Gói thầu: Gói thầu số 01 thi công Thông tuyến đường từ đường Trần Quốc Toản - Ngô Gia Tự - Lê Lợi thị trấn Di Linh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201078181-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIÊT KẾ TRẦN HOÀNG THẮNG
Tên gói thầu Gói thầu số 01 thi công Thông tuyến đường từ đường Trần Quốc Toản - Ngô Gia Tự - Lê Lợi thị trấn Di Linh
Số hiệu KHLCNT 20201073159
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-29 11:17:00 đến ngày 2020-11-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,425,021,009 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC VÀ AN TOÀN GIAO THÔNG
B I. TUYẾN CHÍNH:
C 1. PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Uỉ dọn quang (bằng cơ giới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,238 100 m2
2 Đào hữu cơ bằng máy đào 1,6m3 đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,823 100 m3
3 Đánh cấp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,739 100 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,562 100 m3 đất nguyên thổ
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,562 100 m3 đất nguyên thổ/1km
6 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,476 100 m3 đất nguyên thổ
7 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,561 100 m3
8 Đào rãnh bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,235 100 m3 đất nguyên thổ
9 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,564 100 m3 đất nguyên thổ
10 Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,361 100 m3 đất nguyên thổ
11 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,537 100 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,32 100 m3 đất nguyên thổ
13 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,411 100 m3 đất nguyên thổ
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,411 100 m3 đất nguyên thổ
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,411 100 m3 đất nguyên thổ/1km
D 2. PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,283 100 m3
2 Trải bạt nilong chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,218 100 m2
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,248 100 m2
4 Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 993,926 m3
E 3. PHẦN RÃNH DỌC HÌNH CHỮ NHẬT LOẠI 1 DÀI 81.50M, LOẠI 2 DÀI 562.93M
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,554 m3
2 Xây tường thẳng đá hộc chiều dày ≤ 60cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,218 m3
3 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,666 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,155 100 m2
5 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,89 m3
6 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,227 tấn
7 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,442 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,359 100 m2
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 163 cấu kiện
F 4. PHẦN MƯƠNG XÂY B50 TẠI KM0+1.00
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông không cót thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,84 m3
2 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100 m3 đất nguyên thổ
3 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100 m3 đất nguyên thổ
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m3
5 Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m3
6 Xây tường thẳng đá hộc chiều dày ≤ 60cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
7 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100 m2
9 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100 m2
11 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 tấn
12 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,171 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cấu kiện
G 5. PHẦN TƯỜNG CHẮN XÂY ĐÁ VỮA M100 L=10.00M TỪ KM0+800 ĐẾN KM0+810
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 m3
2 Xây tường thẳng đá hộc chiều dày ≤ 60cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,7 m3
H 6. PHẦN TƯỜNG CHẮN XÂY ĐÁ VỮA M100 L=11.20M TỪ KM0+890.97 ĐẾN KM0+900
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,243 m3
2 Xây tường thẳng đá hộc chiều dày ≤ 60cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,944 m3
I 7. PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC D150 (01 CÁI)
1 Đào móng cống bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,363 100 m3 đất nguyên thổ
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,38 m3
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,29 m3
4 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,89 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 100 m2
6 Sản xuất bê tông ống cống vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m3
7 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,442 100 m2
9 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 đoạn
10 Trám mối nối ống cống chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m2
11 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 100 m3
12 Quét nhựa lưng cống hai lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,724 m2
J 8. PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC D100 (03 CÁI)
1 Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,045 100 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,12 m3
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,61 m3
4 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,74 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,829 100 m2
6 Sản xuất bê tông ống cống vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,92 m3
7 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,574 100 m2
9 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 đoạn
10 Trám mối nối ống cống chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2 m2
11 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,304 100 m3
12 Quét nhựa lưng cống hai lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,38 m2
K 9. HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,732 m3
2 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Mô tả kỹ thuật theo chương V 207 Cái
3 Sản xuất biển báo phản quang, biển loại tròn D70 vữa M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Sản xuất biển báo phản quang, biển loại tam giác cạnh 70 vữa M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
5 Sản xuất trụ đỡ biển báo D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm vữa Mác 150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
L II. TUYẾN NHÁNH RẼ NGÔ GIA TỰ
M 1. PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Uỉ dọn quang (bằng cơ giới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,705 100 m2
2 Đào hữu cơ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100 m3
3 Đánh cấp bằng máy đào 1,6m3 đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 100 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,327 100 m3 đất nguyên thổ
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,327 100 m3 đất nguyên thổ/1km
6 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100 m3 đất nguyên thổ
7 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,197 100 m3
8 Đào rãnh đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100 m3 đất nguyên thổ
9 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 100 m3 đất nguyên thổ
10 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,416 100 m3
11 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,604 100 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,604 100 m3 đất nguyên thổ
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,604 100 m3 đất nguyên thổ/1km
N 2. PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 100 m3
2 Trải bạt nilon chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,493 100 m2
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 100 m2
4 Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,89 m3
O III. TUYẾN NHÁNH NGHĨA ĐỊA HOA KIỀU
P 1. PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Uỉ dọn quang (bằng cơ giới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,978 100 m2
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100 m3
3 Đào rãnh bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100 m3
4 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100 m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,894 100 m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,871 100 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,871 100 m3 đất nguyên thổ
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,871 100 m3 đất nguyên thổ/1km
Q 2. PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 100 m3
2 Trải bạt nilong chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 100 m2
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100 m2
4 Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->