Gói thầu: Gói thầu số 14: Thi công di chuyển công trình Điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201071928-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Thi công di chuyển công trình Điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20200350467 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-29 09:09:00 đến ngày 2020-11-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,544,319,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐIỆN TRUNG THẾ 24kV | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp AC 3x120mm2; | Theo Chương V E-HSMT | 0,261 | 1 km dây |
| 2 | Hạ cột BTLT14 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 3 | Hạ cột BTLT16 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 4 | Tháo dỡ xà các loại | Theo Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ sứ chuối Polymer | Theo Chương V E-HSMT | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 6 | Tháo dỡ sứ đứng; | Theo Chương V E-HSMT | 2,3 | 10 sứ |
| 7 | Tháo dỡ cầu dao phụ tải; | Theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 8 | Tháo dỡ chống sét van; | Theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 9 | Ca xe thu hồi vật tư | Theo Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 10 | Kéo rải dây AC120mm2 bằng thủ công kết hợp với cơ giới (tận dụng); | Theo Chương V E-HSMT | 0,063 | 1 km dây |
| 11 | Lắp đặt xà đỡ cầu dao cột kép | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt thang cột kép; | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ghế cột kép; | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xà X2 sứ chuỗi cột kép; | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà trung gian 3 pha cột cột kép; | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Colie ôm cáp lên cột kép; | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt sứ chuỗi; | Theo Chương V E-HSMT | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 18 | Lắp đặt sứ đứng; | Theo Chương V E-HSMT | 1,1 | 10 sứ |
| 19 | Kéo rải dây tiếp địa d=10mm mạ kẽm; | Theo Chương V E-HSMT | 1 | m |
| 20 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6-2500; | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cọc |
| 21 | Đào đất rãnh cáp bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II; | Theo Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo Chương V E-HSMT | 0,118 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo Chương V E-HSMT | 0,242 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo Chương V E-HSMT | 0,208 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo Chương V E-HSMT | 0,208 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển 2km tiếp bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo Chương V E-HSMT | 0,208 | 100m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng B7.5 (M100), đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 28 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng cột; | Theo Chương V E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 29 | Xây thân móng tủ RMU bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; | Theo Chương V E-HSMT | 0,807 | m3 |
| 30 | Trát thân móng bằng vữa xi măng M75, dày 1.5cm; | Theo Chương V E-HSMT | 3,798 | m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng cột B15 (M200), đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 6,932 | m3 |
| 32 | Bảo vệ cáp ngầm bằng giải pháp gạch chỉ; | Theo Chương V E-HSMT | 0,81 | 1000v |
| 33 | Rải băng báo cáp; | Theo Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D195/150 | Theo Chương V E-HSMT | 0,88 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống thép bảo vệ D200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 36 | Kéo rải cáp ngầm, loại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2; | Theo Chương V E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 37 | Lắp đặt hộp đầu cáp ngoài trời | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 38 | Hộp đầu cáp trong nhà (Tpug); | Theo Chương V E-HSMT | 3 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 39 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 24kV; | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 40 | Lắp đặt chống sét van 24kV; | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 41 | Lắp đặt tủ RMU 3 ngăn; | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 42 | Ép đầu cốt đồng, tiết diện 240mm2; | Theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 43 | Lắp đặt biển chỉ dẫn cáp; | Theo Chương V E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 44 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp II; | Theo Chương V E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 45 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 46 | Kéo rải dây chống sét bằng thép mạ kẽm d=10mm; | Theo Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 47 | Đóng cọc chống sét L63x63x6-2500; | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 48 | Tiếp địa đầu cáp; | Theo Chương V E-HSMT | 12 | đầu |
| B | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN TRUNG THẾ 24kV | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 24kV | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van 24kV; | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt tủ RMU 3 ngăn | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| C | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRUNG THẾ 24kV | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm tủ RMU 3, 4 ngăn 24kV | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TUYẾN ĐIỆN HẠ THẾ 0.4kV | |||
| 1 | Tháo hạ cột H7.5 bằng máy kết hợp với thủ công; | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 2 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2; | Theo Chương V E-HSMT | 0,083 | km/dây |
| 3 | Tháo dỡ hòm công tơ các loại; | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Tháo dỡ công tơ 1 pha; | Theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 5 | Tháo dỡ hộp phân dây; | Theo Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 6 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Loa phát thanh, đèn chiếu sáng; | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Đào đất móng cột bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II; | Theo Chương V E-HSMT | 0,031 | 100m3 |
| 8 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng cột; | Theo Chương V E-HSMT | 0,106 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng cột B15 (M200), đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 2,892 | m3 |
| 10 | Dựng cột BTLT8.5B bằng máy kết hợp với thủ công; | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cột |
| 11 | Kéo rải dây cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2; | Theo Chương V E-HSMT | 0,064 | km/dây |
| 12 | Ghíp nối dây tiết diện 95mm2; | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 13 | Kẹp hãm các loại; | Theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Măng sông xử lý đồng nhôm TD95mm2; | Theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 15 | Lắp đặt colie ôm 2 cáp lên cột kép; | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Đóng cọc chống sét L63x63x6-2500 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cọc |
| 17 | Kéo rải dây chống sét mạ kẽm, d=10mm; | Theo Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 18 | Đào đất rãnh cáp bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II; | Theo Chương V E-HSMT | 1,019 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo Chương V E-HSMT | 0,375 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo Chương V E-HSMT | 0,644 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo Chương V E-HSMT | 0,375 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo Chương V E-HSMT | 0,375 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo Chương V E-HSMT | 0,375 | 100m3 |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ; | Theo Chương V E-HSMT | 3,276 | 1000v |
| 25 | Rải bằng báo cáp; | Theo Chương V E-HSMT | 0,728 | 100m2 |
| 26 | Kéo rải ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100 | Theo Chương V E-HSMT | 4,3 | 100m |
| 27 | Kéo rải ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30; | Theo Chương V E-HSMT | 4,5 | 100m |
| 28 | Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2; | Theo Chương V E-HSMT | 2,15 | 100m |
| 29 | Kéo rải cáp sau công tơ, cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2; | Theo Chương V E-HSMT | 4,5 | 100m |
| 30 | Lắp đặt hộp đầu cáp TD150mm2; | Theo Chương V E-HSMT | 8 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 31 | Lắp đặt hộp điện kế H1; | Theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tơ 1 pha (tận dụng); | Theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 33 | Ép đầu cốt đồng, tiết diện 150mm2; | Theo Chương V E-HSMT | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 34 | Ép đầu cốt đồng, tiết diện 10mm2; | Theo Chương V E-HSMT | 12 | 10 đầu cốt |
| 35 | Đai ôm ống omega D40 | Theo Chương V E-HSMT | 90 | cái |
| 36 | Mốc báo cáp sứ | Theo Chương V E-HSMT | 25 | mốc |
| 37 | Đào đất móng tủ Pillar bằng thủ công, đất cấp II; | Theo Chương V E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 38 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp II; | Theo Chương V E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 39 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo Chương V E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng tủ B7.5 (M100), đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 0,084 | m3 |
| 41 | Xây móng tủ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; | Theo Chương V E-HSMT | 0,356 | m3 |
| 42 | Trát mặt tủ bằng vữa xi măng M75, dày 2cm; | Theo Chương V E-HSMT | 4,05 | m2 |
| 43 | Lắp đặt khung móng tủ bằng thép mạ kẽm; | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Kéo rải dây tiếp địa bằng thép mạ kẽm d=10mm; | Theo Chương V E-HSMT | 3 | m |
| 45 | Đóng cọc chống sét L63x63x6-2500; | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cọc |
| E | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ Pillar | Theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| F | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐIỆN TRUNG THẾ | |||
| 1 | Chống sét van 24kV | 24kV | 1 | bộ |
| 2 | Cầu dao phụ tải 24kV | 24kV | 1 | bộ |
| 3 | Tủ RMU 3 ngăn loại 3 ngăn CDPT-24kV-200A-16kA/s (bao gồm cả rơ le, bộ sấy và cảm ứng) | 400A-9CT | 1 | Tủ |
| G | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế Pillar 0,4kV-400A (trọn bộ) | 600V-1*400A-2*250A-36kA/s | 2 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi