Gói thầu: Gói thầu sô 05: Thi công mở rộng đấu nối hệ thống cấp nước sinh hoạt huyện Di Linh cấp cho xã Hòa Ninh và Đinh Trang Hòa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201042130-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu sô 05: Thi công mở rộng đấu nối hệ thống cấp nước sinh hoạt huyện Di Linh cấp cho xã Hòa Ninh và Đinh Trang Hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200642590 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ODA |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-29 18:17:00 đến ngày 2020-11-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,331,492,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 154,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG 48 HỐ VAN 1x1x1.4m, GỒM: 37 HỐ VAN ĐIỀU HÀNH VÀ 11 HỐ VAN XẢ TUYẾN | |||
| 1 | Đào đất thủ công hố van, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,824 | m3 |
| 2 | Đắp đất thủ công nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,936 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,808 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày <=30cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,522 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,53 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,716 | tấn |
| 8 | Sản xuất khung ngoại tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,208 | tấn |
| 9 | Lắp dựng khung ngoại tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,208 | tấn |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,24 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng gỗ hố van, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,616 | m3 |
| B | PHẦN XÂY DỰNG CHỤP VAN XẢ TUYẾN D200: 15 CHỤP VAN XẢ TUYẾN | |||
| 1 | Đào đất hố chụp van, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 200mm dày 5.9 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Đắp đất thủ công nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,943 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,948 | m3 |
| 5 | Ván khuôn chụp hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 6 | GCLD chụp van bảo vệ ống bằng thép dày 1mm, hàn bản lề, ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| C | PHẦN XÂY DỰNG CỤM XẢ KHÍ VÀ CHỤP VAN XẢ KHÍ D200: 11 CHỤP VAN | |||
| 1 | Đào đất thủ công hố chụp van xả khí, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,772 | m3 |
| 2 | Đắp đất thủ công nền móng hố chụp van xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,169 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 200mm dày 5.9 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | m3 |
| 5 | Ván khuôn chụp hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 6 | GCLD chụp van bảo vệ ống bằng thép dày 1mm, hàn bản lề, ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 7 | Lắp đai khởi thủy nhựa đường kính ống D110*25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 8 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE D63*25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Hamelone STK D25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren TT D20*27 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| D | PHẦN XÂY DỰNG TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Đào đất thủ công C2 đặt đường ống, đường cáp không mái taluy (quan nền BT, nền đường hiện trạng, xà bần, dọc đường nhựa, sân nền các hộ dân, đá sỏi, đá tảng, địa hình phức tạp, vướng hoa màu, cây cà phê, quán hàng, cửa hàng không thể thi công bằng máy, bao gồm sửa mương phần đào máy, làm phẳng nền trước khi thi công lắp ống cấp nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.044,15 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng cơ giới, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,325 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,731 | 100m3 |
| E | PHẦN TUYẾN ÔNG - ĐẤU NỐI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,47 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm, dày 4.7 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,43 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32 dày 3.0 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,47 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 114 dày 4.0 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 mm dày 4.6 mm (PPR - Đi nổi qua địa hình khó khăn - Taluy đá - Ống chịu tải) nối bằng phương pháp hàn liên kết hàn măng xông nhựa, ống dài 4-6 mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm liên hết bằng mặt bích, đk D110 dày 4.0 mm (Nối bằng mặt bích, liên kết bu lông, Ống qua mương, địa hình khó thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông, =D50*60 STK dày 3.0 mm (Ống qua mương, địa hình khó thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE, đường kính D63 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê thép BBB nối bằng phương pháp hàn (gia công), đường kính D114 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 11 | Lắp đặt BU thép nối bằng phương pháp hàn (gia công theo thực tế), đường kính D114 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | cái |
| 12 | Lắp đặt BU thép D168*114 mm BB (gia công theo thực tế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính D63 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính D110*63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt BU nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | cái |
| 17 | Lắp đai khởi thủy nhựa đường kính ống D110*32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 18 | Lắp đặt Hamelone STK D32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | cái |
| 19 | Lắp đặt Racco STK D32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 22 | Lắp đặt van đồng đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 23 | Lắp bích thép, D114 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | cái |
| 24 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính D114 mm (MX TJ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 25 | Lắp đặt van mặt bích BB, đường kính D114 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 26 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng quy cách đồng hồ D150 mm, chống từ, cấp B, mặt số đã được cài sẵn thiết bị để tích hợp với hệ thống đọc số tự động có dây và không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van một chiều BB D100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt trụ cứu hỏa D114 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 29 | Lắp bích thép D63 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 30 | Lắp đặt BU nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt D63 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 31 | Lắp đặt van đồng D60 STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông STK D60 một đầu ren (BU gia công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 33 | Cao su non (Băng keo non) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,656 | m3 |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng cơ giới, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | 100m3 |
| 37 | Thi công khoan băng đường ống D110, D63 mm bằng máy khoan, bảo vệ kết cấu nền đường nhựa quốc lộ, đương liên thôn, đường nhựa, đường nội thị, bao gồm cả công lắp đặt máy móc khoan (lỗ khoang D140 - đặt ống < = D110 - Không bao gồm đào đất, hoàn trả mặt bằng, vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | mét |
| 38 | Lắp đặt cút thép xoay nối bằng p/pháp hàn đường kính cút D114 mm (Gia công tại chỗ các vị trí khó khăn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút thép xoay nối bằng p/pháp hàn đường kính cút D60 mm (Gia công tại chỗ các vị trí khó khăn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép, khung ống qua taluy đá chẻ, ống đi nổi cần neo ống trên tường khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 41 | Bu long neo ống treo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 42 | Bu long neo ống treo giằng khung thép hình V50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 43 | Đai thép 20*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 44 | Ván khuôn bục đỡ ống băng cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| F | ĐẤU NỐI CẤP NƯỚC (1000 CỤM ĐỒNG HỒ) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m3 |
| 2 | Đắp đất thủ công, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,056 | m3 |
| 3 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE D63*25mm (D32*25mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | cái |
| 4 | Lắp đặt van PE D25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D20*27 mm, nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.000 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | 100m |
| 7 | Lắp đặt van góc D27*21mm (Van đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | cái |
| 8 | Lắp đặt khâu nối đồng hồ 110-165 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D15mm (Đồng hồ đo nước kiểu đa tia, chống từ, mặt số xoay 360 độ, có thể đo được dòng chảy nhỏ giọt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | cái |
| 10 | Lắp đặt đuôi đồng hồ D15 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn ren STK D27*21 mm (cà rá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | cái |
| 12 | Lắp đặt van cửa đồng D27 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | cái |
| 13 | Lắp đặt nối ren ngoài D25*27 mm (phụ kiện PPR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm ren trong (hàn lòng trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | cái |
| 17 | Lắp đặt van vòi đồng D27mm (vòi gạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | cái |
| 18 | Hộp bảo vệ đồng hồ (chế tạo sẵn bằng nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | cái |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 20 | Cao su non (Băng keo non) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.000 | cuộn |
| G | PHÁ DỠ BÊ TÔNG NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ BT đá 1x 2 M200, nền sân gạch nền bằng máy cắt bê tông, đào phá dỡ nền bê tông không cốt thép. Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (hoặc bằng máy tương tự) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,26 | m3 |
| 2 | Cắt nền bê tông chiều dày lớp cắt <= 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,94 | 100m |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,26 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi