Gói thầu: Số 06: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201079962-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần thương mại và xây dựng DBC
Tên gói thầu Số 06: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201067633
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-29 17:15:00 đến ngày 2020-11-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,428,669,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Phát dọn mặt bằng bằng thủ công (nhân công bậc 2,5/7) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7 công
2 Phá dỡ kết cấu bê tông móng cột điện cũ không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15,6 m3
3 Di chuyển cột điện sang vị trí mới-chiều dài cột <=10m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13 cột
4 Đào móng cột điện bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,755 m3
5 Đào móng cột điện bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3335 100m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,3 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15,6 m3
8 Ván khuôn gỗ cho BT móng cột điện BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,624 100m2
9 Đắp đất trả hố móng cột điện bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1053 100m3
10 Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,75 m3
11 Đào móng tường rào bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,29 m3
12 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0486 100m3
13 Xây móng tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,96 m3
14 Xây tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,18 m3
15 Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 86,4 m2
16 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu - Tường rào BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 86,4 m2
17 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 39,8055 m3
18 Đào bùn bằng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,563 100m3
19 Đào hữu cơ bằng thủ công, đất C1 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,936 m3
20 Đào hữu cơ bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3678 100m3
21 Đào cấp, thủ công, đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 79,78 m3
22 Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 127,0535 m3
23 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24,1402 100m3
24 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,4312 100m3
25 Đắp đất lề đường bằng thủ công, K90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 238,839 m3
26 Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 21,4955 100m3
27 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 100,9667 100m
28 Tre dọc nẹp hai hàng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.864 m
29 Thép D8mm chằng hàng cọc ngoài vào trong BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6698 tấn
30 Chắn phên nứa B=0,8m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 894,72 m2
31 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,3482 100m3
32 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,3482 100m3
33 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II (Vận chuyển nội tuyến điều phối đất) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,7672 100m3
34 Đất đắp lề mua ngoài (Khối rời) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 397,37 m3
35 Lu lèn lại khuôn đường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 41,7715 100m2
36 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,7081 100m3
37 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13,343 100m3
38 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,0058 100m3
39 Lót 01 lớp ni lông BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 54,4877 100m2
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 999,63 m3
41 Ván khuôn thép mặt đường bê tông BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,5482 100m2
42 Làm khe co BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 653 m
43 Làm khe giãn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 106,5 m
44 Gỗ chèn khe giãn dày 2,5cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
45 Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,118 m3
46 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5924 100m3
47 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4157 100m3
48 Lót 01 lớp ni lông BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,4701 100m2
49 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 83,15 m3
50 Ván khuôn thép mặt đường bê tông BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3128 100m2
51 Bơm nước bằng máy bơm 20CV BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9 ca
52 Đào móng tường chắn, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 19,05 m3
53 Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Phía ngoài) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1015 100m3
54 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,089 100m3
55 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,089 100m3
56 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14,3 100m
57 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,98 m3
58 Bê tông móng tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,95 m3
59 Ván khuôn gỗ móng tường chắn đổ tại chỗ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2298 100m2
60 Xây tường chắn bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 19,07 m3
61 Trát tường mặt trên+ mặt ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 79,04 m2
62 Chét khe lún bằng dây thừng tẩm nhựa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,53 m2
B CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1 Đắp bờ quai bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 236,64 m3
2 Rải vải bạt chống thấm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,828 100m2
3 Bơm nước bằng máy bơm diezen 20CV BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 29 ca
4 Đào cống cũ xây gạch bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IV BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0295 100m3
5 Tháo dỡ ống cống cũ bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 350kg BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 37 cấu kiện
6 Đào móng cống bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp II (5%) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,496 m3
7 Đào móng cống bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II (95%) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,1842 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,1448 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,1448 100m3
10 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 59,0506 100m
11 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,45 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 29,41 m3
13 Ván khuôn gỗ cho BT móng cống đổ tại chỗ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,7813 100m2
14 Xây tường cống, tường đầu tường cánh gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30,39 m3
15 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,28 m3
16 Ván khuôn gỗ mũ mố, dày <=45 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,52 100m2
17 Trát tường cống ngang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 167,82 m2
18 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,01 m3
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6261 tấn
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4013 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm bản mặt cống BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2362 100m2
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 52 1cấu kiện
23 Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Phạm vi ngoài mặt đường) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2185 100m3
24 Đắp cát trả hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Trong phạm vi mặt cũ) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2219 100m3
25 Đào thanh thải dòng chảy, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,8931 100m3
26 Thi công lớp đá đệm móng bãi đúc cấu kiện, ĐK đá Dmax ≤6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 m3
27 Láng mặt bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M100 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 100 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->