Gói thầu: Gói thầu số 3: Cải tạo nhà khám, xét nghiệm; xây dựng nhà dinh dưỡng, nhà cầu, nhà thường trực, cổng, tường rào, cây xanh, bồn hoa, sân đường nội bộ, cấp thoát nước ngoài nhà; cung cấp, lắp đặt máy phát điện dự phòng, thiết bị giặt, PCCC; Chống mối công trình; bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201078729-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/11/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Da Liễu Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Cải tạo nhà khám, xét nghiệm; xây dựng nhà dinh dưỡng, nhà cầu, nhà thường trực, cổng, tường rào, cây xanh, bồn hoa, sân đường nội bộ, cấp thoát nước ngoài nhà; cung cấp, lắp đặt máy phát điện dự phòng, thiết bị giặt, PCCC; Chống mối công trình; bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200944239
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình hỗ trợ đầu tư các bệnh viện tuyến huyện tỉnh, vốn ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-29 16:21:00 đến ngày 2020-11-10 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,682,348,443 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 194,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ DINH DƯỠNG
1 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 5,4679 100m3
2 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 60,754 m3
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 27,444 m3
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 95,3628 m3
5 Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Theo TC phê duyệt 1,2595 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 2,3953 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo TC phê duyệt 5,6352 tấn
8 Bê tông cổ cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 5,458 m3
9 Ván khuôn cổ cột Theo TC phê duyệt 0,8624 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,197 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 1,6127 tấn
12 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 55,792 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 4,1029 m3
14 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 0,1164 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,239 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,1878 tấn
17 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 2,0251 100m3
18 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 1,6907 100m3
19 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 26,0113 m3
20 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 2,3596 100m3
21 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo TC phê duyệt 2,3596 100m3
22 Vận chuyển đất 9km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Theo TC phê duyệt 2,3596 100m3
23 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 45,945 m2
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 45,945 m2
25 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 20,4482 m3
26 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 3,2313 100m2
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,3843 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 3,7603 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 23,0157 m3
30 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 2,0922 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,6902 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 5,8398 tấn
33 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 78,9194 m3
34 Ván khuôn sàn mái Theo TC phê duyệt 6,8551 100m2
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 9,8574 tấn
36 Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 3,8763 m3
37 Ván khuôn cầu thang thường Theo TC phê duyệt 0,3483 100m2
38 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,4257 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,0852 tấn
40 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 3,0965 m3
41 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TC phê duyệt 0,5475 100m2
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,0474 tấn
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,2737 tấn
44 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 3,4379 m3
45 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 0,3141 100m2
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,0397 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,1516 tấn
48 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo TC phê duyệt 113,8127 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo TC phê duyệt 17,3822 m3
50 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo TC phê duyệt 20,9496 m3
51 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 27,6 m
52 Trát trần, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 639,0914 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 209,22 m2
54 Trát trụ cột, cầu thang trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo TC phê duyệt 131,769 m2
55 Trát trụ cột ngoài nhà, lam dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 222,01 m2
56 Trát má cửa, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 72,556 m2
57 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 276,6125 m2
58 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 917,5784 m2
59 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 473,7325 m2
60 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 1.839,7978 m2
61 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch thẻ Theo TC phê duyệt 24,89 m2
62 Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 600x600m2 Theo TC phê duyệt 438,0734 m2
63 Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt 300x300mm Theo TC phê duyệt 67,1368 m2
64 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm2 Theo TC phê duyệt 156,51 m2
65 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo TC phê duyệt 20,2184 m2
66 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm Theo TC phê duyệt 26,2002 m2
67 Vách ngăn Composit Theo TC phê duyệt 2,25 m2
68 Khung thép bàn lavabo Theo TC phê duyệt 3,816 m2
69 Lát đá mặt bệ các loại Theo TC phê duyệt 5,088 m2
70 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo TC phê duyệt 67,1368 m2
71 Đào móng băng, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo TC phê duyệt 2,3829 m3
72 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 3,9414 m3
73 Xây bậc tam cấp 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 7,4793 m3
74 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 0,056 100m3
75 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 17,7121 m2
76 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 9,1923 m2
77 Lát đá bậc tam cấp Theo TC phê duyệt 27,1826 m2
78 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo TC phê duyệt 8,5198 m2
79 Lát gạch lá dừa Theo TC phê duyệt 13,2992 m2
80 Tay vịn lan can Theo TC phê duyệt 6,234 m2
81 Xây bậc cầu thang 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 2,1313 m3
82 Lát đá bậc cầu thang Theo TC phê duyệt 33,1267 m2
83 Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang Theo TC phê duyệt 14,265 m2
84 Trụ cầu thang Theo TC phê duyệt 2 cái
85 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo TC phê duyệt 95,03 m2
86 Lát nền, sàn gạch lá nem 300x300mm2 trên mái Theo TC phê duyệt 95,03 m2
87 Gia công xà gồ thép Theo TC phê duyệt 0,9825 tấn
88 Lắp dựng xà gồ thép Theo TC phê duyệt 0,9825 tấn
89 Sơn sắt thép các loại 3 nước - xà gồ thép Theo TC phê duyệt 83,4368 m2
90 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo TC phê duyệt 2,1726 100m2
91 Ke chống bão (4c/m2) Theo TC phê duyệt 869,04 cái
92 Tôn úp nóc khổ rộng 600 dày 400 Theo TC phê duyệt 38,22 m
93 Nắp ô lên mái bằng tôn hoa dày 0,8 ly Theo TC phê duyệt 0,64 m2
94 Thang lên mái Theo TC phê duyệt 1 cái
95 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 60,08 m
96 Lan can thép hộp Theo TC phê duyệt 31,7299 m2
97 Đắp chi tiết cột Theo TC phê duyệt 1 toàn bộ
98 Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm2 Theo TC phê duyệt 39,69 m2
99 Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm2 Theo TC phê duyệt 4,59 m2
100 Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm2 Theo TC phê duyệt 18,92 m2
101 Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt, kính dày 6,38mm2 Theo TC phê duyệt 75,42 m2
102 Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ cánh mở hất, kính dày 6,38mm2 Theo TC phê duyệt 3,24 m2
103 Sản xuất lắp dựng cửa đi chống cháy Theo TC phê duyệt 5,94 m2
104 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (3 tháng) Theo TC phê duyệt 5,2272 100m2
105 La va bô + vòi Theo TC phê duyệt 4 bộ
106 Lắp đặt gương soi Theo TC phê duyệt 4 cái
107 Lắp đặt xí bệt Theo TC phê duyệt 8 bộ
108 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo TC phê duyệt 8 cái
109 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo TC phê duyệt 2 bộ
110 Máy bơm nước Theo TC phê duyệt 1 cái
111 Van phao bể nước D32 Theo TC phê duyệt 1 cái
112 Van phao điện Theo TC phê duyệt 2 cái
113 Crefin D32 Theo TC phê duyệt 1 cái
114 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng Theo TC phê duyệt 1 cái
115 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Theo TC phê duyệt 1 bể
116 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm Theo TC phê duyệt 7 cái
117 Cầu chắn rác mái D90 Theo TC phê duyệt 7 cái
118 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Theo TC phê duyệt 0,05 100m
119 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Theo TC phê duyệt 0,7 100m
120 Van 2 chiều D25 Theo TC phê duyệt 2 cái
121 Van 2 chiều D20 Theo TC phê duyệt 1 cái
122 T nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25x25mm Theo TC phê duyệt 15 cái
123 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Theo TC phê duyệt 3 cái
124 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Theo TC phê duyệt 24 cái
125 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo TC phê duyệt 0,4 100m
126 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo TC phê duyệt 0,8 100m
127 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo TC phê duyệt 0,08 100m
128 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Theo TC phê duyệt 0,04 100m
129 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo TC phê duyệt 11 cái
130 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo TC phê duyệt 12 cái
131 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/42mm Theo TC phê duyệt 10 cái
132 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/60mm Theo TC phê duyệt 10 cái
133 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo TC phê duyệt 15 cái
134 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo TC phê duyệt 15 cái
135 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo TC phê duyệt 6 cái
136 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Theo TC phê duyệt 6 cái
137 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 6,5076 m3
138 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 0,374 m3
139 Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 0,5173 m3
140 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 0,0131 100m2
141 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,0401 tấn
142 Xây bể chứa bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 1,8423 m3
143 Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo TC phê duyệt 16,77 m2
144 Láng bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Theo TC phê duyệt 1,4765 m2
145 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo TC phê duyệt 0,3 m3
146 Ván khuôn, ván khuôn nắp đan Theo TC phê duyệt 0,016 100m2
147 Cốt thép tấm đan Theo TC phê duyệt 0,0117 tấn
148 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo TC phê duyệt 4 1cấu kiện
149 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 0,0217 100m3
150 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 6,5076 m3
151 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 0,374 m3
152 Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 0,5173 m3
153 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 0,0131 100m2
154 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,0401 tấn
155 Xây bể chứa bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 1,4881 m3
156 Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo TC phê duyệt 13,99 m2
157 Láng bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Theo TC phê duyệt 1,6536 m2
158 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo TC phê duyệt 0,3 m3
159 Ván khuôn, ván khuôn nắp đan Theo TC phê duyệt 0,016 100m2
160 Cốt thép tấm đan Theo TC phê duyệt 0,0117 tấn
