Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201061653-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/11/2020 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG 30/10 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201061299 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-29 15:48:00 đến ngày 2020-11-06 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,133,980,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây dựng | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,808 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,715 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cọcđường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,843 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,96 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | tấn |
| 6 | Ép cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,702 | 100m |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I (Nhân công, máy nhân hệ số 1.05) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,255 | 100m |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,789 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,789 | tấn |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,385 | m3 |
| 12 | Cọc dẫn âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,134 | 100m3 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,82 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,85 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,632 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,409 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,361 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,901 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,207 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,925 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,693 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột, cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | 100m2 |
| 25 | Xây gạchbê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,811 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,113 | m3 |
| 27 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,396 | 100m2 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,039 | 100m3 |
| 29 | Dải nilong lót nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,015 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,032 | m3 |
| 31 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,539 | tấn |
| 32 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,076 | tấn |
| 33 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,574 | tấn |
| 34 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,411 | tấn |
| 35 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,009 | tấn |
| 36 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,445 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,218 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,422 | m3 |
| 39 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,957 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,705 | m3 |
| 41 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,179 | tấn |
| 42 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,919 | tấn |
| 43 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,26 | tấn |
| 44 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,786 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,407 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,168 | tấn |
| 47 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,733 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,614 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,244 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | tấn |
| 51 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,218 | m3 |
| 52 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,409 | m3 |
| 53 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,689 | m3 |
| 54 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,152 | m3 |
| 55 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 56 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,258 | tấn |
| 57 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,495 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,796 | m3 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,5 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,053 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,553 | m2 |
| 62 | SX, LD lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269,4 | kg |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,161 | m3 |
| 64 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,665 | 100m2 |
| 65 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,749 | tấn |
| 66 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,298 | tấn |
| 67 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,782 | m3 |
| 68 | Láng lót granito, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,162 | m2 |
| 69 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,162 | m2 |
| 70 | Trụ thang khởi thủy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,8 | m |
| 72 | SX. LD lan can INOX cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99 | kg |
| 73 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,5 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,5 | m2 |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,919 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,919 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,036 | m2 |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,19 | 100m2 |
| 79 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 80 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,458 | m2 |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,458 | m2 |
| 82 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258,72 | kg |
| 83 | Ca máy bơm bảo dưỡng mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | ca |
| 84 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 86 | Cửa lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,672 | m2 |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 89 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 90 | Quai nhê + vít nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 91 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 94 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,239 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | m3 |
| 96 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | m3 |
| 97 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,323 | m3 |
| 98 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,886 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,886 | m2 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | m3 |
| 101 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 102 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,021 | m2 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,302 | m3 |
| 104 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,089 | m3 |
| 105 | SX,LD lan can Inox nối đi lên đường khuyết tận | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,7 | kg |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 107 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,352 | m3 |
| 108 | Láng lót granito vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,095 | m2 |
| 109 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,095 | m2 |
| 110 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,635 | m |
| 111 | Trát tường xây gạch bê tông bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,725 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,725 | m2 |
| 113 | Trát tường xây gạch bê tông bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 899,168 | m2 |
| 114 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 637,32 | m2 |
| 115 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 298,078 | m2 |
| 116 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295,7 | m2 |
| 117 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 696,17 | m2 |
| 118 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 585,85 | m |
| 119 | Đắp vữa trang trí mặt đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 120 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 531,802 | m2 |
| 121 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,999 | m2 |
| 122 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,048 | m2 |
| 123 | Vách Comfac nhà WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m2 |
| 124 | Trần thạch cao nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.432,142 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.197,246 | m2 |
| 127 | SX, LD cửa đi TPWindow 2 cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,4 | m2 |
| 128 | SX, LD cửa sổ TPWindow 2 cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,12 | m2 |
| 129 | Vách kính TPWindow, kính trắng Việt - Nhật 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,838 | m2 |
| 130 | Hoa sắt INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 617,3 | kg |
| 131 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,716 | 100m2 |
| 132 | Đào rãnh thoát nước rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,646 | m3 |
| 133 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,794 | m3 |
| 134 | Lấp đất công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,813 | m3 |
| 135 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m3 |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,483 | m3 |
| 137 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,652 | m3 |
| 138 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,369 | m3 |
| 139 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 140 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | tấn |
| 141 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 142 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,43 | m2 |
| 143 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 144 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,453 | m3 |
| 145 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,151 | m3 |
| 146 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,163 | 100m3 |
| 147 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m3 |
| 148 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,828 | m3 |
| 149 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 150 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,379 | m3 |
| 151 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | m3 |
| 152 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,566 | m3 |
| 153 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 154 | Ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 155 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 156 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,206 | tấn |
| 157 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | tấn |
| 158 | Cốt thép nắp bể đường kính cốt thép <=10mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | tấn |
| 159 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,328 | m2 |
| 160 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,5 | m2 |
| 161 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,862 | m2 |
| 162 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy (Hộp cứu hỏa + vòi vải 20m D50 + lăng phun ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 164 | Lắp đặt bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 166 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 167 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,86 | m2 |
| 168 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,191 | m3 |
| 169 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,918 | m3 |
| 170 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | m3 |
| 171 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 172 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,775 | m3 |
| 173 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,335 | m3 |
| 174 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | 100m3 |
| B | Điện nước | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn cáp CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 3 | Tủ điện KT: 150X200X250 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 4 | Tủ điện KT: 200X300X400 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 820 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 16 | Móc treo quạt trần ∅16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 20 | Công tắc xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 21 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cuộn |
| 22 | Gia công kim thu sét D16, dài 0,9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 23 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 24 | Dây dẫn sét D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 25 | Dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 26 | Bật đỡ dây D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 27 | Xi măng PCB 30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | Kg |
| 28 | Cát vàng xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 29 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | Kg |
| 30 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m3 |
| 31 | Lấp đất công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m3 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 35 | Lắp đặt van phao, đường kính van phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van khóa đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt van khóa đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng sông đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt măng sông đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt măng sông đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 48 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 49 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Van xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 52 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 53 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt kệ xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa 90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt măng sông D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt măng sông D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt măng sông D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 75 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi