Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201079075-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cái Nước |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201078826 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tỉnh hỗ trợ ngân sách huyện 03 tỷ đồng (từ dự toán ngân sách tỉnh năm 2021 theo tinh thần Công văn số 5146/UBND-XD ngày 31/8/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-29 17:01:00 đến ngày 2020-11-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,887,300,097 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Sân đường nội bộ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 1.529,059 | m2 |
| 2 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 8,2957 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 4,2764 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,5272 | 100m3 |
| 5 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm (tận dụng lại gạch cũ) | Chương V của E-HSMT | 1.054,48 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 8,5627 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 108,56 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,1924 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,96 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0189 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0219 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=50mm | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,1753 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - chiều dày ≤45mm | Chương V của E-HSMT | 0,2756 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1324 | tấn |
| 16 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,1404 | m3 |
| 17 | Dán gạch vỉ | Chương V của E-HSMT | 24,3664 | m2 |
| 18 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 11,0528 | m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 28,5221 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 342,2679 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 163,8958 | m2 |
| 22 | Cung cấp đất thịt trồng cây | Chương V của E-HSMT | 401,3 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,1117 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1224 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0094 | tấn |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,2445 | m3 |
| 27 | CCLĐ thép tấm | Chương V của E-HSMT | 0,0127 | tấn |
| 28 | CCLĐ thép ống | Chương V của E-HSMT | 0,0467 | tấn |
| 29 | CCLĐ thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,0027 | tấn |
| 30 | CCLĐ bu lông | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,6393 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông tường | Chương V của E-HSMT | 0,1221 | m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 29,328 | 100m |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 3,432 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 2,068 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Chương V của E-HSMT | 1,1969 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,8062 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0577 | tấn |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 9,6923 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,1103 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0497 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,7479 | m3 |
| 13 | Sản xuất kết cấu thép nắp bình, bể dạng hình vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,5359 | tấn |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống đường kính ống <=600mm | Chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤600mm | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm | Chương V của E-HSMT | 9 | 1 đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 5m, ĐK ≤600mm | Chương V của E-HSMT | 27 | 1 đoạn ống |
| 19 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xám, đường kính 400mm | Chương V của E-HSMT | 26 | mối nối |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=200mm | Chương V của E-HSMT | 0,032 | 100m |
| C | Hạng mục 3: Cổng - Hàng rào - Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 1,6299 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,4751 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,4392 | tấn |
| 4 | Thép tấm ốp cọc và nối cọc | Chương V của E-HSMT | 0,1158 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 27,3546 | m3 |
| 6 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 2,7 | 100m |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,444 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,4m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,1724 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | -0,1289 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,762 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,4844 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1191 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,012 | tấn |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 7,583 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,2385 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,3952 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2895 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 7,4609 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 14,138 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,653 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Chương V của E-HSMT | 0,1742 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2216 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,6041 | tấn |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,7167 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0738 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0604 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0922 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0195 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,4787 | m3 |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,664 | m3 |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 1,4507 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,3487 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,3285 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 9,4761 | m3 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 88,8505 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 145,055 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 233,906 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 233,906 | m2 |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 46,905 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 46,905 | m2 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 13,3862 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 175,3976 | m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 12,3698 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 61,1905 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 26,785 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 87,976 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 26,785 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 61,191 | m2 |
| 51 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 400x400 gạch giả đá | Chương V của E-HSMT | 137,355 | m2 |
| 52 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V của E-HSMT | 20,12 | m2 |
| 53 | Sơn cột ( sơn giả đá cẩm thạch ) | Chương V của E-HSMT | 25,7504 | 1m2 |
| 54 | Lắp dựng lan can song inox hàng rào | Chương V của E-HSMT | 74,304 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 498,702 | m |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,0876 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,824 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V của E-HSMT | 0,824 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung inox | Chương V của E-HSMT | 3,075 | m2 |
| 60 | lắp chử bảng hiệu bằng Alumium màu đồng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 61 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,644 | m3 |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,644 | m3 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Chương V của E-HSMT | 6,44 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 2,025 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm | Chương V của E-HSMT | 0,147 | 100m |
| 67 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| D | Hạng mục 4: Hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led áp trần D320, công suất 18w | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led pha ngoài trời, công suất 30w, IP56 | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo treo tường | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 78 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D20 | Chương V của E-HSMT | 78 | m |
| E | Hạng mục 5: Cổng xếp tự động - đài phun nước chậu | |||
| 1 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V của E-HSMT | 15,3 | m2 |
| 2 | CCLĐ đài phun nước chậu (bao gồm công lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi