Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201079078-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201077678
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo thông báo số 5775/TB-STC ngày 16/12/2019 của Sở Tài chính Thanh Hoá và nguông vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-29 15:28:00 đến ngày 2020-11-05 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,253,851,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG TUYẾN
1 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 8,4816 100m3
2 Đào nền đường đất cấp III Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 538,6945 m3
3 Đào móng đất cấp III Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 584,863 m3
4 Đào đất xây rãnh thoát nước đất cấp III Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 700,2 m3
5 Đào trả mương đất cấp II Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 316,1055 m3
6 Đào vét hữu cơ đất cấp I Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 309,2945 m3
7 Đánh cấp nền đường đất cấp II Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 79,821 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 718,49 m3
9 Nilon tái sinh Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 3.991,62 m2
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 4,7899 100m3
11 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 4,1832 100m2
12 Cắt khe ngang mặt đường Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 64,4595 10m
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 29,56 m3
14 Lớp nilon tái sinh Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 64,21 m2
15 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 11,98 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 0,011 100m3
17 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 37,32 m3
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 55,89 m3
19 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 88,11 m3
20 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 400,83 m2
21 Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 36,28 m3
22 Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 4,8483 tấn
23 Ván khuôn mũ mố Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 4,1465 100m2
24 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 33,22 m3
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 3,8704 tấn
26 Ván khuôn tấm đan Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 1,7023 100m2
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 346 1cấu kiện
28 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 3,0929 100m3
29 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 3,0929 100m3
30 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 3,9593 100m3
31 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 3,9593 100m3
32 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 5,9781 100m3
33 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 5,9781 100m3
B CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 9,62 m3
2 Bê tông móng cống, sân cống, chân khay, M150, đá 1x2 Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 42,73 m3
3 Bê tông thân cống, tường đầu, tường cánh, hố thu M150, đá 1x2 Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 37,66 m3
4 Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 7,2 m3
5 Bê tông phủ bản, bê tông M250, đá 1x2 Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 2,63 m3
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 30 1cấu kiện
7 Vữa đệm bản, dày 2cm, vữa XM M75 Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 11 m2
8 Bê tông tấm bản M250, đá 1x2 Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 7,46 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 0,1795 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 0,5881 tấn
11 Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 0,1536 tấn
12 Ván khuôn nắp đan Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 0,3546 100m2
13 Ván khuôn cống Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 3,2784 100m2
14 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 6,7 m3
15 Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 386,5055 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 1,8853 100m3
17 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 1,7865 100m3
18 Vận chuyển phế thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 0,067 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->