Gói thầu: Xây dựng công trình đảm bảo an toàn trên kênh chính thuộc Hệ thống thủy lợi Cửa Đạt, tỉnh Thanh Hóa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201078722-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2020 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 3 |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình đảm bảo an toàn trên kênh chính thuộc Hệ thống thủy lợi Cửa Đạt, tỉnh Thanh Hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20201068412 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2020 do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-29 17:11:00 đến ngày 2020-11-09 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,131,697,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐOẠN KÊNH CHÍNH TỪ K0+00 ĐẾN K0+890 ( BỜ HỮU) | |||
| 1 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan >40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Đóng cọc ống thép bằng búa máy có trọng lượng búa <= 1,8T trên cạn, đường kính cọc <= 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,845 | 100m |
| 3 | Sản xuất thép khung lan can (thép ống, thép tấm bịt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 890 | m |
| 4 | Dây dáp mạ kẽm D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.745 | m |
| 5 | Neo cáp D50 L55 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cai |
| 6 | Bê tông bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,48 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1586 | 100m2 |
| 8 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,09 | m2 |
| 9 | Cắt bê tông bằng máy chiều dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,06 | m |
| 10 | Xúc phế thải bằng bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0553 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,53 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,53 | m3 |
| 13 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 15 | Cắt bê tông bằng máy chiều dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 16 | Xúc phế thải bằng bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0015 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 19 | Bê tông móng cột biển cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 20 | Gia công thép cột biển cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m |
| 21 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| B | ĐOẠN KÊNH CHÍNH TỪ K2+700 ĐẾN K2+920 ( BỜ HỮU) | |||
| 1 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan >40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Đóng cọc ống thép bằng búa máy có trọng lượng búa <= 1,8T trên cạn, đường kính cọc <= 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | 100m |
| 3 | Sản xuất thép khung lan can (thép ống, thép tấm bịt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 4 | Dây dáp mạ kẽm D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 732 | m |
| 5 | Neo cáp D50 L55 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cai |
| 6 | Bê tông bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,41 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0942 | 100m2 |
| 8 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,06 | m2 |
| 9 | Cắt bê tông bằng máy chiều dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,04 | m |
| 10 | Xúc phế thải bằng bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0369 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,69 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,69 | m3 |
| 13 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 15 | Cắt bê tông bằng máy chiều dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 16 | Xúc phế thải bằng bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 19 | Bê tông móng cột biển cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 20 | Gia công thép cột biển cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m |
| 21 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| C | ĐOẠN KÊNH CHÍNH TỪ K3+720 ĐẾN K5+300 ( BỜ HỮU) | |||
| 1 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan >40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Đóng cọc ống thép bằng búa máy có trọng lượng búa <= 1,8T trên cạn, đường kính cọc <= 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,198 | 100m |
| 3 | Sản xuất thép khung lan can (thép ống, thép tấm bịt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.580 | m |
| 4 | Dây dáp mạ kẽm D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.758 | m |
| 5 | Neo cáp D50 L55 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | cai |
| 6 | Bê tông bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,34 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | 100m2 |
| 8 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,15 | m2 |
| 9 | Cắt bê tông bằng máy chiều dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,1 | m |
| 10 | Xúc phế thải bằng bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0922 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,22 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,22 | m3 |
| 13 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m2 |
| 15 | Cắt bê tông bằng máy chiều dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 16 | Xúc phế thải bằng bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 19 | Bê tông móng cột biển cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 20 | Gia công thép cột biển cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 21 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| D | ĐOẠN KÊNH CHÍNH TỪ K6+269 ĐẾN K7+785 ( BỜ TẢ) | |||
| 1 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan >40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Đóng cọc ống thép bằng búa máy có trọng lượng búa <= 1,8T trên cạn, đường kính cọc <= 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,075 | 100m |
| 3 | Sản xuất thép khung lan can (thép ống, thép tấm bịt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.516 | m |
| 4 | Dây dáp mạ kẽm D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.575 | m |
| 5 | Neo cáp D50 L55 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cai |
| 6 | Bê tông bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,22 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2346 | 100m2 |
| 8 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,12 | m2 |
| 9 | Cắt bê tông bằng máy chiều dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,08 | m |
| 10 | Xúc phế thải bằng bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0738 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,38 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,38 | m3 |
| 13 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m2 |
| 15 | Cắt bê tông bằng máy chiều dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 16 | Xúc phế thải bằng bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 19 | Bê tông móng cột biển cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 20 | Gia công thép cột biển cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m |
| 21 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| E | ĐOẠN KÊNH CHÍNH TỪ K7+836 ĐẾN K8+917 ( BỜ HỮU) | |||
| 1 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan >40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Đóng cọc ống thép bằng búa máy có trọng lượng búa <= 1,8T trên cạn, đường kính cọc <= 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,214 | 100m |
| 3 | Sản xuất thép khung lan can (thép ống, thép tấm bịt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.081 | m |
| 4 | Dây dáp mạ kẽm D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.294 | m |
| 5 | Neo cáp D50 L55 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cai |
| 6 | Bê tông bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,48 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1586 | 100m2 |
| 8 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,09 | m2 |
| 9 | Cắt bê tông bằng máy chiều dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,06 | m |
| 10 | Xúc phế thải bằng bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0553 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,53 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,53 | m3 |
| 13 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 15 | Cắt bê tông bằng máy chiều dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 16 | Xúc phế thải bằng bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0015 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 19 | Bê tông móng cột biển cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 20 | Gia công thép cột biển cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m |
| 21 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| F | ĐOẠN KÊNH CHÍNH TỪ K9+108 ĐẾN K9+413( BỜ HỮU) | |||
| 1 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan >40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Đóng cọc ống thép bằng búa máy có trọng lượng búa <= 1,8T trên cạn, đường kính cọc <= 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | 100m |
| 3 | Sản xuất thép khung lan can (thép ống, thép tấm bịt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305 | m |
| 4 | Dây dáp mạ kẽm D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 915 | m |
| 5 | Neo cáp D50 L55 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cai |
| 6 | Bê tông bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,41 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0942 | 100m2 |
| 8 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,06 | m2 |
| 9 | Cắt bê tông bằng máy chiều dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,04 | m |
| 10 | Xúc phế thải bằng bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0369 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,69 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,69 | m3 |
| 13 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 15 | Cắt bê tông bằng máy chiều dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 16 | Xúc phế thải bằng bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 19 | Bê tông móng cột biển cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 20 | Gia công thép cột biển cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m |
| 21 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| G | ĐOẠN KÊNH CHÍNH TỪ K12+486 ĐẾN K14+166 ( BỜ TẢ) | |||
| 1 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan >40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Đóng cọc ống thép bằng búa máy có trọng lượng búa <= 1,8T trên cạn, đường kính cọc <= 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,444 | 100m |
| 3 | Sản xuất thép khung lan can (thép ống, thép tấm bịt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.680 | m |
| 4 | Dây dáp mạ kẽm D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.124 | m |
| 5 | Neo cáp D50 L55 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | cai |
| 6 | Bê tông bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,34 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | 100m2 |
| 8 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,15 | m2 |
| 9 | Cắt bê tông bằng máy chiều dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,1 | m |
| 10 | Xúc phế thải bằng bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0922 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,22 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,22 | m3 |
| 13 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m2 |
| 15 | Cắt bê tông bằng máy chiều dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 16 | Xúc phế thải bằng bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 19 | Bê tông móng cột biển cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 20 | Gia công thép cột biển cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 21 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi