Gói thầu: Thi công xây dựng công trình các hạng mục bãi chôn lấp và sửa chữa lò đốt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201060793-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN KẾN ĐỊA |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình các hạng mục bãi chôn lấp và sửa chữa lò đốt |
| Số hiệu KHLCNT | 20201059798 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp môi trường từ nguồn vốn ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu năm 2020 cho ngân sách thị xã Kiến Tường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-29 09:03:00 đến ngày 2020-11-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,551,522,751 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| B | Bãi chôn lấp | |||
| C | Thi công hố đào | |||
| 1 | Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 52,886 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 52,886 | 100m3 |
| 3 | Đắp đê bảo vệ xung quanh bãi chôn lấp | Theo hồ sơ thiết kế | 45,535 | 100m3 |
| 4 | Đào neo lớp chống thấm HDPE | Theo hồ sơ thiết kế | 2,274 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng <=1,8 tấn/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,274 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp đê bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,55 | 100m3 |
| D | Thi công lót đáy bãi và thành bãi | |||
| 1 | Trải vải địa ngăn cách bùn và cát, vải 130g/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát nền dày 0.5m | Theo hồ sơ thiết kế | 8,009 | 100m3 |
| 3 | Trải tấm GCL, K≤3x10-11m/s2 | Theo hồ sơ thiết kế | 56,637 | 100m2 |
| 4 | Trải tấm HDPE dày 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 56,637 | 100m2 |
| 5 | Trải Vải địa kỹ thuật 500g/m2 bảo vệ tấm HDPE | Theo hồ sơ thiết kế | 93,928 | 100m2 |
| 6 | Trải cán đá dăm 0x4 dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,631 | 100m3 |
| 7 | Trải cán cấp phối đá 1x2 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,907 | 100m3 |
| E | Thi công thu nước rỉ rác | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D250mm, dày 7,3mm đục lỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,44 | 100m |
| 2 | Lắp nút bịt nhựa uPVCđường kính nút bịt 250mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Lớp đã 4x6 rãnh thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 68,153 | m3 |
| 4 | Quấn lưới địa kỹ thuật xung quanh rãnh đá | Theo hồ sơ thiết kế | 1,659 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D450mm, dày 13,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 450mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt bơm chìm có công suất 5.5Kw | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống uPVC D110mm, dày 3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa mềm PE đk 110 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 100m |
| F | Hệ thống thu khí | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông chân đế thu khí | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m2 |
| 2 | Bê tông chân đế thu khí, M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | m3 |
| 3 | Lắp đặt chân đế | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cấu kiện |
| 4 | Thép hình địn vị ống D170 dày 2.5mm cao 0.4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 5 | Lớp đá 4x6 bao quanh ống thu khí ngang | Theo hồ sơ thiết kế | 17,169 | m3 |
| 6 | Quấn vải địa kỹ thuật bọc lớp đá 4x6, chồng mí 0.5m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,356 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 140mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,54 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 160mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, nối ống 160mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa uPVC, đường kính nút bịt 160mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| G | Thoát nước mặt | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 2,552 | 100m3 |
| 2 | Rải màng HDPE dày 0,5 rãnh thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 13,115 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 2,552 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống 160mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,26 | 100m |
| H | Phủ đỉnh | |||
| 1 | Đắp đất phủ đỉnh dày 0.2m | Theo hồ sơ thiết kế | 7,87 | 100m3 |
| 2 | Rải màng HDPE dày 0,75 nhẵn mặt phủ đỉnh bãi chôn lấp | Theo hồ sơ thiết kế | 11,078 | 100m2 |
| 3 | Rải màng HDPE dày 0,75 nhám mặt phủ đỉnh bãi chôn lấp | Theo hồ sơ thiết kế | 45,055 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất phủ đỉnh dày 0,7m | Theo hồ sơ thiết kế | 29,04 | 100m3 |
| 5 | Đào đất neo lớp chống thấmHDPE dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền neo lớp chống thấm HDPE dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0 | 100m3 |
| I | Thi công hố chứa nước rỉ rác | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,78 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng <=1,75 tấn/m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,851 | 100m3 |
| 3 | Rải màng HDPE dày 0.5mm hố chứa nước rỉ rác | Theo hồ sơ thiết kế | 1,983 | 100m2 |
| 4 | Đào đất neo lớp chống thấm HDPE dày 0,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11,4 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền neo lớp chống thấm HDPE dày 0,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m3 |
| J | Thi công đào, vận chuyển rác vào BLC HVS | |||
| 1 | Đào xúc rác lên xe | Theo hồ sơ thiết kế | 251,66 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển rác từ bãi chôn lấp hiện hữu qua bãi chôn lấp hợp vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 251,66 | 100m3 |
| K | Sửa chữa lò đốt | |||
| L | Hệ thống giải nhiệt | |||
| 1 | Sản xuất nắp và đáy giải nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,565 | tấn |
| 2 | Sản xuất thân giải nhiệt D2000x8x3000 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,18 | tấn |
| 3 | Lắp đặt ống chịu nhiệt A106, D60x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 4 | Sản xuất thép tấm 2 đầu dày 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,63 | tấn |
| 5 | Sản xuất giàn chân bộ giải nhiệt nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | tấn |
| 6 | Lắp đặt đường ống cấp nước giải nhiệt D60x3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8 | 100m |
| 7 | Phụ kiện đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cụm |
| 8 | Lắp đặt máy bơm giải nhiệt 5Hp | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điều kiện trạm bơm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| M | Thể xây chịu nhiệt sơ cấp | |||
| 1 | Xây gạch chịu lửa lò nung, xây tường lò | Theo hồ sơ thiết kế | 15,41 | tấn |
| 2 | Xây gạch chịu lửa lò nung, xây nóc lò | Theo hồ sơ thiết kế | 6,7 | tấn |
| 3 | Xây gạch xốp chịu nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | tấn |
| 4 | Tấm Ceramic cách nhiệt 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | Thùng |
| 5 | Bông vàng | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cuộn |
| 6 | Nước thủy tinh | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | kg |
| 7 | Bê tông chịu nhiệt khung lò | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | tấn |
| 8 | Ghi gang chịu nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 3.500 | kg |
| 9 | Lắp đặt quạt thổi khí 2Hp | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Sửa chữa ben thủy lực, đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| 11 | Lắp đặt tủ điện điều khiển quạt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 12 | Thép gia cố khung lò, cửa lò | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | tấn |
| N | Ống khói, đường ống dẫn khói, quạt hút | |||
| 1 | Lắp đặt ống khói SUS304, D400x6x10000 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống khói SUS304, D400x5x6000 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 3 | Thép cắt mặt bích + đế | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cáp giằng + cáp chống sét | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Sản xuất cầu thang sàn thao tác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống dẫn khói CT3, D500x5 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 7 | Quạt ly tâm trung áp, công suất 11Kw, 1450 v/p, 12000 m3/h, cột áp 200mm. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | lần |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi