Gói thầu: Thi công xây dựng ( Hạng mục: Nền mặt đường và thoát nước)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201082176-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo
Tên gói thầu Thi công xây dựng ( Hạng mục: Nền mặt đường và thoát nước)
Số hiệu KHLCNT 20200886515
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-30 14:47:00 đến ngày 2020-11-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,659,021,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đào xúc, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 310,455 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 50,22 m3
3 Đào xúc đất, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4,5198 100m3
4 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 19,7708 100m3
5 Tiền mua đất núi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2.174,788 m3
6 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 9,4825 100m3
7 Đất khai thác tại địa phương Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 645,29 m3
8 Vận chuyển đất, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3,1046 100m3
9 Vận chuyển đất đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,505 100m3
B Mặt đường
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 42,0756 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 23,7064 100m2
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 18,3693 100m2
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,841 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3,556 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4,2671 100m3
C Thoát nước
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 10,21 m3
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 51,04 m2
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,73 m3
4 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, mác đá 1x2 250 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,79 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,1367 tấn
6 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước,đá 1x2 mác 150 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 5,45 m3
7 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,5208 100m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô,đá 1x2 mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,78 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,2301 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,1056 100m2
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 58 cái
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,88 m3
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4,32 m2
14 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,19 m3
15 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, mác đá 1x2 250 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,12 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,0094 tấn
17 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2 mác 150 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,38 m3
18 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,0359 100m2
19 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,12 m3
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,0159 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,0073 100m2
22 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 50kg Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4 cái
D Kè tường chắn
1 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,962 100m
2 Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 7,02 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,819 100m2
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,4696 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,5983 tấn
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,2465 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,1824 100m2
8 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 6,84 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,1896 tấn
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn <= 50kg Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 38 cái
E Cống D1000
1 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 8 đoạn
2 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 7 mối
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 11,33 m3
4 Vữa XM M75 (đế cống + cửa cống) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3,19 m3
5 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,53 m3
6 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,87 m3
7 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 22,344 m3
8 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,1117 100m3
9 Vật liệu đất núi: Hs=1.13 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 12,6221 m3
10 Vận chuyển đất, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,2234 100m3
11 Đóng cọc tre chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 7,68 100m
F Cống D300
1 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 9 đoạn
2 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 8 mối
3 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 27 cái
4 Vữa XM M75 (đế cống + cửa cống) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,44 m3
5 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3,81 m3
6 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,61 m3
7 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 17,55 m3
8 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,126 100m3
9 Vật liệu đất núi: Hs=1.13 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 13,86 m3
10 Vận chuyển đất đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,1755 100m3
11 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 8,19 100m
G An toàn giao thông
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 7 m2
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3 cái
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2 cái
4 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4,44 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3,44 m3
6 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1 100m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,0012 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->