Gói thầu: Gói thầu: Thi công phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201079556-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Quốc
Tên gói thầu Gói thầu: Thi công phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201040671
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thường xuyên của Trung đoàn 20 năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-29 18:51:00 đến ngày 2020-11-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,010,455,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG MỚI
B Hạng mục: CỔNG TRUNG ĐOÀN
1 Phá dỡ cổng hiện trạng và vận chuyển phế thải về nơi tập kết Chương V 1 cổng
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Chương V 1,066 100m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,113 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V 5,439 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,194 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 3,669 tấn
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,343 100m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,262 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 16,77 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,355 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III Chương V 0,711 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chương V 4,913 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V 0,734 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,077 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,611 tấn
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 73,4 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 73,4 m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 6,112 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V 0,483 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,25 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,278 tấn
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 45,4 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 45,4 m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 18,068 m3
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V 1,57 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,351 tấn
27 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 156 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 156 m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V 1,23 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,153 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,013 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,085 tấn
33 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 7,6 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 7,6 m2
35 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 0,456 m3
36 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 157 m2
37 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V 157 m2
38 Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x22x10,5cm 10 lỗ, vữa XM mác 75 Chương V 9,625 m2
39 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 17,599 m3
40 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 14,48 m3
41 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 1,379 m3
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 149,832 m2
43 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 59,673 m2
44 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 533,52 m
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 59,673 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 81,331 m2
47 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Chương V 68,501 m2
48 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,012 100m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V 1,463 m3
50 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Chương V 10,153 m2
51 SX cửa khung nhựa lõi thép, cửa đi, kính an toàn dày 6.38mm (Bao gồm PK) Chương V 6,48 m
52 SX cửa nhựa lõi thép, cửa sổ, kính an toàn dày 6.38mm (Bao gồm PK) Chương V 17,28 m
53 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 23,76 m2
54 Khóa cửa kiểu tay gạt Chương V 2 cái
55 Chốt cửa sổ trượt Chương V 6 cái
56 Cổng INOX tự động Chương V 7,33 m dài
57 Động cơ cửa tự động Chương V 1 Bộ
58 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 0,211 tấn
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 22,777 m2
60 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 10,206 m2
61 Bản lề cối cỡ đại Chương V 6 bộ
62 Bánh xe Chương V 2 bộ
63 Then cài ngang bằng thép Chương V 2 bộ
64 Tủ điện phòng, Tủ nắp lật nhựa loại chứa 5 modeo Chương V 2 cái
65 Lắp đặt tủ điện phòng Chương V 2 hộp
66 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V 3 bộ
67 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V 4 bộ
68 Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A Chương V 1 cái
69 Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A Chương V 1 cái
70 Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Chương V 4 cái
71 Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Chương V 2 cái
72 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 8 cái
73 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V 2 cái
74 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 4 cái
75 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 1 cái
76 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V 1 cái
77 Lắp đặt đế âm tự chống cháy Chương V 6 hộp
78 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Chương V 75,5 m
79 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 14,59 m
80 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V 43,7 m
81 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Chương V 75,5 m
82 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V 50 m
83 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V 14,99 m
84 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V 71 m
85 Cầu thu nước mưa D100 Chương V 4 cái
86 Cút 90 độ D90 Chương V 2 cái
87 Cút 45 độ D90 Chương V 4 cái
88 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Chương V 10 cái
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm Chương V 0,124 100m
C PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA
D NHÀ ĂN TẬP THỂ
1 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Chương V 19,3 1m2
2 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 96,5 1m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 143,035 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V 26,241 m2
5 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 74,479 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 68,556 m2
7 Trát trần, vữa XM M75 Chương V 26,241 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Chương V 253,914 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 186,198 m2
10 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 236,992 1m2
11 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V 80,305 m2
12 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Chương V 115,471 1m2
13 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 198,572 1m2
14 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V 40,591 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 101,477 m2
16 Tháo dỡ trần Chương V 102,55 m2
17 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V 102,55 m2
E NHÀ Ở CÁN BỘ CHIẾN SỸ (02 CK)
1 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Chương V 40,6 1m2
2 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 203 1m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 625,008 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V 125,822 m2
5 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 310,392 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 314,616 m2
7 Trát trần, vữa XM M75 Chương V 125,822 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V 1.501,66 m2
9 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V 1.116,526 1m2
10 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V 1.573,08 1m2
11 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V 629,112 1m2
12 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V 175,428 m2
13 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Chương V 294,36 1m2
14 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 425,46 1m2
15 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V 90,336 m2
16 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V 90,336 1m2
17 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V 32 bộ
18 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V 32 bộ
19 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Chương V 32 bộ
20 Lắp thiết bị vệ sinh Chương V 32 bộ
21 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Chương V 40,192 1m2
22 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Chương V 31,68 m2
23 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Chương V 40,192 1m2
24 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 Chương V 40,192 1m2
25 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Chương V 31,68 m2
F NHÀ NGHỈ CÔNG VỤ
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 185,792 m2
2 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 82,065 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 103,727 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Chương V 278,688 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 205,163 m2
6 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 259,317 1m2
7 Tháo dỡ trần Chương V 93,974 m2
8 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V 93,974 m2
G NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 213,933 m2
2 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 53,575 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 160,358 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Chương V 320,901 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 133,938 m2
6 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 400,896 1m2
H NHÀ KHO
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 70,563 m2
2 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 27,723 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 42,84 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Chương V 105,845 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 69,308 m2
6 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 107,1 1m2
I TƯỜNG RÀO ĐẶC HIỆN TRẠNG
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 762,252 m2
2 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu 2.540,84 1m2
3 Sản xuất lắp dựng hàng rào thép gai; 18,91m/1 khoang; 1kg dài 6m 390,807 kg
J SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG PHÍA TRƯỚC
1 Dọn mặt bằng, bằng thủ công 85 Công
2 Nilong chống mất nước 1.100 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 110 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->