161 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo TC phê duyệt 4 1cấu kiện
162 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 0,0217 100m3
163 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo TC phê duyệt 6 cái
164 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo TC phê duyệt 12 cái
165 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo TC phê duyệt 2 cái
166 Lắp đặt ô cắm đôi Theo TC phê duyệt 42 cái
167 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng Theo TC phê duyệt 39 bộ
168 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo TC phê duyệt 33 bộ
169 Lắp đặt quạt trần (bao gồm hộp số) Theo TC phê duyệt 19 cái
170 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo TC phê duyệt 10 hộp
171 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo TC phê duyệt 500 m
172 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK32mm Theo TC phê duyệt 80 m
173 Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 Theo TC phê duyệt 80 m
174 Đào rãnh cáp rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 4 m3
175 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 0,36 100m3
176 Đắp cát rãnh đào Theo TC phê duyệt 11,04 m3
177 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 0,2376 100m3
178 Vải cảnh báo cáp ngầm Theo TC phê duyệt 80 m
179 Gạch chỉ cảnh báo cáp ngầm Theo TC phê duyệt 720 viên
180 Ống nhựa gân xoắn D60 bảo vệ cáp Theo TC phê duyệt 80 m
181 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo TC phê duyệt 50 m
182 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo TC phê duyệt 170 m
183 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo TC phê duyệt 250 m
184 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo TC phê duyệt 200 m
185 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo TC phê duyệt 100 m
186 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK80x40mm Theo TC phê duyệt 50 m
187 Bộ đổi nguồn ATS - 4P-150A Theo TC phê duyệt 1 bộ
188 Vỏ tủ điện KT 600x800x300 Theo TC phê duyệt 1 cái
189 Lắp đặt các automat 3 pha 150A Theo TC phê duyệt 1 cái
190 Lắp đặt các automat 3 pha 63A Theo TC phê duyệt 2 cái
191 Vỏ tủ điện KT 400x600x200 Theo TC phê duyệt 1 cái
192 Lắp đặt các automat 3 pha 63A Theo TC phê duyệt 1 cái
193 Lắp đặt các automat 2 pha 50A Theo TC phê duyệt 6 cái
194 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo TC phê duyệt 21 cái
195 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo TC phê duyệt 11 cái
196 Vỏ tủ điện KT 400x600x200 Theo TC phê duyệt 1 cái
197 Lắp đặt các automat 3 pha 63A Theo TC phê duyệt 1 cái
198 Lắp đặt các automat 2 pha 50A Theo TC phê duyệt 5 cái
199 Lắp đặt các automat 2 pha 32A Theo TC phê duyệt 5 cái
200 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo TC phê duyệt 12 cái
201 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo TC phê duyệt 11 cái
202 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 40 m3
203 Đắp nền móng công trình Theo TC phê duyệt 10,4 m3
204 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TC phê duyệt 28 m3
205 Băng báo cáp Theo TC phê duyệt 80 m
206 Gạch chỉ bảo vệ cáp Theo TC phê duyệt 640 viên
207 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo TC phê duyệt 4 cái
208 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo TC phê duyệt 70 m
209 Thanh tiếp địa chính, thép dẹt 25x3 Theo TC phê duyệt 21 m
210 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo TC phê duyệt 5 cọc
211 Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 7,14 m3
212 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 0,0714 100m3
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ KHÁM XÉT NGHIỆM
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo TC phê duyệt 699,8051 m2
2 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Theo TC phê duyệt 716,6462 m2
3 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Theo TC phê duyệt 1.815,067 m2
4 Phá lớp vữa trát trần Theo TC phê duyệt 777,2309 m2
5 Phá lớp vữa trát cột, trụ Theo TC phê duyệt 94,4792 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo TC phê duyệt 150,809 m2
7 Tháo dỡ cửa Theo TC phê duyệt 169,119 m2
8 Phá lớp granito tam cấp, cầu thang Theo TC phê duyệt 73,7429 m2
9 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo TC phê duyệt 16,977 m2
10 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 86,448 m2
11 Tháo dỡ lan can con tiện xi măng Theo TC phê duyệt 7,52 m
12 Vệ sinh sê nô Theo TC phê duyệt 94,5024 m2
13 Tháo dỡ hệ thống điện nước (nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1) Theo TC phê duyệt 20 công
14 Xúc phế thải đổ lên xe Theo TC phê duyệt 0,6731 100m3
15 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo TC phê duyệt 0,6731 100m3
16 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo TC phê duyệt 0,6731 100m3
17 Vận chuyển đất 9km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo TC phê duyệt 0,6731 100m3
18 Lát nền, sàn gạch granit tiết diện 600x600mm2 (máy x1,2) Theo TC phê duyệt 667,9553 m2
19 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm2 Theo TC phê duyệt 31,8498 m2
20 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600m2 Theo TC phê duyệt 334,009 m2
21 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo TC phê duyệt 31,8498 m2
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 716,6462 m2
23 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 1.631,867 m2
24 Trát trần, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 745,3811 m2
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 94,4792 m2
26 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 2.345,3983 m2
27 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 811,1254 m2
28 Lát đá bậc tam cấp Theo TC phê duyệt 37,3887 m2
29 Lát đá bậc cầu thang Theo TC phê duyệt 36,3542 m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 16,977 1m2
31 Vệ sinh sơn lại tay vịn cầu thang Theo TC phê duyệt 17,84 m
32 Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính 6,38mm Theo TC phê duyệt 60,96 m2
33 Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính 6,38mm Theo TC phê duyệt 20,66 m2
34 Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính 6,38mm Theo TC phê duyệt 60,48 m2
35 Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt, kính 6,38mm Theo TC phê duyệt 3,6 m2
36 Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ, kính 6,38mm Theo TC phê duyệt 23,419 m2
37 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo TC phê duyệt 0,8645 100m2
38 Thay thế lan can con tiện xi măng Theo TC phê duyệt 7,52 m
39 Quét lớp sơn lót bitum gốc dung môi polyprime SB Theo TC phê duyệt 94,5024 m2
40 Dán màng chống thấm bitustick Theo TC phê duyệt 94,5024 m2
41 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 94,5024 m2
42 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo TC phê duyệt 6,6218 100m2
43 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo TC phê duyệt 6 cái
44 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo TC phê duyệt 40 cái
45 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo TC phê duyệt 4 cái
46 Lắp đặt ô cắm đôi Theo TC phê duyệt 81 cái
47 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng Theo TC phê duyệt 81 bộ
48 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo TC phê duyệt 40 bộ
49 Lắp đặt quạt trần (bao gồm cả điều khiển) Theo TC phê duyệt 20 cái
50 Lắp đặt hộp nối 150x150mm Theo TC phê duyệt 10 hộp
51 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo TC phê duyệt 1.000 m
52 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm Theo TC phê duyệt 200 m
53 Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 Theo TC phê duyệt 50 m
54 Đào rãnh cáp rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 2,5 m3
55 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 0,225 100m3
56 Đắp cát rãnh đào Theo TC phê duyệt 6,9 m3
57 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 0,1485 100m3
58 Vải cảnh báo cáp ngầm Theo TC phê duyệt 50 m
59 Gạch chỉ cảnh báo cáp ngầm Theo TC phê duyệt 450 viên
60 Ống nhựa gân xoắn D60 bảo vệ cáp Theo TC phê duyệt 50 m
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo TC phê duyệt 100 m
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo TC phê duyệt 400 m
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo TC phê duyệt 500 m
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo TC phê duyệt 500 m
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo TC phê duyệt 200 m
66 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 80x40mm Theo TC phê duyệt 100 m
67 Bộ đổi nguồn ATS - 4P - 150A Theo TC phê duyệt 1 bộ
68 Vỏ tủ điện KT 600x800x300 Theo TC phê duyệt 1 cái
69 Lắp đặt các automat 3 pha 150A Theo TC phê duyệt 1 cái
70 Lắp đặt các automat 3 pha 63A Theo TC phê duyệt 2 cái
71 Vỏ tủ điện KT 400x600x200 Theo TC phê duyệt 1 cái
72 Lắp đặt các automat 3 pha 63A Theo TC phê duyệt 1 cái
73 Lắp đặt các automat 2 pha 50A Theo TC phê duyệt 10 cái
74 Lắp đặt các automat 2 pha 32A Theo TC phê duyệt 10 cái
75 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo TC phê duyệt 20 cái
76 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo TC phê duyệt 21 cái
77 Vỏ tủ điện KT 400x600x200 Theo TC phê duyệt 1 cái
78 Lắp đặt các automat 3 pha 63A Theo TC phê duyệt 1 cái
79 Lắp đặt các automat 2 pha 50A Theo TC phê duyệt 10 cái
80 Lắp đặt các automat 2 pha 32A Theo TC phê duyệt 10 cái
81 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo TC phê duyệt 20 cái
82 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo TC phê duyệt 21 cái
83 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 25 m3
84 Đắp nền móng công trình Theo TC phê duyệt 6,5 m3
85 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TC phê duyệt 17,5 m3
86 Băng báo cáp Theo TC phê duyệt 50 m
87 Gạch chỉ bảo vệ cáp Theo TC phê duyệt 400 viên
88 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo TC phê duyệt 100 m
89 Dây tiếp địa thép dẹt D25x3 Theo TC phê duyệt 42 m
90 Gia công và đóng cọc chống sét Theo TC phê duyệt 12 cọc
91 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Theo TC phê duyệt 12 cái
92 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 14,28 m3
93 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 0,1428 100m3
94 La va bô + vòi Theo TC phê duyệt 6 bộ
95 Lắp đặt gương soi Theo TC phê duyệt 6 cái
96 Lắp đặt xí bệt Theo TC phê duyệt 4 bộ
97 Máy bơm nước Theo TC phê duyệt 1 cái
98 Van phao bể nước D32 Theo TC phê duyệt 1 cái
99 Van phao điện Theo TC phê duyệt 2 cái
100 Crefin D32 Theo TC phê duyệt 1 cái
101 Lắp đặt đồng hồ nước Theo TC phê duyệt 1 cái
102 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Theo TC phê duyệt 1 bể
103 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm Theo TC phê duyệt 11 cái
104 Cầu chắn rác D90 Theo TC phê duyệt 11 cái
105 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Theo TC phê duyệt 0,05 100m
106 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Theo TC phê duyệt 0,7 100m
107 Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 25mm Theo TC phê duyệt 2 cái
108 Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 32mm Theo TC phê duyệt 1 cái
109 T nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25x25mm Theo TC phê duyệt 15 cái
110 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Theo TC phê duyệt 3 cái
111 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Theo TC phê duyệt 24 cái
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo TC phê duyệt 0,4 100m
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo TC phê duyệt 0,8 100m
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo TC phê duyệt 0,05 100m
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Theo TC phê duyệt 0,03 100m
116 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo TC phê duyệt 5 cái
117 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo TC phê duyệt 2 cái
118 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/42mm Theo TC phê duyệt 4 cái
119 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/60mm Theo TC phê duyệt 4 cái
120 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo TC phê duyệt 5 cái
121 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo TC phê duyệt 14 cái
122 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo TC phê duyệt 4 cái
123 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Theo TC phê duyệt 4 cái
124 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 6,5076 m3
125 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 0,374 m3
126 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 0,5261 m3
127 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 0,0131 100m2
128 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,0401 tấn
129 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 1,2791 m3
130 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 0,1771 m3
131 Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo TC phê duyệt 16,77 m2
132 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 0,0217 100m3
133 Láng bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Theo TC phê duyệt 1,4765 m2
134 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo TC phê duyệt 0,3 m3
135 Ván khuôn, ván khuôn nắp đan Theo TC phê duyệt 0,016 100m2
136 Cốt thép tấm đan Theo TC phê duyệt 0,0467 tấn
137 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo TC phê duyệt 4 1cấu kiện
138 Switch mạng 32 cổng Theo TC phê duyệt 2 cái
139 Mặt ổ cắm 2 lỗ gồm 1 mạng + đế âm + hạt Theo TC phê duyệt 80 cái
140 Cáp CAT5 Theo TC phê duyệt 400 m
141 Máng GA24/14 Theo TC phê duyệt 400 m
142 Vật tư phụ Theo TC phê duyệt 5
143 Tủ mạng trung tâm 1 cái Theo TC phê duyệt 1 cái
C HẠNG MỤC: NHÀ THƯỜNG TRỰC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 1,3132 m3
2 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 0,7451 m3
3 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 0,1852 100m3
4 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 1,3547 m3
5 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 1,4672 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 0,04 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo TC phê duyệt 0,0671 tấn
8 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 0,2517 m3
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 0,0458 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,0097 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,0943 tấn
12 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 2,684 m3
13 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 1,4872 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 1,229 m3
15 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 0,1118 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,0292 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,1819 tấn
18 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 0,0686 100m3
19 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 0,0233 100m3
20 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 0,9313 m3
21 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 0,1139 100m3
22 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo TC phê duyệt 0,1139 100m3
23 Vận chuyển đất 9km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Theo TC phê duyệt 0,1139 100m3
24 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 0,5034 m3
25 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 0,0915 100m2
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,0145 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,1013 tấn
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 0,8328 m3
29 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 0,0757 100m2
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,0202 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,1033 tấn
32 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 2,7216 m3
33 Ván khuôn sàn mái Theo TC phê duyệt 0,2498 100m2
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,3808 tấn
35 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 0,2236 m3
36 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TC phê duyệt 0,039 100m2
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,0132 tấn
38 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo TC phê duyệt 9,3009 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo TC phê duyệt 0,8395 m3
40 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 40,6514 m2
41 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo TC phê duyệt 25,792 m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 9,15 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 7,57 m2
44 Trát trần, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 24,98 m2
45 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 40,6514 m2
46 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 67,492 m2
47 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo TC phê duyệt 6,384 m2
48 Láng tạo dốc, dày 3cm, vữa XM M100 Theo TC phê duyệt 6,384 m2
49 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo TC phê duyệt 1,4297 m3
50 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo TC phê duyệt 0,0346 100m2
51 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,0585 tấn
52 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo TC phê duyệt 4 1cấu kiện
53 Lát nền, sàn gạch granite 600x600 Theo TC phê duyệt 10,7883 m2
54 Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm2 Theo TC phê duyệt 2,16 m2
55 Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt, kính dày 6,38mm2 Theo TC phê duyệt 5,4 m2
56 Sản xuất lắp dựng vách nhôm hệ, kính dày 6,38mm2 Theo TC phê duyệt 1,8 m2
57 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 0,0845 m3
58 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 0,1267 m3
59 Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 600x600m2 Theo TC phê duyệt 1,2668 m2
60 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 0,0763 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo TC phê duyệt 0,0812 m3
62 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 1,7466 m2
63 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 1,0086 m2
64 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo TC phê duyệt 2 cái
65 Lắp đặt ô cắm đôi Theo TC phê duyệt 2 cái
66 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo TC phê duyệt 28 m
67 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo TC phê duyệt 30 m
68 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,5mm2 Theo TC phê duyệt 15 m
69 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Theo TC phê duyệt 30 m
70 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo TC phê duyệt 3 hộp
71 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo TC phê duyệt 1 cái
72 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo TC phê duyệt 2 bộ
73 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo TC phê duyệt 1 bộ
D HẠNG MỤC: NHÀ CẦU
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II Theo TC phê duyệt 6,8582 m3
2 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 2,6601 m3
3 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 0,8567 100m3
4 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 0,3173 100m3
5 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 0,6346 100m3
6 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo TC phê duyệt 0,6346 100m3
7 Vận chuyển đất 9km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Theo TC phê duyệt 0,6346 100m3
8 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 3,008 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 0,2463 100m2
10 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 6,2956 m3
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,0507 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo TC phê duyệt 0,4602 tấn
13 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 0,3897 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 4,872 m3
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,2163 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,4791 tấn
17 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 0,3173 100m3
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 0,7392 100m2
19 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 4,0656 m3
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,1631 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,6429 tấn
22 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 0,7516 100m2
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 5,9946 m3
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,1965 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 1,1675 tấn
26 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 75,16 m2
27 Ván khuôn sàn mái Theo TC phê duyệt 0,8848 100m2
28 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 11,4171 m3
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,9664 tấn
30 Trát trần, vữa XM M 75 Theo TC phê duyệt 88,48 m2
31 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo TC phê duyệt 5,7446 m3
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 Theo TC phê duyệt 7,6032 m2
33 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo TC phê duyệt 5,6444 m3
34 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 51,312 m2
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 51,312 m2
36 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 171,2432 m2
37 Lan can hành lang Theo TC phê duyệt 41,448 m2
38 Lan can chắn nắng Theo TC phê duyệt 22,608 m2
39 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo TC phê duyệt 1,7459 m3
40 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 1,9536 m2
41 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 1,9536 m2
42 Lắp đặt đèn lốp trần Theo TC phê duyệt 6 bộ
43 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo TC phê duyệt 4 cái
44 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo TC phê duyệt 190 m
45 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo TC phê duyệt 47 m
46 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Theo TC phê duyệt 47 m
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo TC phê duyệt 0,72 100m
48 Lắp đặt chếch D90 Theo TC phê duyệt 32 cái
49 Lắp đặt rọ chắn rác + phễu thu Theo TC phê duyệt 8 cái
50 Đai giữ ống Theo TC phê duyệt 32 cái
E HẠNG MỤC: CỔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 1,4592 m3
2 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 0,4118 m3
3 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 0,1684 100m3
4 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 1,069 m3
5 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 1,827 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 0,032 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo TC phê duyệt 0,0786 tấn
8 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 0,728 m3
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 0,0572 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,0303 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,151 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 2,366 m3
13 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 0,1183 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,1534 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,2481 tấn
16 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 0,0624 100m3
17 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 2,6488 m3
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 0,2081 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,0639 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,2881 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 5,6051 m3
22 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 0,3287 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,3156 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,1441 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,8766 tấn
26 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 3,9366 m3
27 Ván khuôn sàn mái Theo TC phê duyệt 0,3637 100m2
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,5582 tấn
29 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo TC phê duyệt 3,267 m3
30 Xây cột, trụ bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo TC phê duyệt 1,358 m3
31 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 42,174 m2
32 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 20,3816 m2
33 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo TC phê duyệt 8,7184 m2
34 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 20,81 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 32,87 m2
36 Trát trần, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 36,37 m2
37 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 161,324 m2
38 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 60,64 m
39 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 29,7 m
40 Bảng led điện tử "BỆNH VIỆN DA LIỄU TỈNH THANH HÓA" Theo TC phê duyệt 1 bộ
41 Sản xuất lắp dựng cánh cổng chính Theo TC phê duyệt 12,375 m2
42 Sản xuất lắp dựng cánh cổng phụ Theo TC phê duyệt 2,4739 m2
F HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 49,0782 m3
2 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 4,417 100m3
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 31,4604 m3
4 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 128,172 m3
5 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 64,086 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 25,6344 m3
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 1,1652 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,3878 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 2,4335 tấn
10 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 1,6359 100m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo TC phê duyệt 2,6762 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 0,4158 m3
13 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 0,0288 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Theo TC phê duyệt 0,3112 tấn
15 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 18 m2
16 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo TC phê duyệt 7,2 m2
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 10,8 m2
18 Gắn chữ Inox Theo TC phê duyệt 1 bộ
19 Xây tường thẳng gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 64,0121 m3
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 6,7969 m3
21 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 0,8136 100m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,8277 tấn
23 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 620,7149 m2
24 Ốp đá rối vào tường sử dụng keo dán Theo TC phê duyệt 11,016 m2
25 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo TC phê duyệt 4,2801 m2
26 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 64,24 m
27 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 613,979 m2
28 Khung sắt hộp tường rào thoáng Theo TC phê duyệt 39,1068 m2
G HẠNG MỤC: CÂY XANH, BỒN HOA
1 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 17,6484 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 66,5597 m3
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 300,443 m2
4 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo TC phê duyệt 113,454 m2
5 Cây lộc vừng (đường kính 40cm) Theo TC phê duyệt 9 cây
6 Cây chuỗi ngọc Theo TC phê duyệt 101 m
7 Cây dứa nam phi Theo TC phê duyệt 4 cây
8 Cây vạn tuế (cao 50-60cm) Theo TC phê duyệt 8 cây
9 Cây sao đen (đường kính 8-10cm, cao 4-5m) Theo TC phê duyệt 34 cây
10 Thảm cỏ nhật Theo TC phê duyệt 801 m2
11 Đất màu trồng cây Theo TC phê duyệt 160,2 m3
12 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 4,005 100m3
H HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Đào xúc đất -đất cấp II Theo TC phê duyệt 25,4416 100m3
2 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 25,4416 100m3
3 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo TC phê duyệt 25,4416 100m3
4 Vận chuyển đất 9km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Theo TC phê duyệt 25,4416 100m3
5 Cày xới mặt đất hiện trạng trước khi lu lèn Theo TC phê duyệt 24,875 100m2
6 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo TC phê duyệt 24,875 100m2
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo TC phê duyệt 4,975 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo TC phê duyệt 2,4875 100m3
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo TC phê duyệt 24,875 100m2
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo TC phê duyệt 24,875 100m2
11 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h Theo TC phê duyệt 4,2213 100tấn
12 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km Theo TC phê duyệt 4,2213 100tấn
13 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7km tiếp theo Theo TC phê duyệt 4,2213 100tấn
14 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 60,84 m3
15 Lát nền bằng đá xanh xám kt 400x400x30mm Theo TC phê duyệt 608,4 m2
16 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 21,7652 m3
17 Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo TC phê duyệt 27,811 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn bó vỉa Theo TC phê duyệt 4,6432 100m2
19 Lớp vữa lót, dày 2cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 120,9175 m2
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo TC phê duyệt 483 1cấu kiện
21 Lớp vữa lót, dày 2cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 145,101 m2
22 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo TC phê duyệt 7,2551 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đan rãnh Theo TC phê duyệt 0,6288 100m2
24 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Theo TC phê duyệt 483 cái
I HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 42,84 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 6,0355 m3
3 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 4,3988 100m3
4 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 1,6292 100m3
5 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 3,2584 100m3
6 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo TC phê duyệt 3,2584 100m3
7 Vận chuyển đất 9km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Theo TC phê duyệt 3,2584 100m3
8 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 38,6586 m3
9 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 2,9586 m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 0,0722 100m2
11 Bê tông tấm đế cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo TC phê duyệt 24,48 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cống Theo TC phê duyệt 1,836 100m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo TC phê duyệt 255 1cấu kiện
14 Lắp đặt ống bê tông bằng, đoạn ống dài 2m, ĐK 400mm Theo TC phê duyệt 65 1 đoạn ống
15 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 500mm Theo TC phê duyệt 62,5 1 đoạn ống
16 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 6,9681 m3
17 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 54,108 m2
18 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 28,94 m2
19 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo TC phê duyệt 11 m2
20 Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 2,0613 m3
21 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 0,2147 100m2
22 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo TC phê duyệt 1,2672 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo TC phê duyệt 0,0634 100m2
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,1429 tấn
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo TC phê duyệt 22 1cấu kiện
26 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 0,2317 100m3
27 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 0,4634 100m3
28 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo TC phê duyệt 0,4634 100m3
29 Vận chuyển đất 9km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Theo TC phê duyệt 0,4634 100m3
30 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm Theo TC phê duyệt 0,6 100m
31 Lắp đặt van thép 2 chiều, ĐK50mm Theo TC phê duyệt 2 cái
32 Lắp đặt van thép 1 chiều, ĐK50mm Theo TC phê duyệt 1 cái
33 Lắp đặt T thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 50/50mm Theo TC phê duyệt 4 cái
34 Lắp đặt T thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 50/40mm Theo TC phê duyệt 2 cái
35 Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Theo TC phê duyệt 4 cái
36 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm Theo TC phê duyệt 1,2 100m
37 Lắp đặt van thép 2 chiều, ĐK40mm Theo TC phê duyệt 4 cái
38 Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Theo TC phê duyệt 10 cái
39 Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 40/32mm Theo TC phê duyệt 4 cái
40 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm Theo TC phê duyệt 1,1 100m
41 Lắp đặt van thép 2 chiều, ĐK 32mm Theo TC phê duyệt 4 cái
42 Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Theo TC phê duyệt 6 cái
43 Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 32/20mm Theo TC phê duyệt 8 cái
44 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 20mm Theo TC phê duyệt 0,5 100m
45 Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Theo TC phê duyệt 8 cái
46 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mm Theo TC phê duyệt 2,5 100m
47 Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 65mm Theo TC phê duyệt 8 cái
48 Lắp đặt van thép 2 chiều, ĐK65mm Theo TC phê duyệt 2 cái
49 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 65x50mm Theo TC phê duyệt 6 cái
50 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm Theo TC phê duyệt 0,65 100m
51 Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Theo TC phê duyệt 12 cái
52 Lắp đặt van thép 2 chiều, ĐK50mm Theo TC phê duyệt 5 cái
53 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 150mm Theo TC phê duyệt 5 cái
54 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 0,9109 100m3
55 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 10,1212 m3
56 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 6,2476 m3
57 Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 11,8697 m3
58 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 0,0618 100m2
59 Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 18,057 m3
60 Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo TC phê duyệt 1,3978 100m2
61 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 8,9023 m3
62 Ván khuôn sàn mái Theo TC phê duyệt 0,6398 100m2
63 Lắp dựng cốt bể nước ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 3,526 tấn
64 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo TC phê duyệt 1,0792 tấn
65 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo TC phê duyệt 0,8869 tấn
66 Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo TC phê duyệt 135,936 m2
67 Láng bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Theo TC phê duyệt 49,5936 m2
68 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo TC phê duyệt 195,47 m2
69 Mạch ngừng thi công Theo TC phê duyệt 45 m
70 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 0,3374 100m3
71 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 0,6748 100m3
72 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo TC phê duyệt 0,6748 100m3
73 Vận chuyển đất 9km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Theo TC phê duyệt 0,6748 100m3
J HẠNG MỤC: NHÀ DINH DƯỠNG - PHÒNG CHỐNG MỐI
1 Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch diệt mối Theo TC phê duyệt 272,5 m2
2 Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch diệt mối Theo TC phê duyệt 30,348 m3
3 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch diệt mối Theo TC phê duyệt 22,304 m3
K HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ KHÁM XÉT NGHIỆM - PHÒNG CHỐNG MỐI
1 Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch diệt mối Theo TC phê duyệt 341 m2
2 Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch diệt mối Theo TC phê duyệt 34,8 m3
3 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch diệt mối Theo TC phê duyệt 40 m3
L HẠNG MỤC: CHI PHÍ BÁO HIỂM CÔNG TRÌNH
1 Chi phí bảo hiểm công trình Theo TC phê duyệt 1 TB
M THIẾT BỊ PCCC
1 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh Hochiki hoặc tương đương Theo TC phê duyệt 1 tủ
2 Lắp đặt bình Ắc quy dự phòng 24V, 12V-7,2Ah Theo TC phê duyệt 2 bình
3 Tiếp địa tủ trung tâm báo cháy Nittan hoặc tương đương Theo TC phê duyệt 1 ht
4 Ổn áp Lioa 1kvA Theo TC phê duyệt 1 tủ
5 Đầu báo cháy khói Hochiki hoặc tương đương Theo TC phê duyệt 46 bộ
6 Chuông báo cháy Hochiki hoặc tương đương Theo TC phê duyệt 4 bộ
7 Đèn báo cháy Hochiki hoặc tương đương Theo TC phê duyệt 4 bộ
8 Nốt nhấn báo cháy Hochiki hoặc tương đương Theo TC phê duyệt 4 bộ
9 Đèn exit Kentom hoặc tương đương Theo TC phê duyệt 6 bộ
10 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Kentom hoặc tương đương Theo TC phê duyệt 12 bộ
11 Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 Theo TC phê duyệt 3 trụ
12 Hộp đựng PTCC Theo TC phê duyệt 3 hộp
13 Lăng chữa cháy D65 Theo TC phê duyệt 6 cái
14 Vòi chữa cháy D65 Theo TC phê duyệt 6 cái
15 Bình chữa cháy CO2 MT3 Theo TC phê duyệt 14 bình
16 Bình MFZL4 ABC Theo TC phê duyệt 14 bình
17 Giá đựng 3 bình chữa cháy Theo TC phê duyệt 14 giá
18 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo TC phê duyệt 14 bảng
N PHẦN THIẾT BỊ
1 Máy phát điện dự phòng 100KVA Theo TC phê duyệt 1 Chiếc
2 Máy giặt công suất 50kg/mẻ Theo TC phê duyệt 1 Cái
3 Máy sấy công nghiệp 50kg/mẻ Theo TC phê duyệt 1 Cái
4 Máy là công nghiệp khổ 2m Theo TC phê duyệt 1 Cái
5 Nồi hơi điện Theo TC phê duyệt 1 Cái
6 Dây nguồn 150m dây đồng, aptomat Theo TC phê duyệt 1 Trọn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->