Gói thầu: Cải tạo tường rào Trụ sở làm việc Công an thành phố Kon Tum
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201070383-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Cải tạo tường rào Trụ sở làm việc Công an thành phố Kon Tum |
| Số hiệu KHLCNT | 20201031729 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-29 10:21:00 đến ngày 2020-11-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,685,784,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TƯỜNG RÀO ĐOẠN TẠ QUANG BỬU VÀ TÔ HIẾN THÀNH | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 54,42 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1,134 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 18,131 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 19,265 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 19,265 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 77,06 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,187 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 6,926 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 4,617 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 37,346 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 2,052 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1,796 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,103 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,205 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,041 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,286 | tấn |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 3,335 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 7,769 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 12,99 | m3 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 51,205 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 226,552 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 51,96 | m2 |
| 23 | Miết mạch tường đá loại lõm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 43,512 | m2 |
| 24 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 70,6 | m |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 205,344 | m |
| 26 | Chông sắt CNC mạ đồng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 43,3 | m |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 103,165 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 214,24 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 300,605 | m2 |
| 30 | Sơn giả đá | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 16,8 | m2 |
| 31 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai (tháo dỡ hàng rào song sắt) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 112,44 | m2 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 2,343 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 39,59 | m3 |
| 34 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 41,933 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 41,933 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 167,732 | m3 |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,637 | 100m3 |
| 38 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 21,038 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 9,567 | m3 |
| 40 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 99,85 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 4,252 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 3,721 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,213 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,425 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,084 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,594 | tấn |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 20,745 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,64 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 2,56 | 100m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 15,5 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 27,24 | m3 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 100,23 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 512,567 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 108,96 | m2 |
| 55 | Miết mạch tường đá loại lõm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 91,98 | m2 |
| 56 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 181,6 | m |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 443,034 | m |
| 58 | Chông sắt CNC mạ đồng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 90,8 | m |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 209,19 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 512,567 | m2 |
| 61 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 12,87 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 697,427 | m2 |
| 63 | Sơn giả đá | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 37,2 | m2 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| B | TƯỜNG RÀO XÂY GẠCH BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 75,6 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 26,666 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,744 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 27,41 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 27,41 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 109,64 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,53 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 6,686 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 8,932 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 4,343 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 6,522 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,406 | 100m2 |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 29,31 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 3,24 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,324 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,054 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,353 | tấn |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 34,603 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,34 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1,36 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1,824 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,365 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,095 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,752 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 22,882 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1,026 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,108 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,016 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,098 | tấn |
| 30 | Kẽm gai lưỡi dao (ĐK sợi 5ly, khoảng cách 10cm: 1md hàng rào 2,7kg) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 54 | m |
| 31 | Thép 20x20x1.1 đỡ kẽm gai lưỡi dao | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 108 | m |
| 32 | Thanh V40x4 gắn đầu trụ đỡ kẽm gai | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 39,52 | kg |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 11,68 | m2 |
| 34 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 29,7 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 2,618 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 2,618 | m3 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 26,18 | m2 |
| 38 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 151,06 | m2 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 52,923 | m3 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1,49 | m3 |
| 41 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 54,413 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 54,413 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 217,652 | m3 |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,66 | 100m3 |
| 45 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 8,109 | m3 |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 13,117 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 8,297 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 11,847 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,623 | 100m2 |
| 50 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 34,027 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 6,474 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,647 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,107 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,708 | tấn |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 45,481 | m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,418 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1,672 | 100m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 3,648 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,73 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,159 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1,385 | tấn |
| 62 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 45,828 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 2,05 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,216 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,031 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,197 | tấn |
| 67 | Kẽm gai lưỡi dao (ĐK sợi 5ly, khoảng cách 10cm: 1md hàng rào 2,7kg) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 107,9 | m |
| 68 | Thép 20x20x1.1 đỡ kẽm gai lưỡi dao | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 215,8 | m |
| 69 | Thanh V40x4 gắn đầu trụ đỡ kẽm gai | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 79,04 | kg |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 23,184 | m2 |
| 71 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 59,345 | m2 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 4,57 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 4,57 | m3 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 45,695 | m2 |
| 75 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 67,55 | m2 |
| 76 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 49,619 | m3 |
| 77 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1,259 | m3 |
| 78 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 51,297 | m3 |
| 79 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 51,297 | m3 |
| 80 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 205,188 | m3 |
| 81 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,579 | 100m3 |
| 82 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 7,304 | m3 |
| 83 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 11,384 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 7,115 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 10,287 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,541 | 100m2 |
| 87 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 30,296 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 5,79 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,579 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,096 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,633 | tấn |
| 92 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 40 | m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,366 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1,464 | 100m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 3,168 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,634 | 100m2 |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,138 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1,203 | tấn |
| 99 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 40,994 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1,834 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,193 | 100m2 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,028 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,176 | tấn |
| 104 | Kẽm gai lưỡi dao (ĐK sợi 5ly, khoảng cách 10cm: 1md hàng rào 2,7kg) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 96,5 | m |
| 105 | Thép 20x20x1.1 đỡ kẽm gai lưỡi dao | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 193 | m |
| 106 | Thanh V40x4 gắn đầu trụ đỡ kẽm gai | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 68,64 | kg |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 20,72 | m2 |
| 108 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 53,075 | m2 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 4,037 | m3 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 4,037 | m3 |
| 111 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 40,37 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi