49 | Khóa cửa nhôm kính tròn xoay | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 50 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,126 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,6117 | m2 |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,7 | m2 |
| 53 | Con son Inox đỡ chậu rửa (Inoa hệ 304) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,2 | kg |
| 54 | Lát đá granite màu đem ánh kim mặt bàn chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 55 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| 56 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 58 | Bộ vòi chậu cần gạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 62 | Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đường kính 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đường kính 34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 78 | Lắp đặt côn, cú nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | m |
| 82 | Lắp đặt đèn Led gắn tường 30w | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn Led sát trần có chụp 40w | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | m |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha 5A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Mặt che, đế cài automat | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Đế âm cài bảng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 91 | Mặt che từ 3 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 92 | Ô tô 7 tấn vận chuyển thiết bị, vật tư điện nước vào công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| H | Trường TH &THCS Quang Trung | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4902 | 100m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,98 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà 40% DT sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,992 | m2 |
| 4 | Trát vá tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 (bằng DT phá dỡ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,992 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường 60% DT sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,988 | m2 |
| 6 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,452 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà 40% KL | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,9808 | m2 |
| 8 | Trát vá tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,9808 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà 60% | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,4712 | m2 |
| 10 | Sơn má cửa trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,594 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát má cửa 40% để trát vá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,4376 | m2 |
| 12 | Trát vá má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,4376 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt má cửa 60% DT sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,1564 | m2 |
| 14 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,4323 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát dầm, trần nhà 40% DT sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,1729 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM M50, PCB30 bằng DT phá dỡ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,1729 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần 60% DT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,2594 | m2 |
| 18 | Phá dỡ lớp láng mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,96 | m2 |
| 19 | Láng mái chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,96 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch sika chống thấm mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,96 | m2 |
| 21 | Phá dỡ gạch lát nền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,0335 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 25x25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,0335 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,28 | m2 |
| 24 | SXLD cửa đi nhômsơn tĩnh điện kính mờ dày 5ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,82 | m2 |
| 25 | SXLD cửa sổ nhômsơn tĩnh điện kính mờ dày 5ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 26 | Bọ khóa cửa nhôm kính tròn xoay | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,22 | m2 |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi nước cần gạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Bộ phụ kiện 6 chi tiết | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC dài 6m, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 34 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút, nối thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn thép 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt zaco thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn thép 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x16mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| I | Trường mầm non Quang Trung | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,82 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa tay | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 5 | Cửa compac | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,82 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi