Gói thầu: Cải tạo tường rào Trụ sở làm việc Công an thành phố Kon Tum

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201070383-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Kon Tum
Tên gói thầu Cải tạo tường rào Trụ sở làm việc Công an thành phố Kon Tum
Số hiệu KHLCNT 20201031729
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn kinh phí thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-29 10:21:00 đến ngày 2020-11-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,685,784,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TƯỜNG RÀO ĐOẠN TẠ QUANG BỬU VÀ TÔ HIẾN THÀNH
1 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 54,42 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 1,134 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 18,131 m3
4 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 19,265 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 19,265 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 77,06 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 0,187 100m3
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 6,926 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 4,617 m3
10 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 37,346 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 2,052 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 1,796 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 0,103 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 0,205 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 0,041 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 0,286 tấn
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 3,335 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 7,769 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 12,99 m3
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 51,205 m2
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 226,552 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 51,96 m2
23 Miết mạch tường đá loại lõm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 43,512 m2
24 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 70,6 m
25 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 205,344 m
26 Chông sắt CNC mạ đồng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 43,3 m
27 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 103,165 m2
28 Bả bằng bột bả vào tường Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 214,24 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 300,605 m2
30 Sơn giả đá Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 16,8 m2
31 Phá dỡ hàng rào dây thép gai (tháo dỡ hàng rào song sắt) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 112,44 m2
32 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 2,343 m3
33 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 39,59 m3
34 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 41,933 m3
35 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 41,933 m3
36 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 167,732 m3
37 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 0,637 100m3
38 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 21,038 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 9,567 m3
40 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 99,85 m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 4,252 m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 3,721 m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 0,213 100m2
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 0,425 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 0,084 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 0,594 tấn
47 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 20,745 m3
48 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 0,64 100m3
49 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 2,56 100m3
50 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 15,5 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 27,24 m3
52 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 100,23 m2
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 512,567 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 108,96 m2
55 Miết mạch tường đá loại lõm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 91,98 m2
56 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 181,6 m
57 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 443,034 m
58 Chông sắt CNC mạ đồng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 90,8 m
59 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 209,19 m2
60 Bả bằng bột bả vào tường Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 512,567 m2
61 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 12,87 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 697,427 m2
63 Sơn giả đá Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 37,2 m2
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 0,28 100m
65 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 56 cái
B TƯỜNG RÀO XÂY GẠCH BÊ TÔNG
1 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 75,6 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 26,666 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 0,744 m3
4 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 27,41 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 27,41 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 109,64 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 0,53 100m3
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 6,686 m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 8,932 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 4,343 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 6,522 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 0,406 100m2
13 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 29,31 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 3,24 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 0,324 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 0,054 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 0,353 tấn
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 34,603 m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 0,34 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 1,36 100m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 1,824 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 0,365 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 0,095 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 0,752 tấn
25 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 22,882 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 1,026 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 0,108 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 0,016 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 0,098 tấn
30 Kẽm gai lưỡi dao (ĐK sợi 5ly, khoảng cách 10cm: 1md hàng rào 2,7kg) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 54 m
31 Thép 20x20x1.1 đỡ kẽm gai lưỡi dao Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 108 m
32 Thanh V40x4 gắn đầu trụ đỡ kẽm gai Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 39,52 kg
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 11,68 m2
34 Lắp dựng lan can sắt Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 29,7 m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 2,618 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 2,618 m3
37 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 26,18 m2
38 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 151,06 m2
39 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 52,923 m3
40 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 1,49 m3
41 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 54,413 m3
42 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 54,413 m3
43 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 217,652 m3
44 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 0,66 100m3
45 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 8,109 m3
46 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 13,117 m3
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 8,297 m3
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 11,847 m3
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 0,623 100m2
50 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 34,027 m3
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 6,474 m3
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 0,647 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 0,107 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 0,708 tấn
55 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 45,481 m3
56 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 0,418 100m3
57 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 1,672 100m3
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 3,648 m3
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 0,73 100m2
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 0,159 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 1,385 tấn
62 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 45,828 m3
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 2,05 m3
64 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 0,216 100m2
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 0,031 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 0,197 tấn
67 Kẽm gai lưỡi dao (ĐK sợi 5ly, khoảng cách 10cm: 1md hàng rào 2,7kg) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 107,9 m
68 Thép 20x20x1.1 đỡ kẽm gai lưỡi dao Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 215,8 m
69 Thanh V40x4 gắn đầu trụ đỡ kẽm gai Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 79,04 kg
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 23,184 m2
71 Lắp dựng lan can sắt Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 59,345 m2
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 4,57 m3
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 4,57 m3
74 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 45,695 m2
75 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 67,55 m2
76 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 49,619 m3
77 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 1,259 m3
78 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 51,297 m3
79 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 51,297 m3
80 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 205,188 m3
81 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 0,579 100m3
82 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 7,304 m3
83 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 11,384 m3
84 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 7,115 m3
85 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 10,287 m3
86 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 0,541 100m2
87 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 30,296 m3
88 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 5,79 m3
89 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 0,579 100m2
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 0,096 tấn
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 0,633 tấn
92 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 40 m3
93 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 0,366 100m3
94 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 1,464 100m3
95 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 3,168 m3
96 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 0,634 100m2
97 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 0,138 tấn
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 1,203 tấn
99 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 40,994 m3
100 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 1,834 m3
101 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 0,193 100m2
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 0,028 tấn
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 0,176 tấn
104 Kẽm gai lưỡi dao (ĐK sợi 5ly, khoảng cách 10cm: 1md hàng rào 2,7kg) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 96,5 m
105 Thép 20x20x1.1 đỡ kẽm gai lưỡi dao Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 193 m
106 Thanh V40x4 gắn đầu trụ đỡ kẽm gai Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 68,64 kg
107 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 20,72 m2
108 Lắp dựng lan can sắt Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 53,075 m2
109 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 4,037 m3
110 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 4,037 m3
111 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế 40,37 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->