Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201074336-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/11/2020 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG LẬP THÀNH PHÁT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200973865 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không thường xuyên năm 2020 của Sự nghiệp Tiểu học |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-29 14:42:00 đến ngày 2020-11-06 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 757,580,077 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ trần laphong kiểm tra thay hệ thống thoát nước lắp đặt lại | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 193,26 | m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1924 | 100m2 |
| 3 | Làm trần bằng tấm kim loại + khung xương | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 58,255 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 193,26 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 193,26 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 193,26 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 283,848 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1 | m3 |
| 9 | Vận chuyển gạch vụn cũ đến bãi thải | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 19,4132 | m3 |
| 10 | Băm tường tạo độ nhám ốp gạch | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 283,848 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 283,848 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ mái tole, vệ sinh bề mặt sàn mái phòng vệ sinh, lợp lại tole cũ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 70,495 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, Chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 70,495 | 1m2 |
| 14 | Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 70,495 | 1m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 72,8 | m2 |
| 16 | Sản xuất cửa khung nhôm kính mờ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 72,8 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 72,8 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=42mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=34mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=27mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa 34 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 24 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | bộ |
| 27 | Nắp bồn cầu bệt | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 29 | Lắp đặt máng tiểu Inox | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18,9 | m |
| 30 | Van xả chậu tiểu | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 31 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 35 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 36 | Thông cầu nghẹt | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 46,563 | m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,739 | m3 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2924 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0742 | 100m2 |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4044 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 43 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,0867 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 77,958 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 17,43 | m2 |
| 46 | SXLD các lớp lọc | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18,9 | m2 |
| 47 | Giếng thấm phi 1000 sâu 3m (Tính cả công đào và vận chuyển đất thừa bằng xe rùa đi đổ nơi khác trong khoang cách 50m) | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 48 | Nắp đậy cống | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=114mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=90mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=60mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 55 | Tháo dỡ bóng đèn đôi 0.6m thay bằng Đèn Led búp Điện quang 30W+ chuôi xoắn | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi