Gói thầu: Xây lắp, hoàn trả hè đường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201073892-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 - Viễn thông Hà Nội |
| Tên gói thầu | Xây lắp, hoàn trả hè đường |
| Số hiệu KHLCNT | 20200853984 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-29 16:20:00 đến ngày 2020-11-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,507,567,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRUNG TÂM VIỄN THÔNG 4 | |||
| 1 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 725 | 1 c¸i/1 bÓ |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, loại bùn lẫn rác (Vệ sinh bể, Nạo vét bùn tại các vị trí bể, tính mỗi bể 0,2m3 bùn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,8 | m3 |
| 3 | Mở và đậy lại nắp bể tuynel để phục vụ kéo cáp cống trong hệ thống tuynel | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bÓ |
| 4 | Nâng bể 1 nắp đan dọc dưới hè lên 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bÓ |
| 5 | Nâng bể 3 nắp đan vuông dưới hè lên 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bÓ |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng < 3m, sâu < 1m, đất cấp 2 (Đào đất đặt ống PVC F110, sửa chữa những điểm tắc trên hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,69 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng < 3m, sâu < 1m, đất cấp 3 (Đào đất đặt ống PVC F110, sửa chữa những điểm tắc dưới đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,29 | m3 |
| 8 | Đào bỏ mặt đường nhựa bê tông apphan chiều dày <=10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 12km (áp dụng định mức AB.41412, AB.42312, AB.42412 của BXD) bao gồm đất thừa và dọn bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4321 | 100m3 |
| 10 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Lắp đặt 2 ống PVC F110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100 m èng |
| 11 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Lắp đặt 2 ống siêu bền F110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100 m èng |
| 12 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,47 | m3 |
| 13 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,93 | m3 |
| 14 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,01 | m3 |
| 15 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 96 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,939 | km c¸p |
| 16 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 48 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,865 | km c¸p |
| 17 | Thu hồi cáp quang cống 96Fo nhập kho | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,537 | km c¸p |
| 18 | Thu hồi măng sông quang 96Fo nhập kho | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | c¸i |
| 19 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 96Fo (Hàn vào măng sông mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bé MX |
| 20 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 96Fo (Hàn vào tủ ODF tập trung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bé ODF |
| 21 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 48Fo (Hàn vào tủ ODF tập trung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bé ODF |
| B | Nhân công TTVT 6 - Vùng 1 | |||
| 1 | Chỉnh lại cột bê tông đơn loại 7m bị nghiêng, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công (NC=0,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cét |
| 2 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp (Lắp đặt dây đất cho tuyến cáp treo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bé |
| 3 | Gia công khung và lắp đặt bộ gông cuốn cáp dự phòng trên tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bé |
| 4 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | 1 c¸i/1 bÓ |
| 5 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột điện lực có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cét |
| 6 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cét |
| 7 | Lắp đặt biển báo cáp quang treo vượt đường và dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | c¸i |
| 8 | Lắp đặt nắp gang cầu cho bể cáp bằng thủ công. loại nắp 4T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | n¾p |
| 9 | Đào bùn trong mọi điều kiện, loại bùn lẫn rác (Vệ sinh bể, Nạo vét bùn tại các vị trí bể, tính mỗi bể 0,2m3 bùn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 12km (áp dụng định mức AB.41412, AB.42312, AB.42412 của BXD) bao gồm đất thừa và dọn bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m3 |
| 11 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 48 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,49 | km c¸p |
| 12 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 48 sợi (Cáp quang 48Fo treo kéo cống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | km c¸p |
| 13 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 48 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,144 | km c¸p |
| 14 | Ra, kéo căng hãm các loại cáp quang treo qua khuyên điện lực (chỉ bổ sung nhân công 3,0/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,144 | km c¸p |
| 15 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 48 Fo (Hàn vào măng sông 48Fo mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bé MX |
| 16 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 48Fo (Hàn vào tủ ODF tập trung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bé ODF |
| C | Nhân công TTVT 6 - Vùng 2 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng < 3m, sâu < 2m, đất cấp 2 (Đào đất trồng cột bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,728 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công (Cột tròn NCx1,2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cét |
| 3 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | ô quÇy |
| 4 | Chỉnh lại cột bê tông đơn loại 7m bị nghiêng, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công (NC=0,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cét |
| 5 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp (Lắp đặt dây đất cho tuyến cáp treo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | bé |
| 6 | Gia công khung và lắp đặt bộ gông cuốn cáp dự phòng trên tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bé |
| 7 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | 1 c¸i/1 bÓ |
| 8 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột điện lực có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107 | cét |
| 9 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234 | cét |
| 10 | Lắp đặt biển báo cáp quang treo vượt đường và dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | c¸i |
| 11 | Đào bùn trong mọi điều kiện, loại bùn lẫn rác (Vệ sinh bể, Nạo vét bùn tại các vị trí bể, tính mỗi bể 0,2m3 bùn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 12km (áp dụng định mức AB.41412, AB.42312, AB.42412 của BXD) bao gồm đất thừa và dọn bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m3 |
| 13 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 48 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,075 | km c¸p |
| 14 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 48 sợi (Cáp quang 48Fo treo kéo cống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,246 | km c¸p |
| 15 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 48 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,984 | km c¸p |
| 16 | Ra, kéo căng hãm các loại cáp quang treo qua khuyên điện lực (chỉ bổ sung nhân công 3,0/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,825 | km c¸p |
| 17 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 48 Fo (Hàn vào măng sông 48Fo mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bé MX |
| 18 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 48Fo (Hàn vào tủ ODF tập trung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bé ODF |
| D | Nhân công TTVT 6 - Vùng 3 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng < 3m, sâu < 2m, đất cấp 2 (Đào đất trồng cột bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,432 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công (Cột tròn NCx1,2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cét |
| 3 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | ô quÇy |
| 4 | Nối cột sắt đơn bằng sắt nối L, loại sắt nối dài 1,950 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | thanh |
| 5 | Chỉnh lại cột bê tông đơn loại 7m bị nghiêng, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công (NC=0,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cét |
| 6 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp (Lắp đặt dây đất cho tuyến cáp treo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | bé |
| 7 | Gia công khung và lắp đặt bộ gông cuốn cáp dự phòng trên tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | bé |
| 8 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | 1 c¸i/1 bÓ |
| 9 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột điện lực có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 541 | cét |
| 10 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276 | cét |
| 11 | Lắp đặt biển báo cáp quang treo vượt đường và dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83 | c¸i |
| 12 | Sản xuất nắp đan bể cáp, kích thước nắp: 1200x500x70 (Nắp đan hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | n¾p ®an |
| 13 | Sản xuất nắp đan bể cáp, kích thước nắp: 1200x500x90 (Nắp đan đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | n¾p ®an |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 3 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bÓ |
| 15 | Đào bùn trong mọi điều kiện, loại bùn lẫn rác (Vệ sinh bể, Nạo vét bùn tại các vị trí bể, tính mỗi bể 0,2m3 bùn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 12km (áp dụng định mức AB.41412, AB.42312, AB.42412 của BXD) bao gồm đất thừa và dọn bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt cút cong F61 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 c¸i |
| 18 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Lắp đặt 1 ống PVC F61 | 0,05 | 100 m èng | |
| 19 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 48 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,14 | km c¸p |
| 20 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 48 sợi (Cáp quang 48Fo treo kéo cống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,505 | km c¸p |
| 21 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 48 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,995 | km c¸p |
| 22 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 48 sợi (Cáp cống 48Fo kéo treo, bổ sung dây thêm dây giường để treo cáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | km c¸p |
| 23 | Ra, kéo căng hãm các loại cáp quang treo qua khuyên điện lực (chỉ bổ sung nhân công 3,0/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,365 | km c¸p |
| 24 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 48 Fo (Hàn vào măng sông 48Fo mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bé MX |
| 25 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 48Fo (Hàn vào tủ ODF tập trung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bé ODF |
| E | Nhân công TTVT 7 - Vùng 1 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng < 3m, sâu < 1m, đất cấp 2 (Đào đất xây bể, nâng bể hè và đặt ống PVC F110, sửa chữa những điểm tắc trên hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,82 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng < 3m, sâu < 1m, đất cấp 3 (Đào đất nâng bể đường và đặt ống PVC F110, sửa chữa những điểm tắc dưới đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,518 | m3 |
| 3 | Đào bỏ mặt đường nhựa bê tông apphan chiều dày <=10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,76 | m2 |
| 4 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Lắp đặt 1 ống PVC F110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | 100 m èng |
| 5 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Lắp đặt 2 ống PVC F110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,82 | 100 m èng |
| 6 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Lắp đặt 2 ống siêu bền F110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100 m èng |
| 7 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,34 | m3 |
| 8 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,82 | m3 |
| 9 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,63 | m3 |
| 10 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp (Lắp đặt dây đất cho tuyến cáp treo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bé |
| 11 | Gia công khung và lắp đặt bộ gông cuốn cáp dự phòng trên tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bé |
| 12 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 620 | 1 c¸i/1 bÓ |
| 13 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột điện lực có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cét |
| 14 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cét |
| 15 | Lắp đặt biển báo cáp quang treo vợt đường và dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | c¸i |
| 16 | Nâng bể 3 nắp đan vuông dưới đường lên 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bÓ |
| 17 | Nâng bể 3 nắp đan vuông dưới hè lên 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | bÓ |
| 18 | Nâng bể 3 nắp đan vuông dới hè lên 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bÓ |
| 19 | Sửa chữa, lắp đặt ống PVC F110 những đoạn bị tắc dới đờng loại 6 ống (tính mỗi điểm tắc dài 4m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ®iÓm |
| 20 | Sửa chữa, lắp đặt ống PVC F110 những đoạn bị tắc dưới đường loại 4 ống (tính mỗi điểm tắc dài 4m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ®iÓm |
| 21 | Sửa chữa, lắp đặt ống PVC F110 những đoạn bị tắc trên hè loại 2 ống (tính mỗi điểm tắc dài 4m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | ®iÓm |
| 22 | Đào bùn trong mọi điều kiện, loại bùn lẫn rác (Vệ sinh bể, Nạo vét bùn tại các vị trí bể, tính mỗi bể 0,2m3 bùn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,8 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 12km (áp dụng định mức AB.41412, AB.42312, AB.42412 của BXD) bao gồm đất thừa và dọn bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5284 | 100m3 |
| 24 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bÓ |
| 25 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bÓ |
| 26 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bÓ |
| 27 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè. Loại bể cáp một tầng cống, 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bÓ |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bÓ |
| 29 | Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bÓ |
| 30 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 3 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bÓ |
| 31 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 3 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bÓ |
| 32 | Gia công ke đỡ cáp bể dới hè. Loại bể cáp một tầng cống, 3 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bÓ |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 3 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bÓ |
| 34 | Sản xuất nắp đan bể cáp, kích thước nắp: 1200x500x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | n¾p ®an |
| 35 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 96 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,59 | km c¸p |
| 36 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 48 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,86 | km c¸p |
| 37 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 96 sợi (Cáp cống 96 sợi kéo treo bổ sung thép 7 sợi để làm giờng treo cáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | km c¸p |
| 38 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 96Fo (Hàn vào măng sông mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bé MX |
| 39 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 48 Fo (Hàn vào măng sông 48Fo mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bé MX |
| 40 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 96Fo (Hàn vào tủ ODF tập trung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bé ODF |
| 41 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 48Fo (Hàn vào tủ ODF tập trung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bé ODF |
| F | Nhân công TTVT 7 - Vùng 2 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng < 3m, sâu < 2m, đất cấp 2 (Đào đất trồng cột bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,912 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng < 3m, sâu < 1m, đất cấp 2 (Đào đất nâng bể hè, xử lý các điểm tắc và đặt ống PVC trên hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254,512 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng < 3m, sâu < 1m, đất cấp 3 (Đào đất nâng bể đường, xủ lý các điểm tắc và đặt ống PVC dưới đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,534 | m3 |
| 4 | Đào bỏ mặt đường nhựa bê tông apphan chiều dày <=10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,08 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công (Cột tròn NCx1,2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162 | cét |
| 6 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 12m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công (Cột tròn NCx1,2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cét |
| 7 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162 | ô quÇy |
| 8 | Đổ bê tông quầy gốc cột, cột đơn 12m, kích thớc bock 1000x1000x1000 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 9 | Nối cột sắt đơn bằng sắt nối L, loại sắt nối dài 1,950 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | thanh |
| 10 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp (Lắp đặt dây đất cho tuyến cáp treo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | bé |
| 11 | Gia công khung và lắp đặt bộ gông cuốn cáp dự phòng trên tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | bé |
| 12 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 390 | 1 c¸i/1 bÓ |
| 13 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột điện lực có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | cét |
| 14 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 733 | cét |
| 15 | Lắp đặt biển báo cáp quang treo vượt đường và dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | c¸i |
| 16 | Nâng bể 2 nắp đan dọc dưới đường lên 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bÓ |
| 17 | Nâng bể 2 nắp đan vuông dưới đường lên 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bÓ |
| 18 | Nâng bể 2 nắp đan vuông dưới đường lên 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bÓ |
| 19 | Nâng bể 3 nắp đan vuông dưới đường lên 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bÓ |
| 20 | Nâng bể 3 nắp đan vuông dưới đường lên 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bÓ |
| 21 | Nâng bể 2 nắp đan vuông dưới hè lên 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bÓ |
| 22 | Nâng bể 3 nắp đan vuông dưới hè lên 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bÓ |
| 23 | Nâng bể 3 nắp đan vuông dưới hè lên 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bÓ |
| 24 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Lắp đặt 1 ống PVC F110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,16 | 100 m èng |
| 25 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Lắp đặt 1 ống siêu bền F110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100 m èng |
| 26 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,59 | m3 |
| 27 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,38 | m3 |
| 28 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7 | m3 |
| 29 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bÓ |
| 30 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bÓ |
| 31 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bÓ |
| 32 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè. Loại bể cáp một tầng cống, 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bÓ |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bÓ |
| 34 | Sản xuất nắp đan bể cáp, kích thớc nắp: 1200x500x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | n¾p ®an |
| 35 | Sửa chữa, lắp đặt ống PVC F110 những đoạn bị tắc dưới đường loại 4 ống (tính mỗi điểm tắc dài 4m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ®iÓm |
| 36 | Đào bùn trong mọi điều kiện, loại bùn lẫn rác (Vệ sinh bể, Nạo vét bùn tại các vị trí bể, tính mỗi bể 0,2m3 bùn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,2 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 12km (áp dụng định mức AB.41412, AB.42312, AB.42412 của BXD) bao gồm đất thừa và dọn bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0555 | 100m3 |
| 38 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 48 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,321 | km c¸p |
| 39 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 48 sợi (Cáp quang 48Fo treo kéo cống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | km c¸p |
| 40 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 48 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,02 | km c¸p |
| 41 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 48 sợi (Cáp cống 48Fo kéo treo, bổ sung dây thêm dây giường để treo cáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,875 | km c¸p |
| 42 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 48 Fo (Hàn vào măng sông 48Fo mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bé MX |
| 43 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 48Fo (Hàn vào tủ ODF tập trung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bé ODF |
| G | Hoàn trả hè, đường TTVT 4,7 (Nhân công vùng 1) |
|||
| 1 | Đào đất cấp 2 (C-01) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,42 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 2 cự ly 12km (Hv 01) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,42 | m3 |
| 3 | Đền bù đường bê tông Asfalt Kết cấu:: Cấp phối đá dăm lớp dưới 30cm, cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, nhũ tương tươí thấm1.6kg/m2, thảm BTnhựa hạt trung 5cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,46 | m2 |
| 4 | Chi phí đền bù hè bê tông xi măng dày 0,08m mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m2 |
| 5 | Chi phí đền bù hè gạch Terrazzo Kết cấu: Cát vàng gia có xi măng 8% dầy 10 cm; Lát gạch Terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,15 | m2 |
| H | Hoàn trả hè, đường TTVT 7 (Nhân công vùng 2) | |||
| 1 | Đào đất cấp 2 (C-01) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,36 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 2 cự ly 12km (Hv 01) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,36 | m3 |
| 3 | Đền bù đường bê tông Asfalt Kết cấu: Cấp phối đá dăm lớp dưới 30cm, cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, nhũ tương tươí thấm1.6kg/m2, thảm BTnhựa hạt trung 5cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9 | m2 |
| 4 | Chi phí đền bù hè gạch Terrazzo Kết cấu: Cát vàng gia có xi măng 8% dầy 10 cm; Lát gạch Terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 367,2 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi