Gói thầu: Gói thầu xây lắp hạng mục: Khu tái định cư và đấu giá QSDĐ tại Đầm Minh, xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201077886-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Vĩnh Tường |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp hạng mục: Khu tái định cư và đấu giá QSDĐ tại Đầm Minh, xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường |
| Số hiệu KHLCNT | 20201077082 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-29 11:34:00 đến ngày 2020-11-09 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,150,209,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào hữu cơ, đánh cấp, đào san nền, đất C1 | Theo HSMT | 50,1947 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C1 đổ thải | Theo HSMT | 50,1947 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất nền, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSMT | 156,8386 | 100m3 |
| 4 | Trồng cỏ vetiver gia cố mái taluy dương | Theo HSMT | 11,9396 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| C | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền, đánh cấp, đào khuôn, đất C2 | Theo HSMT | 2,4471 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C2 đổ thải | Theo HSMT | 2,4471 | 100m3 |
| 3 | Đào hữu cơ, đất C1 | Theo HSMT | 0,4932 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất C1 đổ thải | Theo HSMT | 0,4932 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSMT | 3,1854 | 100m3 |
| D | Mặt đường | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới | Theo HSMT | 0,7274 | 100m3 |
| 2 | Vải bạt chống thấm | Theo HSMT | 472,29 | m2 |
| 3 | Làm khe co (Chỉ tính VL chèn khe) | Theo HSMT | 80,4 | m |
| 4 | Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, PCB 40 | Theo HSMT | 85,0122 | m3 |
| 5 | Bê tông lót đáy viên vỉa, M150, đá 1x2, PCB 40 | Theo HSMT | 0,384 | m3 |
| 6 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 30x20x50cm, PCB40, mác 75 | Theo HSMT | 25,6 | m |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh tam giác | Theo HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan rãnh tam giác, đá 1x2, M200 | Theo HSMT | 0,16 | m3 |
| 9 | Lắp đặt viên bê tông rãnh tam giác, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT | 3,2 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| F | Rãnh thoát nước thải B400 (192m): | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất C3 | Theo HSMT | 1,4193 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Theo HSMT | 16,128 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót rãnh | Theo HSMT | 0,384 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đáy rãnh, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 16,128 | m3 |
| 5 | Xây tường rãnh bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 42,24 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông mũ tường rãnh | Theo HSMT | 1,3824 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mũ rãnh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 11,8272 | m3 |
| 8 | Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 230,4 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo HSMT | 0,4915 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSMT | 0,9466 | tấn |
| 11 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 9,216 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSMT | 192 | cái |
| G | Rãnh chịu lực B600 (24m) và B400 (45m): | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất C3 | Theo HSMT | 0,5446 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Theo HSMT | 6 | m3 |
| 3 | Bê tông đổ rãnh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 24,663 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường rãnh | Theo HSMT | 2,001 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh | Theo HSMT | 0,3456 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSMT | 0,8877 | tấn |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Theo HSMT | 6,93 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSMT | 69 | cái |
| 9 | Đắp đất mang rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSMT | 0,2087 | 100m3 |
| H | Ga loại 1 (G1,G4) + ga loại 2 (G2,G3): | |||
| 1 | Đào móng ga, đất C3 | Theo HSMT | 0,2936 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Theo HSMT | 2,92 | m3 |
| 3 | Bê tông ga, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 12,72 | m3 |
| 4 | Bê tông mũ ga, M250, đá 1x2 | Theo HSMT | 0,6 | m3 |
| 5 | Ván khuôn ga, mũ ga | Theo HSMT | 1,4068 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo HSMT | 0,1518 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSMT | 0,4733 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Theo HSMT | 2,6688 | m3 |
| 9 | Lắp đặt các loại tấm đan | Theo HSMT | 28 | cái |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSMT | 0,0292 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm composit ga thăm | Theo HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt song chắn rác composit | Theo HSMT | 8 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi