Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201078276-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201078256 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí ATGT năm 2020, 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-29 15:08:00 đến ngày 2020-11-09 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,517,003,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I./ PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Khoan cọc khoan nhồi trên can D400, cấp đất đá I-III | 120 | m khoan | |
| 2 | Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc Barrette, lỗ khoan trên cạn | 8,478 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, đường kính ≤ 18mm | 0,525 | tấn | |
| 4 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc ≤ 1000mm, đổ bằng máy bơm vữa Mác 300 đá 1x2 | 12,874 | m3 | |
| 5 | Đập đầu cọc bê tông | 0,724 | m3 | |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 15,39 | m3 đất nguyên thổ | |
| 7 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | 1,71 | m3 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,416 | 100 m2 | |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 | 9,04 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 1,007 | tấn | |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 21,12 | m3 đất nguyên thổ | |
| 12 | Bê tông lót vữa Mác 150 đá 1x2 | 0,88 | m3 | |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 | 15,18 | m3 | |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,582 | 100 m2 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,138 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,7 | tấn | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | 5,817 | m3 | |
| 18 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,373 | 100 m3 | |
| 19 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | 0,422 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 0,422 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (x4) | 0,422 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| B | II./ PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,216 | 100 m2 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,268 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 1,393 | tấn | |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 đá 1x2 | 7,6 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,838 | 100 m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,156 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 1,142 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | 0,17 | tấn | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | 6,717 | m3 | |
| 10 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 đá 1x2 | 8,094 | m3 | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,809 | 100 m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 1,025 | tấn | |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,243 | 100 m2 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,022 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,058 | tấn | |
| 16 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2 | 1,6 | m3 | |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,285 | 100 m2 | |
| 18 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 đá 1x2 | 2,764 | m3 | |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,161 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,237 | tấn | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 7.5x10.5x17.5 cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | 45,215 | m3 | |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 7.5x10.5x17.5 cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | 57,948 | m3 | |
| 23 | SXLD Lan can cầu thang kính tay vịn INOX | 8 | md | |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | 1,527 | 100 m2 | |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,256 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 1,921 | tấn | |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | 10,693 | m3 | |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,307 | 100 m2 | |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,492 | tấn | |
| 30 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 đá 1x2 | 3,066 | m3 | |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,178 | 100 m2 | |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | 1,184 | m3 | |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,094 | tấn | |
| C | III./ PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sản xuất & Lắp dựng cửa pa nô kính nhựa lõi thép ( Kính an toàn 8mm kèm theo phụ kiện) | 8,24 | m2 | |
| 2 | Sản xuất & Lắp dựng cửa sổ kính nhựa lõi thép cửa sổ bật( Kính an toàn 8mm kèm theo phụ kiện) | 30,76 | m2 | |
| 3 | Sản xuất & Lắp dựng VK vách kính sắt lõi thép ( Kính an toàn 8mm kèm theo phụ kiện) | 5,44 | m2 | |
| D | IV./ PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | 0,853 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | 0,853 | tấn | |
| 3 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 1,399 | 100 m2 | |
| 4 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 | 40,78 | m2 | |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 40,78 | m2 | |
| E | V./ PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trải bạt chống mất nước nền | 107,8 | m2 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn nền đường kính ≤ 10mm | 0,423 | tấn | |
| 3 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | 10,78 | m3 | |
| 4 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 | 99,1 | m2 | |
| 5 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 | 20,24 | m2 | |
| 6 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 100 | 18,02 | m2 | |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 200,88 | m2 | |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 593,34 | m2 | |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 167,84 | m2 | |
| 10 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | 236,41 | m2 | |
| 11 | Trát trần vữa XM Mác 75 | 111,6 | m2 | |
| 12 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | 515,85 | m2 | |
| 13 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | 794,22 | m2 | |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 200,88 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 1.109,19 | m2 | |
| 16 | Trát, đắp gờ chỉ vữa XM Mác 75 | 151,8 | m | |
| 17 | Ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 | 6,99 | m2 | |
| 18 | Làm trần thạch cao | 103,5 | m2 | |
| F | VII./ PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 100Ampe | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 12 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | 8 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | 8 | cái | |
| 9 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | 3 | cái | |
| 10 | Dimer quạt trần | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 25mm2 | 10 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 10mm2 | 5 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 2.5mm2 | 150 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 1.5mm2 | 50 | m | |
| 15 | Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 100x100mm | 20 | hộp | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 34mm | 10 | m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 20mm | 150 | m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 50 | m | |
| 19 | Gia công, đóng cọc chống sét | 1 | cọc | |
| 20 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | 15 | m | |
| 21 | Ốc xiết cáp hàn hóa nhiệt | 5 | cái | |
| 22 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | 1 | hộp | |
| 23 | Lắp đặt mặt nạ, đế hộp | 5 | hộp | |
| G | VIII./ PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,12 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | 0,1 | 100 m | |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | 6 | cái | |
| 5 | Lắp đặt T nhựa bằng PP dán kéo đường kính D34 | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt T nhựa bằng PP dán kéo đường kính D27 | 6 | cái | |
| 7 | Lắp đặt giảm nhựa D34/27 | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt kệ kính | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt hộp đựng | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | 0,15 | 100 m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,1 | 100 m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,1 | 100 m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | 0,08 | 100 m | |
| 21 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt co miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt T miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | 5 | cái | |
| 24 | Lắp đặt Giảm co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114/90 | 3 | cái | |
| 25 | Lắp đặt co miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt T miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt co miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | 1 | cái | |
| H | IX./ PHẦN TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III | 0,169 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | 1,401 | m3 | |
| 3 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 | 5,202 | m3 | |
| 4 | Lát gạch thẻ vữa XM Mác 75 | 3,072 | m2 | |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 đá 1x2 | 0,824 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | 0,091 | tấn | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,015 | 100 m2 | |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | 2 | cái | |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 | 32,16 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi