Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201061653-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/11/2020 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG 30/10
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201061299
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-29 15:48:00 đến ngày 2020-11-06 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,133,980,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây dựng
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140,808 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,715 100m2
3 Cốt thép cọcđường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,843 tấn
4 Cốt thép cọc đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,96 tấn
5 Cốt thép cọc đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,079 tấn
6 Ép cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,702 100m
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I (Nhân công, máy nhân hệ số 1.05) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,255 100m
8 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,789 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,789 tấn
10 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159 mối nối
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,385 m3
12 Cọc dẫn âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 100m3
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,134 100m3
15 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,82 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,85 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,632 100m3
18 Ván khuôn dầm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,409 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,361 m3
20 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,901 100m2
21 Ván khuôn dầm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,207 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,925 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,693 m3
24 Ván khuôn móng cột, cổ cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,256 100m2
25 Xây gạchbê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,811 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,113 m3
27 Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,396 100m2
28 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,039 100m3
29 Dải nilong lót nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,015 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,032 m3
31 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,539 tấn
32 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,076 tấn
33 Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,574 tấn
34 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,411 tấn
35 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,009 tấn
36 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,445 tấn
37 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,218 100m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,422 m3
39 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,957 100m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,705 m3
41 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,179 tấn
42 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,919 tấn
43 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,26 tấn
44 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,786 100m2
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,407 m3
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,168 tấn
47 Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,733 100m2
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,614 m3
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,244 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,132 tấn
51 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,218 m3
52 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,409 m3
53 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,689 m3
54 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,152 m3
55 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 tấn
56 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,258 tấn
57 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,495 100m2
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,796 m3
59 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,5 m2
60 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,053 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,553 m2
62 SX, LD lan can hành lang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 269,4 kg
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,161 m3
64 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,665 100m2
65 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,749 tấn
66 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,298 tấn
67 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,782 m3
68 Láng lót granito, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,162 m2
69 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,162 m2
70 Trụ thang khởi thủy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
71 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ D80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,8 m
72 SX. LD lan can INOX cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99 kg
73 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,5 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,5 m2
75 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,919 tấn
76 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,919 tấn
77 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,036 m2
78 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,19 100m2
79 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
80 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,458 m2
81 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,458 m2
82 Ngâm nước xi măng chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 258,72 kg
83 Ca máy bơm bảo dưỡng mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 ca
84 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 tấn
85 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 tấn
86 Cửa lên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,672 m2
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
89 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
90 Quai nhê + vít nở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
91 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
92 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
93 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
94 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,239 m3
95 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 m3
96 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,047 m3
97 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,323 m3
98 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,886 m2
99 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,886 m2
100 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,047 m3
101 Ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 100m2
102 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,021 m2
103 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,302 m3
104 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,089 m3
105 SX,LD lan can Inox nối đi lên đường khuyết tận Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280,7 kg
106 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
107 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,352 m3
108 Láng lót granito vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,095 m2
109 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,095 m2
110 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,635 m
111 Trát tường xây gạch bê tông bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,725 m2
112 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,725 m2
113 Trát tường xây gạch bê tông bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 899,168 m2
114 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 637,32 m2
115 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 298,078 m2
116 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 295,7 m2
117 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 696,17 m2
118 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 585,85 m
119 Đắp vữa trang trí mặt đứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
120 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 531,802 m2
121 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,999 m2
122 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150,048 m2
123 Vách Comfac nhà WC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 m2
124 Trần thạch cao nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47 m2
125 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.432,142 m2
126 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.197,246 m2
127 SX, LD cửa đi TPWindow 2 cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,4 m2
128 SX, LD cửa sổ TPWindow 2 cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,12 m2
129 Vách kính TPWindow, kính trắng Việt - Nhật 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,838 m2
130 Hoa sắt INOX Mô tả kỹ thuật theo Chương V 617,3 kg
131 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,716 100m2
132 Đào rãnh thoát nước rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,646 m3
133 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,794 m3
134 Lấp đất công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,813 m3
135 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 100m3
136 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,483 m3
137 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,652 m3
138 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,369 m3
139 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,084 100m2
140 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,138 tấn
141 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
142 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,43 m2
143 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m2
144 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,453 m3
145 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,151 m3
146 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,163 100m3
147 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,32 m3
148 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,828 m3
149 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m2
150 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,379 m3
151 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 m3
152 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,566 m3
153 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 100m2
154 Ván khuôn nắp bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,066 100m2
155 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
156 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,206 tấn
157 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 tấn
158 Cốt thép nắp bể đường kính cốt thép <=10mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,049 tấn
159 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,328 m2
160 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,5 m2
161 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,862 m2
162 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy (Hộp cứu hỏa + vòi vải 20m D50 + lăng phun ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
163 Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
164 Lắp đặt bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
165 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
166 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
167 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,86 m2
168 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,191 m3
169 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,918 m3
170 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,36 m3
171 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cây
172 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,775 m3
173 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,335 m3
174 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,126 100m3
B Điện nước
1 Lắp đặt dây dẫn cáp CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
2 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
3 Tủ điện KT: 150X200X250 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
4 Tủ điện KT: 200X300X400 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
5 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
7 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
8 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
9 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 820 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 450 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 m
13 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 bộ
14 Lắp đặt các loại đèn ốp trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 bộ
15 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
16 Móc treo quạt trần ∅16x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
17 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
18 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
19 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
20 Công tắc xoay chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
21 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cuộn
22 Gia công kim thu sét D16, dài 0,9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
23 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
24 Dây dẫn sét D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
25 Dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
26 Bật đỡ dây D10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 cái
27 Xi măng PCB 30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 Kg
28 Cát vàng xây dựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
29 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 Kg
30 Đào đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m3
31 Lấp đất công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m3
32 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,37 100m
33 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
34 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m
35 Lắp đặt van phao, đường kính van phao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
36 Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
37 Lắp đặt van khóa đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
38 Lắp đặt van khóa đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
39 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
40 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
41 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
42 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
43 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
44 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
45 Lắp đặt măng sông đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
46 Lắp đặt măng sông đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
47 Lắp đặt măng sông đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
48 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 chiếc
49 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
50 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
51 Lắp đặt chậu tiểu nam + Van xả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
52 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
53 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
54 Lắp đặt kệ xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
55 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 100m
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
60 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
61 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
62 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 90-60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
63 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
64 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
65 Lắp đặt tê nhựa 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
66 Lắp đặt tê nhựa 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
67 Lắp đặt tê nhựa 90-60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
68 Lắp đặt măng sông D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
69 Lắp đặt măng sông D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
70 Lắp đặt măng sông D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
71 Lắp đặt măng sông D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
72 Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
73 Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
74 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
75 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
76 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->