Gói thầu: Gói thầu số 04: Cải tạo, sửa chữa nhà khách Trạm 99

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201080352-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý công trình thuộc Bộ tham mưu Quân chủng Phòng không Không quân
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Cải tạo, sửa chữa nhà khách Trạm 99
Số hiệu KHLCNT 20201066182
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách khác năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-30 10:08:00 đến ngày 2020-11-09 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,420,688,689 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÒNG NGHỈ LOẠI 1 (21 PHÒNG)
1 Tháo dỡ trần nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,54 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 396,48 m2
3 Phá dỡ nền gạch lát WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,54 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.456,925 m2
5 Phá lớp vữa trát tường (10% DT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,881 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,881 m2
7 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.050,238 1m2
8 Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,54 1m2
9 Ốp tường bằng gạch ceramic 300x600, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 445,62 1m2
10 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,54 1m2
11 Quét dung dịch chống thấm nền khu WC (hệ số vén chân tường 1.3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,102 m2
B PHÒNG NGHỈ LOẠI 2 (04 PHÒNG)
1 Tháo dỡ trần nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,36 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,32 m2
3 Phá dỡ nền gạch lát WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,36 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 297,742 m2
5 Phá lớp vữa trát tường (10% DT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,082 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,082 m2
7 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 437,234 1m2
8 Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,36 1m2
9 Ốp tường bằng gạch ceramic 300x600, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,88 1m2
10 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,36 1m2
11 Quét dung dịch chống thấm nền khu WC (hệ số vén chân tường 1.3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,868 m2
C PHÒNG NGHỈ LOẠI 3 (03 PHÒNG)
1 Tháo dỡ trần nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,97 m2
3 Phá dỡ nền gạch lát WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 386,473 m2
5 Phá lớp vữa trát tường (10% DT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,941 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,941 m2
7 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 589,052 1m2
8 Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 1m2
9 Ốp tường bằng gạch ceramic 300x600, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,36 1m2
10 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 1m2
11 Quét dung dịch chống thấm nền khu WC (hệ số vén chân tường 1.3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,168 m2
D PHÒNG NGHỈ LOẠI 4 (04 PHÒNG)
1 Tháo dỡ trần nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,96 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,52 m2
3 Phá dỡ nền gạch lát WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,96 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 542,354 m2
5 Phá lớp vữa trát tường (10% DT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,262 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,262 m2
7 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 801,763 1m2
8 Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,96 1m2
9 Ốp tường bằng gạch ceramic 300x600, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,88 1m2
10 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,96 1m2
11 Quét dung dịch chống thấm nền khu WC (hệ số vén chân tường 1.3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,448 m2
E PHÒNG NGHỈ LOẠI 5 (03 PHÒNG)
1 Tháo dỡ trần nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,71 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,02 m2
3 Phá dỡ nền gạch lát WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,22 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 472,883 m2
5 Phá lớp vữa trát tường (10% DT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,543 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,543 m2
7 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 696,508 1m2
8 Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,71 1m2
9 Ốp tường bằng gạch ceramic 300x600, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,86 1m2
10 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,22 1m2
11 Quét dung dịch chống thấm nền khu WC (hệ số vén chân tường 1.3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,586 m2
F PHÒNG NGHỈ LOẠI 6 (06 PHÒNG)
1 Tháo dỡ trần nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,44 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,28 m2
3 Phá dỡ nền gạch lát WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,44 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 367,276 m2
5 Phá lớp vữa trát tường (10% DT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,808 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,808 m2
7 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 544,43 1m2
8 Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,44 1m2
9 Ốp tường bằng gạch ceramic 300x600, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,32 1m2
10 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,44 1m2
11 Quét dung dịch chống thấm nền khu WC (hệ số vén chân tường 1.3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,172 m2
G CẢI TẠO KHU SẢNH LỄ TÂN TẦNG 1
1 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,928 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,721 m3
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,752 m2
4 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,752 1m2
5 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,971 1m2
6 S/x, l/d Cửa đi nhôm kính, kính dày 6.38mm + phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m2
7 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (hành lang tầng 2,3,4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m2
9 Bả bằng bột bả vào trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m2
H CẢI TẠO KHU VỆ SINH TẦNG 1
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,958 m2
3 Phá dỡ nền gạch lát WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,102 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,594 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,102 m2
6 Phá lớp vữa trát tường (10% DT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,622 m2
7 Ốp tường bằng gạch ceramic 300x600, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,522 1m2
8 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,796 1m2
9 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,102 1m2
10 Quét dung dịch chống thấm nền khu WC (hệ số vén chân tường 1.3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,333 m2
11 S/x, l/d Cửa đi nhôm kính, kính dày 6.38mm + phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
12 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,666 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,666 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,666 100m3
I PHẦN ĐIỆN
1 Tháo dỡ HT điện cũ (43 phòng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 phòng
2 Đèn lốp trần bóng LED 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 101 bộ
3 Đèn tuýp LED 1x18W - dài 1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 219 bộ
4 Quạt thông gió gắn trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
6 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 109 cái
7 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
8 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 cái
10 Lắp đặt ổ cắm LAN Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
11 Lắp đặt ổ cắm truyền hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
12 MCB 1 cực 250V-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
13 MCB 1 cực 250V-<=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 cái
14 MCB 2 cực 250V-<=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
15 Dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.100 m
16 Dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.290 m
17 Dây điện Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 540 m
18 Dây điện Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
19 Dây điện Cu/PVC 1x6mm2 (E) Mô tả kỹ thuật theo chương V 540 m
20 Dây điện Cu/PVC 1x10mm2 (E) Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
21 Ống nhựa PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.280 m
22 Hộp điện phòng loại 3/6 MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 hộp
J PHẦN NƯỚC
1 Tháo dỡ bình nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 bộ
3 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 bộ
4 Tháo dỡ tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
5 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
6 Lắp đặt thùng đun nước nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
7 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 bộ
8 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 bộ
9 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 bộ
10 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 bộ
11 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
12 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
13 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
14 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
15 Lắp đặt hộp xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
16 Thanh treo khăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->