Gói thầu: Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây lắp và lắp đặt thiết bị (bao gồm thi công hạng mục chống mối)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201055012-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây lắp và lắp đặt thiết bị (bao gồm thi công hạng mục chống mối) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200807903 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Long Biên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-21 16:15:00 đến ngày 2020-11-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,312,397,525 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THÁO DỠ TAM BẢO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chương V-EHSMT | 831,092 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V-EHSMT | 27,025 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V-EHSMT | 35,4921 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V-EHSMT | 75,8781 | m3 |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m | Theo chương V-EHSMT | 22,3141 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo chương V-EHSMT | 1,3907 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo | Theo chương V-EHSMT | 1,3907 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 2km cuối | Theo chương V-EHSMT | 1,3907 | 100m3 |
| B | THÁO DỠ NHÀ TỔ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chương V-EHSMT | 566,2245 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V-EHSMT | 28,0058 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V-EHSMT | 17,4536 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V-EHSMT | 65,3089 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chương V-EHSMT | 5,5523 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo chương V-EHSMT | 1,0163 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo | Theo chương V-EHSMT | 1,0163 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 2km cuối | Theo chương V-EHSMT | 1,0163 | 100m3 |
| C | THÁO DỠ NHÀ BẾP + ĂN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chương V-EHSMT | 71,9202 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chương V-EHSMT | 5,141 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V-EHSMT | 9,6019 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V-EHSMT | 6,2461 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V-EHSMT | 35,9325 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo chương V-EHSMT | 0,5451 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo | Theo chương V-EHSMT | 0,5451 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 2km cuối | Theo chương V-EHSMT | 0,5451 | 100m3 |
| D | THÁO DỠ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V-EHSMT | 4,2 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V-EHSMT | 3,584 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V-EHSMT | 4,4716 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo chương V-EHSMT | 0,083 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo | Theo chương V-EHSMT | 0,083 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 2km cuối | Theo chương V-EHSMT | 0,083 | 100m3 |
| E | TAM BẢO - CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Chân tảng 480x480x180 | Theo chương V-EHSMT | 6 | tấm |
| 2 | Chân tảng 530x530x180 | Theo chương V-EHSMT | 12 | tấm |
| 3 | Tu bổ, phục kết cấu đá xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương) | Theo chương V-EHSMT | 1,995 | m3 |
| 4 | Đục hạt gạo trên bó đá xung quanh hiên | Theo chương V-EHSMT | 15,851 | m2 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi Cột đá xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương) | Theo chương V-EHSMT | 1,154 | m3 |
| 6 | Chạm khắc hoa văn trên cột hiên | Theo chương V-EHSMT | 0,356 | m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Theo chương V-EHSMT | 215,739 | m2 |
| 8 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự, H>4m | Theo chương V-EHSMT | 58,734 | m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Theo chương V-EHSMT | 3 | hiện vật |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Theo chương V-EHSMT | 6,349 | m2 |
| 11 | Đắp triện trên bờ mái | Theo chương V-EHSMT | 1,642 | m2 |
| 12 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng, miết mạch chữ "công" | Theo chương V-EHSMT | 164,745 | m2 |
| F | PHẦN MỘC CỔ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm | Theo chương V-EHSMT | 5,334 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D≤30cm | Theo chương V-EHSMT | 2,454 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo chương V-EHSMT | 1,341 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo chương V-EHSMT | 11,078 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo chương V-EHSMT | 3,104 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự (vuông, chữ nhật) | Theo chương V-EHSMT | 7,318 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự (đơn giản) | Theo chương V-EHSMT | 3,478 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự (đơn giản) | Theo chương V-EHSMT | 0,237 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (phần vật liệu) | Theo chương V-EHSMT | 0,737 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi ván gió, ván ngạch (phần nhân công) | Theo chương V-EHSMT | 13,545 | m2 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Theo chương V-EHSMT | 0,296 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) | Theo chương V-EHSMT | 0,335 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn dày 6cm | Theo chương V-EHSMT | 11,856 | m2 |
| 14 | Then cài cửa | Theo chương V-EHSMT | 3 | bộ |
| 15 | Khóa cửa | Theo chương V-EHSMT | 3 | bộ |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cột, ,xà, bảy), H<=4m | Theo chương V-EHSMT | 23,311 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cấu kiện khác), H<=4m | Theo chương V-EHSMT | 2,0794 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (rui, hoành), 4m<H<=8m | Theo chương V-EHSMT | 14,354 | m3 |
| 19 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Theo Chương V E-HSMT | 4,43 | 100m2 |
| 20 | Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | Theo chương V-EHSMT | 1,706 | 100m2 |
| G | TAM BẢO - XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chương V-EHSMT | 2,533 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo chương V-EHSMT | 12,735 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo chương V-EHSMT | 16,048 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-EHSMT | 34,992 | m3 |
| 5 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-EHSMT | 0,157 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V-EHSMT | 0,869 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V-EHSMT | 0,689 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V-EHSMT | 1,384 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V-EHSMT | 1,924 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V-EHSMT | 33,066 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V-EHSMT | 1,725 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo chương V-EHSMT | 0,808 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo chương V-EHSMT | 0,808 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo chương V-EHSMT | 0,808 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V-EHSMT | 0,841 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo chương V-EHSMT | 0,076 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V-EHSMT | 0,123 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V-EHSMT | 0,086 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V-EHSMT | 0,42 | m3 |
| 20 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V-EHSMT | 69,419 | m3 |
| 21 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V-EHSMT | 1,752 | m3 |
| 22 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V-EHSMT | 27,565 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V-EHSMT | 0,343 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V-EHSMT | 0,165 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V-EHSMT | 2,82 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo chương V-EHSMT | 8 | cái |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-EHSMT | 17,821 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-EHSMT | 264,672 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-EHSMT | 395,385 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-EHSMT | 36,051 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo chương V-EHSMT | 264,672 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo chương V-EHSMT | 431,436 | m2 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V-EHSMT | 0,672 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo chương V-EHSMT | 0,48 | m3 |
| 35 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo chương V-EHSMT | 400 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo chương V-EHSMT | 260 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo chương V-EHSMT | 50 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm | Theo chương V-EHSMT | 290 | m |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đơn ( đã bao gồm đề âm) | Theo chương V-EHSMT | 16 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm ba ( đã bao gồm đề âm) | Theo chương V-EHSMT | 16 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tủ điện kim loại 120x200x200 mm | Theo chương V-EHSMT | 1 | hộp |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KA | Theo chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KA | Theo chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 6A- ICU 6KA | Theo chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt Hộp và bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng Led 1x18w | Theo chương V-EHSMT | 16 | bộ |
| 49 | Lắp đặt Đèn chùa gắn cột 9w | Theo chương V-EHSMT | 12 | bộ |
| 50 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chương V-EHSMT | 2 | cái |
| H | HẠNG MỤC: TAM QUAN | |||
| I | PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V-EHSMT | 10,322 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V-EHSMT | 420,665 | m2 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chương V-EHSMT | 0,625 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo chương V-EHSMT | 2,929 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-EHSMT | 6,029 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V-EHSMT | 0,596 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo chương V-EHSMT | 0,129 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp IV | Theo chương V-EHSMT | 0,129 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km cuối, đất cấp IV | Theo chương V-EHSMT | 0,129 | 100m3 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo chương V-EHSMT | 331,877 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo chương V-EHSMT | 88,788 | m2 |
| 12 | Tu bổ, phục kết cấu đá xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương) | Theo chương V-EHSMT | 4,767 | m3 |
| 13 | Đục hạt gạo trên bó đá xung quanh hiên | Theo chương V-EHSMT | 19,71 | m2 |
| 14 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch đỏ, miết mạch chữ "công" | Theo chương V-EHSMT | 70,091 | m2 |
| 15 | Thay thế con tiện hư hỏng (con tiện bê tông) | Theo chương V-EHSMT | 15 | con |
| J | NHÀ TỔ - CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Chân tảng 500x500x180 | Theo chương V-EHSMT | 8 | tấm |
| 2 | Chân tảng 470x470x180 | Theo chương V-EHSMT | 4 | tấm |
| 3 | Tu bổ, phục kết cấu đá xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương) | Theo chương V-EHSMT | 2,045 | m3 |
| 4 | Đục hạt gạo trên bó đá xung quanh hiên | Theo chương V-EHSMT | 19,11 | m2 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi Cột đá xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương) | Theo chương V-EHSMT | 1,071 | m3 |
| 6 | Chạm khắc hoa văn trên cột hiên | Theo chương V-EHSMT | 0,379 | m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Theo chương V-EHSMT | 135,36 | m2 |
| 8 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự, H>4m | Theo chương V-EHSMT | 33,438 | m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Theo chương V-EHSMT | 3,839 | m2 |
| 10 | Tu bổ triện trên nóc | Theo chương V-EHSMT | 0,713 | m2 |
| 11 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng (hoặc tương đương), miết mạch chữ "công" | Theo chương V-EHSMT | 100,012 | m2 |
| K | PHẦN MỘC CỔ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D≤30cm | Theo chương V-EHSMT | 0,865 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm | Theo chương V-EHSMT | 3,913 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo chương V-EHSMT | 0,834 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo chương V-EHSMT | 4,712 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo chương V-EHSMT | 2,819 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự (vuông, chữ nhật) | Theo chương V-EHSMT | 5,515 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự (đơn giản) | Theo chương V-EHSMT | 1,777 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự (đơn giản) | Theo chương V-EHSMT | 0,257 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (phần vật liệu) | Theo chương V-EHSMT | 0,474 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi ván gió, ván ngạch (phần nhân công) | Theo chương V-EHSMT | 9,464 | m2 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Theo chương V-EHSMT | 0,27 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) | Theo chương V-EHSMT | 0,3 | m3 |
| 13 | Khuôn cửa gỗ lim KT 250x60 | Theo chương V-EHSMT | 19,74 | md |
| 14 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản | Theo chương V-EHSMT | 11,088 | m2 |
| 15 | Cửa đi pano đặc gỗ lim | Theo chương V-EHSMT | 7,353 | m2 |
| 16 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo chương V-EHSMT | 19,74 | m cấu kiện |
| 17 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V-EHSMT | 7,353 | m2 cấu kiện |
| 18 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V-EHSMT | 41,128 | m2 |
| 19 | Then cài cửa | Theo chương V-EHSMT | 4 | bộ |
| 20 | Khóa cửa | Theo chương V-EHSMT | 4 | bộ |
| 21 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo chương V-EHSMT | 0,48 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cột, ,xà, bảy), H<=4m | Theo chương V-EHSMT | 9,23 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cấu kiện khác), H<=4m | Theo chương V-EHSMT | 1,0112 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (rui, hoành), 4m<H<=8m | Theo chương V-EHSMT | 8,023 | m3 |
| 25 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Theo chương V-EHSMT | 11,631 | 100m2 |
| 26 | Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | Theo chương V-EHSMT | 1,043 | 100m2 |
| L | NHÀ TỔ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chương V-EHSMT | 1,719 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo chương V-EHSMT | 9,019 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo chương V-EHSMT | 8,331 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-EHSMT | 12,278 | m3 |
| 5 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-EHSMT | 2,079 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V-EHSMT | 0,558 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V-EHSMT | 0,474 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V-EHSMT | 0,856 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V-EHSMT | 1,021 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V-EHSMT | 22,532 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V-EHSMT | 1,44 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo chương V-EHSMT | 0,279 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo chương V-EHSMT | 0,279 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo chương V-EHSMT | 0,279 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V-EHSMT | 0,388 | 100m3 |
| 16 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V-EHSMT | 24,534 | m3 |
| 17 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo chương V-EHSMT | 5,219 | m3 |
| 18 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V-EHSMT | 1,088 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V-EHSMT | 0,038 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V-EHSMT | 0,024 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V-EHSMT | 0,34 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-EHSMT | 143,614 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-EHSMT | 158,388 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo chương V-EHSMT | 143,614 | m2 |
| M | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo chương V-EHSMT | 230 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo chương V-EHSMT | 280 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo chương V-EHSMT | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm | Theo chương V-EHSMT | 300 | m |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đơn ( đã bao gồm đề âm) | Theo chương V-EHSMT | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo chương V-EHSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tủ điện kim loại 120x200x200 mm | Theo chương V-EHSMT | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KA | Theo chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KA | Theo chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 6A- ICU 6KA | Theo chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Hộp và bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng Led 1x18w | Theo chương V-EHSMT | 10 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Đèn chùa gắn cột 9w | Theo chương V-EHSMT | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo chương V-EHSMT | 0,05 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo chương V-EHSMT | 0,05 | 100m |
| 17 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo chương V-EHSMT | 0,05 | 100m |
| 18 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo chương V-EHSMT | 0,05 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 20mm | Theo chương V-EHSMT | 0,05 | 100m |
| 20 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mm | Theo chương V-EHSMT | 0,05 | 100m |
| N | NHÀ KHÁCH - CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Chân tảng 500x500x180 | Theo chương V-EHSMT | 8 | tấm |
| 2 | Chân tảng 470x470x180 | Theo chương V-EHSMT | 4 | tấm |
| 3 | Tu bổ, phục kết cấu đá xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương) | Theo chương V-EHSMT | 0,788 | m3 |
| 4 | Đục hạt gạo trên bó đá xung quanh hiên | Theo chương V-EHSMT | 9,565 | m2 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi Cột đá xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương) | Theo chương V-EHSMT | 0,76 | m3 |
| 6 | Chạm khắc hoa văn trên cột hiên | Theo chương V-EHSMT | 0,252 | m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Theo chương V-EHSMT | 64,965 | m2 |
| 8 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự, H>4m | Theo chương V-EHSMT | 21,447 | m2 |
| 9 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng, miết mạch chữ "công" | Theo chương V-EHSMT | 41,243 | m2 |
| O | PHẦN MỘC CỔ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D≤30cm | Theo chương V-EHSMT | 2,227 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo chương V-EHSMT | 0,168 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Theo chương V-EHSMT | 0,588 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Theo chương V-EHSMT | 1,402 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Theo chương V-EHSMT | 0,875 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự (vuông, chữ nhật) | Theo chương V-EHSMT | 3,837 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự (đơn giản) | Theo chương V-EHSMT | 1,781 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự (đơn giản) | Theo chương V-EHSMT | 0,154 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (phần vật liệu) | Theo chương V-EHSMT | 0,376 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi ván gió, ván ngạch (phần nhân công) | Theo chương V-EHSMT | 0,376 | m2 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Theo chương V-EHSMT | 0,1 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) | Theo chương V-EHSMT | 0,065 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản dày 6cm | Theo chương V-EHSMT | 3,952 | m2 |
| 14 | Then cài cửa | Theo chương V-EHSMT | 3 | bộ |
| 15 | Khóa cửa | Theo chương V-EHSMT | 3 | bộ |
| 16 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo chương V-EHSMT | 0,48 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cột, ,xà, bảy), H<=4m | Theo chương V-EHSMT | 4,504 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cấu kiện khác), H<=4m | Theo chương V-EHSMT | 0,818 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (rui, hoành), 4m<H<=8m | Theo chương V-EHSMT | 5,618 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (các cấu kiện khác), 4m<H<=8m | Theo chương V-EHSMT | 0,91 | m3 |
| 21 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Theo chương V-EHSMT | 1,538 | 100m2 |
| 22 | Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | Theo chương V-EHSMT | 0,477 | 100m2 |
| P | NHÀ KHÁCH- PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chương V-EHSMT | 0,55 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo chương V-EHSMT | 3,25 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo chương V-EHSMT | 4,23 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-EHSMT | 0,583 | m3 |
| 5 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-EHSMT | 13,337 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V-EHSMT | 0,414 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V-EHSMT | 0,316 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V-EHSMT | 0,45 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V-EHSMT | 0,735 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V-EHSMT | 12,284 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V-EHSMT | 0,321 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo chương V-EHSMT | 0,229 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo chương V-EHSMT | 0,229 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo chương V-EHSMT | 0,229 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V-EHSMT | 0,113 | 100m3 |
| 16 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V-EHSMT | 17,27 | m3 |
| 17 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V-EHSMT | 1,141 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-EHSMT | 84,767 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-EHSMT | 78,501 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo chương V-EHSMT | 84,767 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo chương V-EHSMT | 78,501 | m2 |
| Q | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo chương V-EHSMT | 110 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo chương V-EHSMT | 36 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo chương V-EHSMT | 6 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm | Theo chương V-EHSMT | 60 | m |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đơn ( đã bao gồm đề âm) | Theo chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tủ điện kim loại 300x200x150 mm | Theo chương V-EHSMT | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KA | Theo chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KA | Theo chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 6A- ICU 6KA | Theo chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Hộp và bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng Led 1x18w | Theo chương V-EHSMT | 7 | bộ |
| R | NHÀ BIA - CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Chân tảng 585x585x175 | Theo chương V-EHSMT | 4 | tấm |
| 2 | Tu bổ, phục kết cấu đá xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương) | Theo chương V-EHSMT | 0,711 | m3 |
| 3 | Đục hạt gạo trên bó đá xung quanh hiên | Theo chương V-EHSMT | 7,11 | m2 |
| 4 | Chân bia đá 280x180x910 | Theo chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 5 | Bia đá 770x140x940 | Theo chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 6 | Đỉnh bia đá 835x200x295 | Theo chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 7 | Chạm khắc hoa văn trên bia đá | Theo chương V-EHSMT | 7,594 | m2 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Theo chương V-EHSMT | 23,22 | m2 |
| 9 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự, H>4m | Theo chương V-EHSMT | 11,532 | m2 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Theo chương V-EHSMT | 3,839 | m2 |
| 11 | Gia côngđầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Theo chương V-EHSMT | 6 | hiện vật |
| 12 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng (hoặc tương đương), miết mạch chữ "công" | Theo chương V-EHSMT | 11,954 | m2 |
| S | PHẦN MỘC CỔ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm | Theo chương V-EHSMT | 1,428 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo chương V-EHSMT | 0,313 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo chương V-EHSMT | 0,788 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo chương V-EHSMT | 1,309 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự (vuông, chữ nhật) | Theo chương V-EHSMT | 0,295 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn | Theo chương V-EHSMT | 0,371 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự (đơn giản) | Theo chương V-EHSMT | 0,435 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự (đơn giản) | Theo chương V-EHSMT | 0,456 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (phần vật liệu) | Theo chương V-EHSMT | 0,17 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi ván gió, ván ngạch (phần nhân công) | Theo chương V-EHSMT | 2,828 | m2 |
| 11 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo chương V-EHSMT | 4,076 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cột, ,xà, bảy), H<=4m | Theo chương V-EHSMT | 3,838 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cấu kiện khác), H<=4m | Theo chương V-EHSMT | 0,17 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (rui, hoành), 4m<H<=8m | Theo chương V-EHSMT | 1,356 | m3 |
| 15 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Theo chương V-EHSMT | 1,627 | 100m2 |
| 16 | Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | Theo chương V-EHSMT | 0,133 | 100m2 |
| T | NHÀ BIA - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chương V-EHSMT | 0,078 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo chương V-EHSMT | 1,462 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo chương V-EHSMT | 1,147 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-EHSMT | 3,295 | m3 |
| 5 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-EHSMT | 2,067 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V-EHSMT | 0,06 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V-EHSMT | 0,028 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V-EHSMT | 0,144 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V-EHSMT | 0,657 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V-EHSMT | 0,032 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo chương V-EHSMT | 0,046 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo chương V-EHSMT | 0,046 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo chương V-EHSMT | 0,046 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V-EHSMT | 0,044 | 100m3 |
| 15 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V-EHSMT | 0,36 | m3 |
| U | CHỐNG MỐI | |||
| V | TAM BẢO | |||
| 1 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo chương V-EHSMT | 1.339,942 | m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo chương V-EHSMT | 28,148 | m3 |
| 3 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo chương V-EHSMT | 13,52 | m3 |
| 4 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo chương V-EHSMT | 14,628 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V-EHSMT | 0,2815 | 100m3 |
| W | NHÀ TỔ | |||
| 1 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo chương V-EHSMT | 1.197,313 | m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo chương V-EHSMT | 17,969 | m3 |
| 3 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo chương V-EHSMT | 6,069 | m3 |
| 4 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo chương V-EHSMT | 11,9 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V-EHSMT | 0,1797 | 100m3 |
| X | NHÀ BIA | |||
| 1 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo chương V-EHSMT | 134,601 | m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo chương V-EHSMT | 7,759 | m3 |
| 3 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo chương V-EHSMT | 1,481 | m3 |
| 4 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo chương V-EHSMT | 5,962 | m3 |
| 5 | Phòng mối nền công trình cải tạo | Theo chương V-EHSMT | 13,104 | m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V-EHSMT | 0,0776 | 100m3 |
| Y | NHÀ KHÁCH | |||
| 1 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo chương V-EHSMT | 439,504 | m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo chương V-EHSMT | 12,477 | m3 |
| 3 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo chương V-EHSMT | 4,122 | m3 |
| 4 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo chương V-EHSMT | 8,355 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V-EHSMT | 0,1248 | 100m3 |
| Z | NHÀ BẾP - XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chương V-EHSMT | 0,3205 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo chương V-EHSMT | 3,4385 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V-EHSMT | 4,3093 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V-EHSMT | 0,08 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V-EHSMT | 0,3505 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo chương V-EHSMT | 0,1162 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V-EHSMT | 0,2003 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V-EHSMT | 0,6502 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V-EHSMT | 3,8561 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V-EHSMT | 0,2044 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo chương V-EHSMT | 0,1161 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo chương V-EHSMT | 0,1161 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo chương V-EHSMT | 0,1161 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V-EHSMT | 0,0924 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo chương V-EHSMT | 3,9246 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch men đỏ 600x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V-EHSMT | 39,6858 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V-EHSMT | 1,7791 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo chương V-EHSMT | 0,3235 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V-EHSMT | 0,0277 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V-EHSMT | 0,1633 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V-EHSMT | 0,4992 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V-EHSMT | 0,1233 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V-EHSMT | 0,0434 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo chương V-EHSMT | 9 | cái |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V-EHSMT | 1,7889 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V-EHSMT | 0,1627 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V-EHSMT | 0,0834 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V-EHSMT | 0,3992 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V-EHSMT | 5,9469 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V-EHSMT | 0,626 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V-EHSMT | 0,5253 | tấn |
| 32 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V-EHSMT | 14,4973 | m3 |
| 33 | Xây gạch đặc6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V-EHSMT | 1,1536 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-EHSMT | 109,5017 | m2 |
| 35 | Quét chống thấm bờ mái | Theo chương V-EHSMT | 20,7796 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-EHSMT | 116,4447 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V-EHSMT | 62,6 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo chương V-EHSMT | 109,5017 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo chương V-EHSMT | 179,0447 | m2 |
| 40 | Sản xuất cửa đi pano đặc gỗ Lim | Theo chương V-EHSMT | 8,2704 | m2 |
| 41 | Sản xuất khuôn cửa 250x50 gỗ lim | Theo chương V-EHSMT | 22,5 | md |
| 42 | Khóa cửa | Theo chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 43 | Bản lề cửa | Theo chương V-EHSMT | 24 | cái |
| 44 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo chương V-EHSMT | 22,5 | m cấu kiện |
| 45 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V-EHSMT | 8,2704 | m2 cấu kiện |
| 46 | Gạch hoa chanh | Theo chương V-EHSMT | 9 | Viên |
| 47 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V-EHSMT | 25,7189 | m2 |
| 48 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Theo chương V-EHSMT | 11,1 | m |
| 49 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Theo chương V-EHSMT | 104,28 | m |
| 50 | Tu bổ, phục hồi hoa văn trên cột, trụ, loại tô da | Theo chương V-EHSMT | 0,4032 | m2 |
| 51 | Tôn tạo bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá xanh Thanh Hóa (hoặc tương đuwong) | Theo chương V-EHSMT | 0,7112 | m3 |
| 52 | Đục hạt gạo trên bó đá xung quanh hiên | Theo chương V-EHSMT | 4,39 | m2 |
| 53 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo chương V-EHSMT | 58,1321 | m2 |
| 54 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự, H>4m | Theo chương V-EHSMT | 20,52 | m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V-EHSMT | 0,3969 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V-EHSMT | 1,5961 | 100m2 |
| AA | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa Inox 2 ngăn (gồm vòi, dây mềm, xifon) | Theo chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bình đun nước nóng 30l | Theo chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 4 | Bể tách mỡ Composite 100l | Theo chương V-EHSMT | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mm | Theo chương V-EHSMT | 0,03 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mm | Theo chương V-EHSMT | 0,02 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 D20mm (Lắp đặt ống nước nóng) | Theo chương V-EHSMT | 0,02 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D25mm | Theo chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D20mm | Theo chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D25/20 mm | Theo chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20mm | Theo chương V-EHSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D25x20mm | Theo chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Theo chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D20mm | Theo chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mm | Theo chương V-EHSMT | 0,05 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D75mm | Theo chương V-EHSMT | 0,04 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D75mm | Theo chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D90mm | Theo chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D75mm | Theo chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ D90/75mm | Theo chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D90mm | Theo chương V-EHSMT | 1 | cái |
| AB | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1.5mm | Theo chương V-EHSMT | 220 | m |
| 2 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm | Theo chương V-EHSMT | 65 | m |
| 3 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x4mm | Theo chương V-EHSMT | 24 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm | Theo chương V-EHSMT | 130 | m |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đơn ( đã bao gồm đề âm) | Theo chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm ba ( đã bao gồm đề âm) | Theo chương V-EHSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện âm tường 4 modul diện tích | Theo chương V-EHSMT | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 6KA | Theo chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KA | Theo chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KA | Theo chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Hộp đèn 1 bóng 1.2m , Led 1x18w | Theo chương V-EHSMT | 5 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần ( đã bao gồm chiết áp) | Theo chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt hút mùi công nghiệp D300, 50W-220V | Theo chương V-EHSMT | 2 | cái |
| AC | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| AD | PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chương V-EHSMT | 0,1058 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo chương V-EHSMT | 0,9509 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V-EHSMT | 1,4836 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V-EHSMT | 0,1004 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V-EHSMT | 0,1726 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V-EHSMT | 0,0723 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V-EHSMT | 0,1298 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V-EHSMT | 1,8973 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V-EHSMT | 0,0513 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V-EHSMT | 0,2322 | tấn |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-EHSMT | 1,7414 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V-EHSMT | 0,0989 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo chương V-EHSMT | 0,0069 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo chương V-EHSMT | 0,0069 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo chương V-EHSMT | 0,0069 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V-EHSMT | 1,4249 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo chương V-EHSMT | 0,2591 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V-EHSMT | 0,0349 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V-EHSMT | 0,2205 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V-EHSMT | 0,0363 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V-EHSMT | 0,0242 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V-EHSMT | 0,0138 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V-EHSMT | 0,1395 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V-EHSMT | 2,1389 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V-EHSMT | 0,2983 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V-EHSMT | 0,1055 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V-EHSMT | 0,2195 | tấn |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V-EHSMT | 4,2585 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo chương V-EHSMT | 0,4258 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V-EHSMT | 0,3416 | tấn |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V-EHSMT | 0,0624 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo chương V-EHSMT | 2,4744 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V-EHSMT | 10,1784 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V-EHSMT | 1,7926 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V-EHSMT | 1,2717 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-EHSMT | 78,9985 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-EHSMT | 38,1087 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-EHSMT | 8,949 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V-EHSMT | 18,08 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-EHSMT | 8,4568 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch đỏ 600x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V-EHSMT | 9,2979 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V-EHSMT | 23,353 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V-EHSMT | 72,623 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo chương V-EHSMT | 79,3753 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo chương V-EHSMT | 73,5945 | m2 |
| 46 | Ô thoáng bê tông | Theo chương V-EHSMT | 2 | Cái |
| 47 | Cửa đi nhôm kính 1 cánh, cửa mở, nhôm hệ 93x93x2,0mm kính an toàn dày 6,38mm phụ kiện ( giá đã bao gồm lắp đặt) | Theo chương V-EHSMT | 7,56 | m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ lật gỗ lim kính | Theo chương V-EHSMT | 3,2136 | m2 |
| 49 | Sản xuất khuôn cửa 250x60 gỗ lim | Theo chương V-EHSMT | 11,6 | m2 |
| 50 | Khóa cửa | Theo chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 51 | Bản lề cửa | Theo chương V-EHSMT | 8 | cái |
| 52 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo chương V-EHSMT | 11,6 | m cấu kiện |
| 53 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V-EHSMT | 3,2136 | m2 cấu kiện |
| 54 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V-EHSMT | 6,2202 | m2 |
| 55 | Gia công lắp đặt trần cell 100x100x150x15 | Theo chương V-EHSMT | 24,5 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ, sơn bóng | Theo chương V-EHSMT | 18,08 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ, sơn đen | Theo chương V-EHSMT | 50,8952 | m2 |
| 58 | Vách Pretty dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộ ( giá trọn gói nhân công + lắp dựng) | Theo chương V-EHSMT | 36,5305 | m2 |
| 59 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Theo chương V-EHSMT | 3,768 | m |
| 60 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo chương V-EHSMT | 35,282 | m2 |
| 61 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự, H>4m | Theo chương V-EHSMT | 29,6434 | m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V-EHSMT | 1,2165 | 100m2 |
| AE | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chương V-EHSMT | 0,1791 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo chương V-EHSMT | 0,725 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo chương V-EHSMT | 1,3698 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chương V-EHSMT | 0,0624 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo chương V-EHSMT | 0,0822 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V-EHSMT | 0,0522 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V-EHSMT | 0,672 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V-EHSMT | 0,0824 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V-EHSMT | 0,0578 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V-EHSMT | 8 | cấu kiện |
| 11 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-EHSMT | 4,1796 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-EHSMT | 19,3382 | m2 |
| 13 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-EHSMT | 19,3382 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-EHSMT | 19,448 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-EHSMT | 4,0107 | m2 |
| AF | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Theo chương V-EHSMT | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V-EHSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V-EHSMT | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V-EHSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V-EHSMT | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V-EHSMT | 3 | bộ |
| 7 | Gương soi Việt Nhật (hoặc tương đương) tráng bạc không phủ đồng (hoặc tương đương) (bao gồm mài xiết cạnh) | Theo chương V-EHSMT | 2,2407 | m2 |
| 8 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo giấy wc | Theo chương V-EHSMT | 5 | cái |
| 10 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo chương V-EHSMT | 4,031 | m2 |
| 11 | Khung Inox 304 đỡ bàn đá | Theo chương V-EHSMT | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le | Theo chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 13 | Van phao cơ | Theo chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 14 | Máy bơm sinh hoạt (xem thiết bị) | Theo chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 15 | Van 1 chiều D25 | Theo chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 16 | Van 2 chiều D50 | Theo chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 17 | Van 2 chiều D32 | Theo chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 18 | Van 2 chiều D25 | Theo chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 19 | Van 2 chiều D20 | Theo chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 20 | Rắc co D50 | Theo chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 21 | Rắc co D40 | Theo chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 22 | Rắc co D32 | Theo chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 23 | Rắc co D25 | Theo chương V-EHSMT | 12 | cái |
| 24 | Tê thu ren trong PPR D25/20 | Theo chương V-EHSMT | 5 | cái |
| 25 | Tê ren trong PPR D20 | Theo chương V-EHSMT | 12 | cái |
| 26 | Côn thu 40/25 | Theo chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 27 | Tê nhựa PPR D50/40 | Theo chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 28 | Tê nhựa PPR D50/25 | Theo chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 29 | Tê nhựa PPR D40 | Theo chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 30 | Tê nhựa PPR D40/25 | Theo chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 31 | Tê D25 | Theo chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 32 | Cút nhựa D50 | Theo chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 33 | Cút nhựa D40 | Theo chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 34 | Cút nhựa D32 | Theo chương V-EHSMT | 6 | cái |
| 35 | Cút nhựa D20 | Theo chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 36 | Cút nhựa D25 | Theo chương V-EHSMT | 15 | cái |
| 37 | Cút nhựa D25/20 | Theo chương V-EHSMT | 15 | cái |
| 38 | Cút nhựa ren trong D25/20 | Theo chương V-EHSMT | 15 | cái |
| 39 | Cút nhựa ren trong D20 | Theo chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 40 | Ống nhựa hàn nhiệt D50 | Theo chương V-EHSMT | 0,02 | 100m |
| 41 | Ống nhựa hàn nhiệt D40 | Theo chương V-EHSMT | 0,05 | 100m |
| 42 | Ống nhựa hàn nhiệt D32 | Theo chương V-EHSMT | 0,13 | 100m |
| 43 | Ống nhựa hàn nhiệt D25 | Theo chương V-EHSMT | 0,08 | 100m |
| 44 | Ống nhựa hàn nhiệt D20 | Theo chương V-EHSMT | 0,15 | 100m |
| 45 | Mối nối mềm bơm nước D25 | Theo chương V-EHSMT | 2 | Cái |
| 46 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 47 | Tê nhựa 110 | Theo chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 48 | Tê nhựa 135 độ 110 | Theo chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 49 | Tê nhựa 135 độ 110/90 | Theo chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 50 | Tê nhựa 135 độ 90 | Theo chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 51 | Tê nhựa 135 độ 90/75 | Theo chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 52 | Cút nhựa chếch 110 | Theo chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 53 | Cút nhựa chếch 90 | Theo chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 54 | Cút nhựa vuông 76 | Theo chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 55 | Cút nhựa vuông 42 | Theo chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 56 | Côn chuyển 75/42 | Theo chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 57 | Nút bịt nhựa D110 | Theo chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 58 | Nút bịt nhựa D90 | Theo chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 59 | Nút bịt nhựa D76 | Theo chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 60 | Ống UPVC 110 | Theo chương V-EHSMT | 0,32 | 100m |
| 61 | Ống UPVC 90 | Theo chương V-EHSMT | 0,25 | 100m |
| 62 | Ống UPVC 76 | Theo chương V-EHSMT | 0,24 | 100m |
| 63 | Ống UPVC 42 | Theo chương V-EHSMT | 0,05 | 100m |
| AG | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo chương V-EHSMT | 110 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo chương V-EHSMT | 36 | m |
| 3 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x4mm | Theo chương V-EHSMT | 45 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm | Theo chương V-EHSMT | 60 | m |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm ba ( đã bao gồm đề âm) | Theo chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tủ điện kim loại 300x200x150 mm | Theo chương V-EHSMT | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 6KA | Theo chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KA | Theo chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 6A- ICU 6KA | Theo chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Hộp đèn 1 bóng 1.2m , Led 1x18w | Theo chương V-EHSMT | 7 | bộ |
| AH | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| AI | PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chương V-EHSMT | 0,0364 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo chương V-EHSMT | 0,56 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V-EHSMT | 1,4501 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V-EHSMT | 0,0106 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V-EHSMT | 0,0928 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V-EHSMT | 0,0369 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V-EHSMT | 0,1132 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V-EHSMT | 0,5086 | m3 |
| 9 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-EHSMT | 0,763 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V-EHSMT | 0,0087 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo chương V-EHSMT | 0,0277 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo chương V-EHSMT | 0,0277 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo chương V-EHSMT | 0,0277 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V-EHSMT | 0,448 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo chương V-EHSMT | 0,0896 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V-EHSMT | 0,0215 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V-EHSMT | 0,1061 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V-EHSMT | 0,5086 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V-EHSMT | 0,0462 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chương V-EHSMT | 0,0253 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chương V-EHSMT | 0,0861 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V-EHSMT | 0,022 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V-EHSMT | 0,0062 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V-EHSMT | 0,0004 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V-EHSMT | 0,0036 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V-EHSMT | 1,4592 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo chương V-EHSMT | 0,1474 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Theo chương V-EHSMT | 0,1059 | tấn |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V-EHSMT | 1,8515 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo chương V-EHSMT | 0,7688 | m3 |
| 32 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V-EHSMT | 3,8152 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-EHSMT | 46,6936 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-EHSMT | 30,3 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-EHSMT | 4,62 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V-EHSMT | 14,74 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-EHSMT | 2,464 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-EHSMT | 13,7641 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V-EHSMT | 13,7641 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V-EHSMT | 8,96 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo chương V-EHSMT | 46,6936 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo chương V-EHSMT | 52,124 | m2 |
| 43 | Cửa đi nhôm kính 2 cánh, cửa mở, nhôm hệ 55x55x2,0mm kính an toàn dày 6,38mm phụ kiện ( giá đã bao gồm lắp đặt) | Theo chương V-EHSMT | 6,93 | m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V-EHSMT | 0,468 | 100m2 |
| AJ | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo chương V-EHSMT | 12 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo chương V-EHSMT | 6 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XPLE/PVC 4x4mm2 | Theo chương V-EHSMT | 15 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm | Theo chương V-EHSMT | 10 | m |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm ba ( đã bao gồm đề âm) | Theo chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện âm tường 12 modul diện tích | Theo chương V-EHSMT | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 100A- ICU 10KA | Theo chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 63A- ICU 6KA | Theo chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KA | Theo chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 6A- ICU 6KA | Theo chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Hộp đèn 1 bóng 1.2m , Led 1x18w | Theo chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| AK | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa hàn nhiệt D40 | Theo chương V-EHSMT | 0,03 | 100m |
| 2 | Ống nhựa hàn nhiệt D32 | Theo chương V-EHSMT | 0,04 | 100m |
| 3 | Cút nhựa D40 | Theo chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 4 | Cút nhựa D32 | Theo chương V-EHSMT | 5 | cái |
| 5 | Côn cân thép 32/40 | Theo chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 6 | Côn lẹch thép 32/40 | Theo chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 7 | Van 1 chiều 32 | Theo chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 8 | Van cổng 40 | Theo chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 9 | Van cổng 32 | Theo chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 10 | Lọc nhựa chữ y 40 | Theo chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 11 | Mối nối mềm 40 | Theo chương V-EHSMT | 1 | Cái |
| 12 | Mối nối mềm 32 | Theo chương V-EHSMT | 1 | Cái |
| 13 | Ống UPVC 76 | Theo chương V-EHSMT | 0,24 | 100m |
| 14 | Cút nhựa vuông 76 | Theo chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 15 | Côn nhựa 76 | Theo chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 16 | Côn thu 90/75 | Theo chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 17 | Cầu chắn rác | Theo chương V-EHSMT | 1 | cái |
| AL | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC | |||
| AM | PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chương V-EHSMT | 2,368 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo chương V-EHSMT | 6,11 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250,,chống thấm B10 | Theo chương V-EHSMT | 23,0945 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250,chống thấm B10 | Theo chương V-EHSMT | 11,52 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250,chống thấm B10 | Theo chương V-EHSMT | 8,64 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo chương V-EHSMT | 2,326 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo chương V-EHSMT | 0,6279 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V-EHSMT | 4,2526 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V-EHSMT | 0,7315 | tấn |
| 10 | ống thông hơi | Theo chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 11 | Trát tường trong lần 1, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-EHSMT | 85,8 | m2 |
| 12 | Trát tường trong lần 2, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-EHSMT | 85,8 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-EHSMT | 50,84 | m2 |
| 14 | Băng cản nước PVC 200 | Theo chương V-EHSMT | 34,6 | m |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V-EHSMT | 0,9245 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo chương V-EHSMT | 1,4435 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo chương V-EHSMT | 1,4435 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo chương V-EHSMT | 1,4435 | 100m3 |
| AN | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG | |||
| AO | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V-EHSMT | 117,11 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V-EHSMT | 167,3 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V-EHSMT | 75,325 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo chương V-EHSMT | 2,5614 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp IV | Theo chương V-EHSMT | 2,5614 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo chương V-EHSMT | 2,5614 | 100m3 |
| AP | Sân gạch Bát Tràng | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V-EHSMT | 0,183 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V-EHSMT | 167,3 | m3 |
| 3 | Lát gạch Bát Tràng (hoặc tương đương), miết mạch chữ "công" | Theo chương V-EHSMT | 1.673 | m2 |
| AQ | ĐƯỜNG RA NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V-EHSMT | 0,336 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V-EHSMT | 0,0304 | 100m2 |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chương V-EHSMT | 16 | cái |
| AR | Tường rào | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chương V-EHSMT | 0,8236 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo chương V-EHSMT | 7,4563 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-EHSMT | 22,7754 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-EHSMT | 8,668 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng | Theo chương V-EHSMT | 0,2373 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V-EHSMT | 3,9145 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V-EHSMT | 0,1199 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V-EHSMT | 0,32 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V-EHSMT | 0,4345 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo chương V-EHSMT | 0,3891 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo chương V-EHSMT | 0,3891 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo chương V-EHSMT | 0,3891 | 100m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày >33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo chương V-EHSMT | 1,4883 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo chương V-EHSMT | 32,4759 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo chương V-EHSMT | 6,7318 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V-EHSMT | 0,1078 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo chương V-EHSMT | 0,3095 | m3 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo chương V-EHSMT | 0,0696 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo chương V-EHSMT | 29 | cái |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V-EHSMT | 0,1187 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V-EHSMT | 1,3342 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V-EHSMT | 0,1478 | tấn |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-EHSMT | 386,164 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-EHSMT | 55,1928 | m2 |
| 25 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V-EHSMT | 107,25 | m |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V-EHSMT | 489,24 | m |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo chương V-EHSMT | 476,5438 | m2 |
| 28 | Gạch hoa chanh | Theo chương V-EHSMT | 137 | viên |
| AS | Bó vỉa (L=442.2) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo chương V-EHSMT | 16,8036 | m3 |
| 2 | Bó vỉa đá 22x30x100cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-EHSMT | 29,1852 | m |
| AT | Cấp nước | |||
| 1 | Ống nhựa hàn nhiệt D32 | Theo chương V-EHSMT | 0,6 | 100m |
| 2 | Ống nhựa hàn nhiệt D25 | Theo chương V-EHSMT | 0,08 | 100m |
| 3 | Cút nhựa D32 | Theo chương V-EHSMT | 10 | cái |
| 4 | Cút nhựa D25 | Theo chương V-EHSMT | 15 | cái |
| 5 | Van 2 chiều D32 | Theo chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 7 | Van phao cơ | Theo chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 8 | Van 1 chiều D40 | Theo chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 9 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Theo chương V-EHSMT | 6,84 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V-EHSMT | 0,0684 | 100m3 |
| AU | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chương V-EHSMT | 3,475 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V-EHSMT | 2,1899 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo chương V-EHSMT | 1,2851 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo chương V-EHSMT | 1,2851 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V-EHSMT | 2,5342 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo chương V-EHSMT | 7,6923 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-EHSMT | 25,584 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-EHSMT | 4,68 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V-EHSMT | 1,1409 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V-EHSMT | 0,0785 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V-EHSMT | 0,0549 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V-EHSMT | 13 | cấu kiện |
| 13 | Bộ ghi gang 860*430 (nắp+khung ) | Theo chương V-EHSMT | 13 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm | Theo chương V-EHSMT | 94,4 | đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo chương V-EHSMT | 285 | cái |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Theo chương V-EHSMT | 94 | mối nối |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 200mm | Theo chương V-EHSMT | 0,25 | 100m |
| AV | CẤP ĐIỆN,ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo chương V-EHSMT | 20 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2 | Theo chương V-EHSMT | 12 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2 | Theo chương V-EHSMT | 12 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XPLE/PVC 4x4mm2 | Theo chương V-EHSMT | 12 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 30/25mm | Theo chương V-EHSMT | 2,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 40/30mm | Theo chương V-EHSMT | 0,32 | 100m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo chương V-EHSMT | 200 | m |
| 8 | Lắp đặt tủ 200x300x150mm | Theo chương V-EHSMT | 5 | tủ |
| 9 | Lắp đặt tủ 250x350x150mm | Theo chương V-EHSMT | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 4 pha, MCB 32A-6KA | Theo chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện MCB 25A-6KA | Theo chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện MCB 20A-6KA | Theo chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KA | Theo chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KA | Theo chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 6KA | Theo chương V-EHSMT | 3 | cái |
| AW | Hào cáp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chương V-EHSMT | 0,756 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V-EHSMT | 0,2793 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo chương V-EHSMT | 24 | sứ |
| AX | ĐÈN SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chương V-EHSMT | 0,0634 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo chương V-EHSMT | 0,0634 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo chương V-EHSMT | 0,0634 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo chương V-EHSMT | 0,0634 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chương V-EHSMT | 1,296 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V-EHSMT | 0,4788 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo chương V-EHSMT | 50 | sứ |
| 8 | Khung móng cột đèn M16x260x500 | Theo chương V-EHSMT | 22 | bộ |
| 9 | Lắp dựng cột đèn sân Cột đèn sân vườn cao 3.2m | Theo chương V-EHSMT | 22 | cột |
| 10 | Lắp cửa cột (aptomat 3P-10A, cầu đấu dây 60A) | Theo chương V-EHSMT | 22 | cửa |
| 11 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo chương V-EHSMT | 22 | 1 đầu cáp |
| 12 | Làm đầu cáp khô | Theo chương V-EHSMT | 44 | 1 đầu cáp |
| 13 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo chương V-EHSMT | 22 | bộ |
| 14 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo chương V-EHSMT | 12 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đồng trần M10 | Theo chương V-EHSMT | 44 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đồng trần M16 | Theo chương V-EHSMT | 22 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo chương V-EHSMT | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V-EHSMT | 80 | m |
| 19 | Tiếp địa liên hoàn M10 | Theo chương V-EHSMT | 240 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 30/25mm | Theo chương V-EHSMT | 2,4 | 100m |
| AY | CHỐNG SÉT TIA TIÊN ĐẠO | |||
| 1 | Kim thu sét Pusar 30 Helita (hoặc tương đương) bán kính bảo vệ 50m (trọn bộ theo bản vẽ) | Theo chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 2 | Cáp đồng bện 1x70mm2 | Theo chương V-EHSMT | 25 | m |
| 3 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Theo chương V-EHSMT | 13 | m |
| 4 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo chương V-EHSMT | 1 | hộp |
| 5 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo chương V-EHSMT | 5 | cọc |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chương V-EHSMT | 0,1491 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V-EHSMT | 0,0902 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo chương V-EHSMT | 0,0589 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo chương V-EHSMT | 0,0589 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo chương V-EHSMT | 0,0589 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo chương V-EHSMT | 0,289 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V-EHSMT | 5,625 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V-EHSMT | 0,15 | 100m2 |
| 14 | Khung móng M32x2600 | Theo chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp dựng Cột thép tròn côn D327-D157 cao 20m | Theo chương V-EHSMT | 1 | cột |
| AZ | CÂY XANH | |||
| 1 | Đánh chuyển cây. ĐK thân <= 50cm | Theo chương V-EHSMT | 4 | cây |
| 2 | Chặt bỏ cây. ĐK thân <=50cm | Theo chương V-EHSMT | 3 | cây |
| 3 | Trồng mới cây đại trắng. ĐK thân <=20cm | Theo chương V-EHSMT | 1 | cây |
| 4 | Trồng mới cây đại đỏ. ĐK thân <=20cm | Theo chương V-EHSMT | 1 | cây |
| BA | NHÀ BAO CHE | |||
| BB | NHÀ BAO CHE TAM BẢO | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V-EHSMT | 3,168 | tấn |
| 2 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V-EHSMT | 3,168 | tấn |
| 3 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chương V-EHSMT | 4,753 | tấn |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Theo chương V-EHSMT | 4,753 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V-EHSMT | 1,133 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V-EHSMT | 1,133 | tấn |
| 7 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo chương V-EHSMT | 0,527 | tấn |
| 8 | Gia công giằng mái thép | Theo chương V-EHSMT | 0,527 | tấn |
| 9 | Tăng đơ | Theo chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V-EHSMT | 324,756 | m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V-EHSMT | 4,206 | 100m2 |
| 12 | Tôn úp nóc | Theo chương V-EHSMT | 28,2 | m |
| 13 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chương V-EHSMT | 9,581 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chương V-EHSMT | 420,6 | m2 |
| BC | NHÀ BAO CHE NHÀ TỔ | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V-EHSMT | 2,771 | tấn |
| 2 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V-EHSMT | 2,771 | tấn |
| 3 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chương V-EHSMT | 2,737 | tấn |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Theo chương V-EHSMT | 2,737 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V-EHSMT | 0,631 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V-EHSMT | 0,631 | tấn |
| 7 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo chương V-EHSMT | 0,665 | tấn |
| 8 | Gia công giằng mái thép | Theo chương V-EHSMT | 0,665 | tấn |
| 9 | Tăng đơ | Theo chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V-EHSMT | 209,191 | m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V-EHSMT | 3,18 | 100m2 |
| 12 | Tôn úp nóc | Theo chương V-EHSMT | 28,2 | m |
| 13 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chương V-EHSMT | 6,804 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chương V-EHSMT | 318 | m2 |
| BD | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm sinh hoạt Q=6m3/h, H=12m, N=1,5KW | Theo chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm tăng áp | Theo chương V-EHSMT | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi