Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201080265-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn thiết kế và xây dựng Phúc Đình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201076955 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-30 06:08:00 đến ngày 2020-11-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,715,136,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Dựng cột BTLT 20m: PC.I-20-14 (G10+N10) bằng cẩu + thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cột |
| 2 | Dựng cột BTLT 20m: PC.I-20-13 (G8+N10) bằng cẩu + thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cột |
| 3 | Dựng cột BTLT 20m: PC.I-20-35 (G10+N10) bằng cẩu + thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cột |
| 4 | Xà đỡ đz 35kV: X2a | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà néo đz 35kV: XKL2a | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 6 | Xà néo đz 35kV: XKL2an | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | Xà néo đz 35kV: X2adc | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 8 | Xà néo đz 35kV: XK3Tac | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 9 | Xà néo đz 35kV: XK3Tac (20.35) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 10 | Chụp cột tròn: CT-2,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 11 | Chi tiết ghép cột đôi 2LT20 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 12 | Dây néo cột: DN 20-20 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 13 | Cổ dề cột CDC-105 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 14 | Lắp sứ chuỗi Polymel 24kV- néo trên cột ly tâm | Theo hồ sơ thiết kế | 51 | Chuỗi |
| 15 | Lắp sứ đứng Polymel 35kV + ty + kẹp trên cột ly tâm | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | Quả |
| 16 | Lắp sứ đứng VHĐ-35kV + ty trên cột ly tâm | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | Quả |
| 17 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR/XLPE/HDPE-120/19-35kV | Theo hồ sơ thiết kế | 680 | m |
| 18 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR/XLPE/HDPE-95/16-35kV | Theo hồ sơ thiết kế | 309 | m |
| 19 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR/XLPE/HDPE-50/8-35kV | Theo hồ sơ thiết kế | 464 | m |
| 20 | Dây nhôm lõi thép ACSR-95/16 (căng chỉnh lại) | Theo hồ sơ thiết kế | 438 | m |
| 21 | Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8 (căng chỉnh lại) | Theo hồ sơ thiết kế | 276 | m |
| 22 | Dây đồng mềm M50 nối đất chống sét van | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 23 | Ghíp bọc MV IPC 95-120, vỏ cách điện dày 3-7mm; 70-95/95-120 2BL | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 24 | Ống nối nhôm không chịu lực ACSR120 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 25 | Ống nối nhôm không chịu lực ACSR95 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 26 | Ống nối nhôm không chịu lực ACSR50 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 27 | Ghip nhôm AC 25-240 mm2, 3BL | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 28 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-120mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 29 | Đầu cốt đồng Cu-50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 30 | Kẹp quai 4/0 loại ty, trung thế (KQ-Cu-Al 120) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 31 | Hotline 4/0 (CHLC-120) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 32 | Chụp chống sét silicon | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 33 | Ghế thao tác và giá đỡ ghế (20.35) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 34 | Thang trèo (20.35) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 35 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP1 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 36 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha: XP2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 37 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XP3 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 38 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP1 (20.35) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 39 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha: XP2 (20.35) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 40 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XP3 (20.35) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 41 | Giá đỡ cầu dao & chống sét 35kV: XCD+CSV (20.35) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 42 | Giá đỡ đầu cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 43 | Giá kẹp cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 44 | Ống thép mạ kẽm D200 | Theo hồ sơ thiết kế | 581 | m |
| 45 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Ø160/125 | Theo hồ sơ thiết kế | 604 | m |
| 46 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | Cái |
| 47 | Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x70-35kV | Theo hồ sơ thiết kế | 803 | m |
| 48 | Đầu cáp 3 pha 35kV ngoài trời 3x70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 49 | Hộp nối cáp 3 pha 35kV 3x70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 50 | Tháo hạ, thu hồi cột LT10 bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cột |
| 51 | Tháo hạ, thu hồi cột LT12 bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cột |
| 52 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ X2a | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 53 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ X3a | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 54 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ XKL2a | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 55 | Tháo hạ, thu hồi chụp CH-2,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 56 | Tháo hạ, thu hồi sứ VHĐ-35V trên cột LT | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | Quả |
| 57 | Tháo hạ, thu hồi dây dẫn AC95 | Theo hồ sơ thiết kế | 315 | m |
| 58 | Tháo hạ, thu hồi dây dẫn AC50 | Theo hồ sơ thiết kế | 135 | m |
| 59 | Móng cột đơn ly tâm trung thế 20m: MT-20 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | móng |
| 60 | Móng cột đơn ly tâm trung thế 20m: MT-20.35 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | móng |
| 61 | Móng cột đôi ly tâm trung thế 20m: MTk-20 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | móng |
| 62 | Móng cột đôi ly tâm trung thế 20m: MTk-20 (móng kè) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | móng |
| 63 | Đào, đắp rãnh tiếp địa cột li tâm RC2 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | vị trí |
| 64 | Đào, đắp rãnh tiếp địa cột li tâm RC2 - cột đầu cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí |
| 65 | Mương cáp ngầm trung thế đoạn đi trên vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế | 68 | m |
| 66 | Hào cáp ngầm trung thế đoạn đi trên vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế | 511 | m |
| 67 | Hào cáp ngầm trung thế đoạn qua đường | Theo hồ sơ thiết kế | 59 | m |
| 68 | Hố cáp kỹ thuật + tấm đan nắp hố cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | hố |
| 69 | Tiếp địa trạm biến áp trụ (tích hợp tủ RMU) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| 70 | Cáp trung thế đơn pha Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W 1x50-40,5kV | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | m |
| 71 | Đầu cáp T-Plug 36(42)kV-800A 50mm2, bộ 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 72 | Đầu cáp 3 pha 35kV trong nhà 3x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 73 | Cáp MBA320 sang tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 (2 sợi/pha + 1 sợi trung tính) | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | m |
| 74 | Dây đồng mềm M95 nối đất trung tính MBA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 75 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC-1x35mm2 nối tiếp địa đầu cáp, tủ RMU | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 76 | Đầu cốt đồng Cu-120mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | Cái |
| 77 | Đầu cốt đồng Cu-95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 78 | Đầu cốt đồng Cu-35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 79 | Biển báo an toàn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 80 | Biển báo tên trạm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 81 | Lắp đặt trụ đỡ thép tủ RMU | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Trụ |
| 82 | Lắp đặt hộp chụp cực, máng cáp trung hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 83 | Móng trụ đỡ MBA (trạm trụ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | móng |
| 84 | Đào, đắp rãnh tiếp địa trạm biến áp-trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí |
| 85 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240-0,6kV | Theo hồ sơ thiết kế | 99 | m |
| 86 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV: 4x240mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 87 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Ø130/100 | Theo hồ sơ thiết kế | 81 | m |
| 88 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-240mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 89 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-120mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 90 | Rãnh cáp ngầm hạ thế đoạn đi trên vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| B | Chi phí thiết bị và thí nghiệm | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha ngoài trời 630A 35kV 25kA/s polimer | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Chống sét van 42kV- Polymer | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Chi phí vận chuyển bốc rỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Máy biến áp 320kVA-35(22)/0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | TBA 1 cột hợp bộ compact 1C3- 320 kVA - 35(22)/0.4kV | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Chi phí vận chuyển bốc rỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 630A-35kV loại ngoài trời | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt chống sét van 35kV-polimer trên cột | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt MBA 320kVA-35(22)/0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Máy |
| 10 | Lắp đặt tủ trung thế RMU 35kV | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 11 | Lắp đặt tủ phân phối hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 12 | Lắp đặt MBA 320kVA-35(22)/0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ ( 3 pha ) |
| 13 | Lắp đặt tủ trung thế RMU 35kV | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ ( 1 pha ) |
| 14 | Lắp đặt tủ phân phối hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Máy |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi