Gói thầu: Chi phí xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201029504-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG LẬP THÀNH PHÁT |
| Tên gói thầu | Chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200980994 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-29 10:07:00 đến ngày 2020-11-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 225,288,263 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG VƯỜN RAU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,134 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,504 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0329 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0467 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,44 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,724 | m3 |
| 9 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,716 | m3 |
| 10 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,44 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 96,2 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,572 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 222,24 | m3 |
| 14 | Mua đất để đắp | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 212,2824 | m3 |
| 15 | Mua đất trồng cây | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 56,628 | m3 |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3464 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6436 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3464 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6436 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,045 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,045 | tấn |
| 22 | Lợp mái và vách bằng lưới nhà kính trồng rau ngăn côn trùng (bao gồm cả nhân công và vật tư) | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 516,26 | m2 |
| 23 | SXLD nẹp nhôm 20x2 giữ lưới theo khung kèo | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 131,18 | m |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cửa vào vườn rau, cửa 2 cánh bịt lưới | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 28 | SXLD khóa van bằng nhựa fi 21 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=40mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 31 | Lắp đặt nối ống fi 27 (bao gồm cả nhân công và vật tư) | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 32 | Lắp đặt nối ren trong ống fi 27 (bao gồm cả nhân công và vật tư) | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 33 | Đầu phun xương tưới cây (bao gồm cả nhân công và vật tư) | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 34 | Máy bơm áp lục 1.5 HP (bao gồm cả nhân công và vật tư) | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ di dới chân bồn nước và bồn nước hiện hữu ra vườn rau | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ck |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi