Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201079261-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Xuân Hồng, huyện Thọ Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình.
Số hiệu KHLCNT 20201079136
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ theo QĐ số 2405/QĐ-UBND ngày 25/6/2020 NSX và các nguồn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-29 19:57:00 đến ngày 2020-11-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,694,770,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH 1: CỤM 1 XUÂN THÀNH
B PHẦN KÊNH
1 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp I Theo TC phê duyệt 7,8449 100m3
2 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo TC phê duyệt 7,8449 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo TC phê duyệt 7,8449 100m3
4 San đất bãi thải Theo TC phê duyệt 7,8449 100m3
5 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 4,3202 100m3
6 Thi công lớp đá 4x6 đệm móng chiều dày 10cm Theo TC phê duyệt 65,1981 m3
7 Rải ni lông tái sinh Theo TC phê duyệt 651,981 m2
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 100,7014 m3
9 Ván khuôn móng dài Theo TC phê duyệt 1,8951 100m2
10 Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 151,73 m3
11 Ván khuôn tường Theo TC phê duyệt 21,4118 100m2
12 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo TC phê duyệt 25,51 m2
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TC phê duyệt 55,7 m3
14 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 5,3681 tấn
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo TC phê duyệt 3,4128 100m2
16 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 10,6661 100m3
17 Mua đất tại mỏ đất Theo TC phê duyệt 780,5255 m3
18 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo TC phê duyệt 7,8053 100m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo TC phê duyệt 7,8053 100m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo TC phê duyệt 7,8053 100m3
C  HẠNG MỤC: CỤM 2, THỌ NGUYÊN: ĐOẠN 1 TỪ THÔN VÂN LỘ ĐI THÔN LIÊN PHÔ, TUYẾN MƯƠNG TẢ
D PHẦN KÊNH
1 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp I Theo TC phê duyệt 1,842 100m3
2 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo TC phê duyệt 1,842 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo TC phê duyệt 1,842 100m3
4 San đất bãi thải Theo TC phê duyệt 1,842 100m3
5 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 0,4167 100m3
6 Thi công lớp 4x6 đệm móng, dày 10cm Theo TC phê duyệt 16,4073 m3
7 Rải ni lông tái sinh Theo TC phê duyệt 164,073 m2
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 25,1969 m3
9 Ván khuôn móng dài Theo TC phê duyệt 0,7306 100m2
10 Bê tông tường kênh, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 35,16 m3
11 Ván khuôn tường Theo TC phê duyệt 4,7051 100m2
12 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo TC phê duyệt 5,92 m2
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TC phê duyệt 0,38 m3
14 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,217 tấn
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo TC phê duyệt 0,094 100m2
16 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 2,598 100m3
17 Mua đất tại mỏ đất Theo TC phê duyệt 244,8229 m3
18 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo TC phê duyệt 2,4482 100m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo TC phê duyệt 2,4482 100m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo TC phê duyệt 2,4482 100m3
E CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH
F CẦU QUA KÊNH B=3,5M, 03 VỊ TRÍ
1 Thi công lớp đá 4x6 đệm móng chiều dày 10cm Theo TC phê duyệt 1,26 m3
2 Rải ni lông tái sinh Theo TC phê duyệt 12,6 m2
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 3,78 m3
4 Ván khuôn móng dài Theo TC phê duyệt 0,0738 100m2
5 Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 1,92 m3
6 Ván khuôn tường Theo TC phê duyệt 0,1413 100m2
7 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo TC phê duyệt 1,62 m2
8 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M250, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 1,89 m3
9 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,1788 100m2
10 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 1,65 m3
11 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,072 100m2
12 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,0627 tấn
13 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Theo TC phê duyệt 0,1466 tấn
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,1577 tấn
G  HẠNG MỤC: CỤM 3 XUÂN KHÁNH: TUYẾN 1 MƯƠNG CHÙA ĐI CỔ NGỰA
H PHẦN KÊNH
1 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp I Theo TC phê duyệt 4,7083 100m3
2 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo TC phê duyệt 4,7083 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo TC phê duyệt 4,7083 100m3
4 San đất bãi thải Theo TC phê duyệt 4,7083 100m3
5 Đào kênh mương, rộng ≤6m -đất cấp II Theo TC phê duyệt 1,4172 100m3
6 Thi công lớp đá 4x6 đệm móng chiều dày 10cm Theo TC phê duyệt 92,5472 m3
7 Rải ni lông tái sinh Theo TC phê duyệt 925,472 m2
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 190,8786 m3
9 Ván khuôn móng dài Theo TC phê duyệt 2,5086 100m2
10 Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 237,85 m3
11 Ván khuôn tường Theo TC phê duyệt 25,5781 100m2
12 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo TC phê duyệt 44,66 m2
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TC phê duyệt 4,01 m3
14 Lắp dựng cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 1,1279 tấn
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thanh chống Theo TC phê duyệt 0,735 100m2
16 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 13,561 100m3
17 Mua đất tại mỏ đất Theo TC phê duyệt 1.362,8736 m3
18 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo TC phê duyệt 13,6287 100m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo TC phê duyệt 13,6287 100m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo TC phê duyệt 13,6287 100m3
I  HẠNG MỤC: CỤM 3 XUÂN KHÁNH: TUYẾN 2 MƯƠNG ÔNG DƯƠNG ĐI ĐỒNG CAN
J PHẦN KÊNH
1 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp I Theo TC phê duyệt 1,5891 100m3
2 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo TC phê duyệt 1,5981 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo TC phê duyệt 1,5891 100m3
4 San đất bãi thải Theo TC phê duyệt 1,5891 100m3
5 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp I Theo TC phê duyệt 1,9152 100m3
6 Thi công lớp đá 4x6 đệm móng, chiều dày 10cm Theo TC phê duyệt 27,9398 m3
7 Rải ni lông tái sinh Theo TC phê duyệt 279,398 m2
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 42,9076 m3
9 Ván khuôn móng dài Theo TC phê duyệt 1,2436 100m2
10 Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 59,87 m3
11 Ván khuôn tường Theo TC phê duyệt 8,0128 100m2
12 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo TC phê duyệt 10,3 m2
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TC phê duyệt 0,64 m3
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,3692 tấn
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thanh chống Theo TC phê duyệt 0,1664 100m2
16 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 2,4978 100m3
17 Mua đất tại mỏ đất Theo TC phê duyệt 100,6489 m3
18 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo TC phê duyệt 1,0065 100m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo TC phê duyệt 1,0065 100m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo TC phê duyệt 1,0065 100m3
K  HẠNG MỤC: CỤM 3 XUÂN KHÁNH: TUYẾN 3 MƯƠNG KHU CÁT ĐI KHANH
L PHẦN KÊNH
1 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp I Theo TC phê duyệt 1,7498 100m3
2 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo TC phê duyệt 1,7498 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo TC phê duyệt 1,7498 100m3
4 San đất bãi thải Theo TC phê duyệt 1,7498 100m3
5 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp I Theo TC phê duyệt 2,1911 100m3
6 Thi công lớp đá 4x6 đệm móng, chiều dày 10cm Theo TC phê duyệt 30,7832 m3
7 Rải ni lông tái sinh Theo TC phê duyệt 307,832 m2
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 47,2742 m3
9 Ván khuôn móng dài Theo TC phê duyệt 1,3698 100m2
10 Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 65,96 m3
11 Ván khuôn tường Theo TC phê duyệt 8,8282 100m2
12 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo TC phê duyệt 11,33 m2
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TC phê duyệt 0,7 m3
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,4061 tấn
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván, nắp đan, tấm chớp Theo TC phê duyệt 0,183 100m2
16 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 3,0663 100m3
17 Mua đất tại mỏ đất Theo TC phê duyệt 138,1021 m3
18 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo TC phê duyệt 1,381 100m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo TC phê duyệt 1,381 100m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo TC phê duyệt 1,381 100m3
M CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH
N DỐC NƯỚC TRÊN KÊNH - NỐI TIẾP VỚI KÊNH BT CUỐI TUYẾN
1 Thi công lớp đá 4x6 đệm móng, chiều dày 10cm Theo TC phê duyệt 0,31 m3
2 Rải ni lông tái sinh Theo TC phê duyệt 3,1 m2
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 0,64 m3
4 Ván khuôn móng dài Theo TC phê duyệt 0,0188 100m2
5 Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 0,7 m3
6 Ván khuôn móng dài Theo TC phê duyệt 0,0747 100m2
7 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo TC phê duyệt 1,2 m2
O  HẠNG MỤC: CỤM 3 XUÂN KHÁNH: TUYẾN 4 MƯƠNG NHÀ VĂN HÓA THÔN 2 ĐI LIÊN XÃ
P PHẦN KÊNH
1 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp I Theo TC phê duyệt 0,5446 100m3
2 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo TC phê duyệt 0,5446 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo TC phê duyệt 0,5446 100m3
4 San đất bãi thải Theo TC phê duyệt 0,5446 100m3
5 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 0,2273 100m3
6 Thi công lớp đá 4x6 đệm móng, chiều dày 10cm Theo TC phê duyệt 0,5797 m3
7 Rải ni lông tái sinh Theo TC phê duyệt 57,974 m2
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 8,9032 m3
9 Ván khuôn đáy móng Theo TC phê duyệt 0,2595 100m2
10 Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 12,42 m3
11 Ván khuôn tường kênh Theo TC phê duyệt 1,6624 100m2
12 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo TC phê duyệt 2,06 m2
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TC phê duyệt 0,13 m3
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,0761 tấn
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo TC phê duyệt 0,0343 100m2
16 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 0,6993 100m3
17 Mua đất tại mỏ đất Theo TC phê duyệt 56,2594 m3
18 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo TC phê duyệt 0,5626 100m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo TC phê duyệt 0,5626 100m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo TC phê duyệt 0,5626 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->