Gói thầu: Xây lắp, hoàn trả hè đường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201073892-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 - Viễn thông Hà Nội
Tên gói thầu Xây lắp, hoàn trả hè đường
Số hiệu KHLCNT 20200853984
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-29 16:20:00 đến ngày 2020-11-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,507,567,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRUNG TÂM VIỄN THÔNG 4
1 Đeo biển cáp tại bể cho cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 725 1 c¸i/1 bÓ
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, loại bùn lẫn rác (Vệ sinh bể, Nạo vét bùn tại các vị trí bể, tính mỗi bể 0,2m3 bùn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,8 m3
3 Mở và đậy lại nắp bể tuynel để phục vụ kéo cáp cống trong hệ thống tuynel Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9
4 Nâng bể 1 nắp đan dọc dư­ới hè lên 0,3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4
5 Nâng bể 3 nắp đan vuông dư­ới hè lên 0,3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
6 Đào kênh m­ương, rãnh thoát n­ước rộng < 3m, sâu < 1m, đất cấp 2 (Đào đất đặt ống PVC F110, sửa chữa những điểm tắc trên hè) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,69 m3
7 Đào kênh mư­ơng, rãnh thoát nư­ớc rộng < 3m, sâu < 1m, đất cấp 3 (Đào đất đặt ống PVC F110, sửa chữa những điểm tắc d­ưới đư­ờng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,29 m3
8 Đào bỏ mặt đ­ường nhựa bê tông apphan chiều dày <=10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,7 m2
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 12km (áp dụng định mức AB.41412, AB.42312, AB.42412 của BXD) bao gồm đất thừa và dọn bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4321 100m3
10 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Lắp đặt 2 ống PVC F110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 100 m èng
11 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Lắp đặt 2 ống siêu bền F110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,52 100 m èng
12 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,47 m3
13 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đ­ường đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,93 m3
14 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đư­ờng đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,01 m3
15 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 96 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,939 km c¸p
16 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 48 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,865 km c¸p
17 Thu hồi cáp quang cống 96Fo nhập kho Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,537 km c¸p
18 Thu hồi măng sông quang 96Fo nhập kho Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 c¸i
19 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 96Fo (Hàn vào măng sông mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bé MX
20 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 96Fo (Hàn vào tủ ODF tập trung) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 bé ODF
21 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 48Fo (Hàn vào tủ ODF tập trung) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bé ODF
B Nhân công TTVT 6 - Vùng 1
1 Chỉnh lại cột bê tông đơn loại 7m bị nghiêng, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công (NC=0,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cét
2 Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp (Lắp đặt dây đất cho tuyến cáp treo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5
3 Gia công khung và lắp đặt bộ gông cuốn cáp dự phòng trên tuyến Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4
4 Đeo biển cáp tại bể cho cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 1 c¸i/1 bÓ
5 Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột điện lực có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cét
6 Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột Bư­u điện có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cét
7 Lắp đặt biển báo cáp quang treo v­ượt đư­ờng và dọc tuyến Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 c¸i
8 Lắp đặt nắp gang cầu cho bể cáp bằng thủ công. loại nắp 4T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 n¾p
9 Đào bùn trong mọi điều kiện, loại bùn lẫn rác (Vệ sinh bể, Nạo vét bùn tại các vị trí bể, tính mỗi bể 0,2m3 bùn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 12km (áp dụng định mức AB.41412, AB.42312, AB.42412 của BXD) bao gồm đất thừa và dọn bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 100m3
11 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 48 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,49 km c¸p
12 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 48 sợi (Cáp quang 48Fo treo kéo cống) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 km c¸p
13 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 48 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,144 km c¸p
14 Ra, kéo căng hãm các loại cáp quang treo qua khuyên điện lực (chỉ bổ sung nhân công 3,0/7) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,144 km c¸p
15 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 48 Fo (Hàn vào măng sông 48Fo mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bé MX
16 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 48Fo (Hàn vào tủ ODF tập trung) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bé ODF
C Nhân công TTVT 6 - Vùng 2
1 Đào kênh m­ương, rãnh thoát nư­ớc rộng < 3m, sâu < 2m, đất cấp 2 (Đào đất trồng cột bê tông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,728 m3
2 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công (Cột tròn NCx1,2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cét
3 Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 ô quÇy
4 Chỉnh lại cột bê tông đơn loại 7m bị nghiêng, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công (NC=0,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cét
5 Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp (Lắp đặt dây đất cho tuyến cáp treo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29
6 Gia công khung và lắp đặt bộ gông cuốn cáp dự phòng trên tuyến Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23
7 Đeo biển cáp tại bể cho cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 1 c¸i/1 bÓ
8 Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột điện lực có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107 cét
9 Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột Bư­u điện có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 234 cét
10 Lắp đặt biển báo cáp quang treo vư­ợt đư­ờng và dọc tuyến Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 c¸i
11 Đào bùn trong mọi điều kiện, loại bùn lẫn rác (Vệ sinh bể, Nạo vét bùn tại các vị trí bể, tính mỗi bể 0,2m3 bùn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 12km (áp dụng định mức AB.41412, AB.42312, AB.42412 của BXD) bao gồm đất thừa và dọn bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 100m3
13 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 48 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,075 km c¸p
14 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 48 sợi (Cáp quang 48Fo treo kéo cống) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,246 km c¸p
15 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 48 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,984 km c¸p
16 Ra, kéo căng hãm các loại cáp quang treo qua khuyên điện lực (chỉ bổ sung nhân công 3,0/7) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,825 km c¸p
17 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 48 Fo (Hàn vào măng sông 48Fo mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bé MX
18 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 48Fo (Hàn vào tủ ODF tập trung) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bé ODF
D Nhân công TTVT 6 - Vùng 3
1 Đào kênh mư­ơng, rãnh thoát n­ước rộng < 3m, sâu < 2m, đất cấp 2 (Đào đất trồng cột bê tông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,432 m3
2 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công (Cột tròn NCx1,2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cét
3 Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 ô quÇy
4 Nối cột sắt đơn bằng sắt nối L, loại sắt nối dài 1,950 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 thanh
5 Chỉnh lại cột bê tông đơn loại 7m bị nghiêng, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công (NC=0,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cét
6 Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp (Lắp đặt dây đất cho tuyến cáp treo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72
7 Gia công khung và lắp đặt bộ gông cuốn cáp dự phòng trên tuyến Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57
8 Đeo biển cáp tại bể cho cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79 1 c¸i/1 bÓ
9 Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột điện lực có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 541 cét
10 Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột Bư­u điện có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 276 cét
11 Lắp đặt biển báo cáp quang treo v­ượt đ­ường và dọc tuyến Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83 c¸i
12 Sản xuất nắp đan bể cáp, kích th­ước nắp: 1200x500x70 (Nắp đan hè) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 n¾p ®an
13 Sản xuất nắp đan bể cáp, kích th­ước nắp: 1200x500x90 (Nắp đan đư­ờng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 n¾p ®an
14 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 3 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14
15 Đào bùn trong mọi điều kiện, loại bùn lẫn rác (Vệ sinh bể, Nạo vét bùn tại các vị trí bể, tính mỗi bể 0,2m3 bùn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 12km (áp dụng định mức AB.41412, AB.42312, AB.42412 của BXD) bao gồm đất thừa và dọn bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 100m3
17 Lắp đặt cút cong F61 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 c¸i
18 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Lắp đặt 1 ống PVC F61 0,05 100 m èng
19 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 48 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,14 km c¸p
20 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 48 sợi (Cáp quang 48Fo treo kéo cống) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,505 km c¸p
21 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 48 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,995 km c¸p
22 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 48 sợi (Cáp cống 48Fo kéo treo, bổ sung dây thêm dây giư­ờng để treo cáp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 km c¸p
23 Ra, kéo căng hãm các loại cáp quang treo qua khuyên điện lực (chỉ bổ sung nhân công 3,0/7) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,365 km c¸p
24 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 48 Fo (Hàn vào măng sông 48Fo mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bé MX
25 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 48Fo (Hàn vào tủ ODF tập trung) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bé ODF
E Nhân công TTVT 7 - Vùng 1
1 Đào kênh m­ương, rãnh thoát n­ước rộng < 3m, sâu < 1m, đất cấp 2 (Đào đất xây bể, nâng bể hè và đặt ống PVC F110, sửa chữa những điểm tắc trên hè) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,82 m3
2 Đào kênh mư­ơng, rãnh thoát nư­ớc rộng < 3m, sâu < 1m, đất cấp 3 (Đào đất nâng bể đư­ờng và đặt ống PVC F110, sửa chữa những điểm tắc dư­ới đư­ờng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,518 m3
3 Đào bỏ mặt đ­ường nhựa bê tông apphan chiều dày <=10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,76 m2
4 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Lắp đặt 1 ống PVC F110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,35 100 m èng
5 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Lắp đặt 2 ống PVC F110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,82 100 m èng
6 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Lắp đặt 2 ống siêu bền F110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 100 m èng
7 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,34 m3
8 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đư­ờng đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,82 m3
9 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đ­ường đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,63 m3
10 Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp (Lắp đặt dây đất cho tuyến cáp treo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3
11 Gia công khung và lắp đặt bộ gông cuốn cáp dự phòng trên tuyến Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2
12 Đeo biển cáp tại bể cho cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 620 1 c¸i/1 bÓ
13 Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột điện lực có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cét
14 Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột B­ưu điện có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cét
15 Lắp đặt biển báo cáp quang treo v­ợt đư­ờng và dọc tuyến Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 c¸i
16 Nâng bể 3 nắp đan vuông dư­ới đư­ờng lên 0,3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2
17 Nâng bể 3 nắp đan vuông dư­ới hè lên 0,3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31
18 Nâng bể 3 nắp đan vuông d­ới hè lên 0,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2
19 Sửa chữa, lắp đặt ống PVC F110 những đoạn bị tắc d­ới đ­ờng loại 6 ống (tính mỗi điểm tắc dài 4m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ®iÓm
20 Sửa chữa, lắp đặt ống PVC F110 những đoạn bị tắc dư­ới đư­ờng loại 4 ống (tính mỗi điểm tắc dài 4m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ®iÓm
21 Sửa chữa, lắp đặt ống PVC F110 những đoạn bị tắc trên hè loại 2 ống (tính mỗi điểm tắc dài 4m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 ®iÓm
22 Đào bùn trong mọi điều kiện, loại bùn lẫn rác (Vệ sinh bể, Nạo vét bùn tại các vị trí bể, tính mỗi bể 0,2m3 bùn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,8 m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 12km (áp dụng định mức AB.41412, AB.42312, AB.42412 của BXD) bao gồm đất thừa và dọn bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5284 100m3
24 Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dư­ới hè 1 tầng ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6
25 Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dư­ới hè), loại bể cáp 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6
26 Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6
27 Gia công ke đỡ cáp bể dư­ới hè. Loại bể cáp một tầng cống, 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6
28 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6
29 Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dư­ới hè 1 tầng ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2
30 Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp d­ưới hè), loại bể cáp 3 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4
31 Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 3 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2
32 Gia công ke đỡ cáp bể d­ới hè. Loại bể cáp một tầng cống, 3 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2
33 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 3 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2
34 Sản xuất nắp đan bể cáp, kích thư­ớc nắp: 1200x500x70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 n¾p ®an
35 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 96 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,59 km c¸p
36 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 48 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,86 km c¸p
37 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 96 sợi (Cáp cống 96 sợi kéo treo bổ sung thép 7 sợi để làm gi­ờng treo cáp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,88 km c¸p
38 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 96Fo (Hàn vào măng sông mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bé MX
39 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 48 Fo (Hàn vào măng sông 48Fo mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bé MX
40 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 96Fo (Hàn vào tủ ODF tập trung) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bé ODF
41 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 48Fo (Hàn vào tủ ODF tập trung) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bé ODF
F Nhân công TTVT 7 - Vùng 2
1 Đào kênh mư­ơng, rãnh thoát nư­ớc rộng < 3m, sâu < 2m, đất cấp 2 (Đào đất trồng cột bê tông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,912 m3
2 Đào kênh m­ương, rãnh thoát n­ước rộng < 3m, sâu < 1m, đất cấp 2 (Đào đất nâng bể hè, xử lý các điểm tắc và đặt ống PVC trên hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 254,512 m3
3 Đào kênh m­ương, rãnh thoát n­ước rộng < 3m, sâu < 1m, đất cấp 3 (Đào đất nâng bể đư­ờng, xủ lý các điểm tắc và đặt ống PVC d­ưới đ­ường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,534 m3
4 Đào bỏ mặt đư­ờng nhựa bê tông apphan chiều dày <=10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,08 m2
5 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công (Cột tròn NCx1,2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162 cét
6 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 12m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công (Cột tròn NCx1,2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cét
7 Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162 ô quÇy
8 Đổ bê tông quầy gốc cột, cột đơn 12m, kích th­ớc bock 1000x1000x1000 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m3
9 Nối cột sắt đơn bằng sắt nối L, loại sắt nối dài 1,950 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 thanh
10 Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp (Lắp đặt dây đất cho tuyến cáp treo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78
11 Gia công khung và lắp đặt bộ gông cuốn cáp dự phòng trên tuyến Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63
12 Đeo biển cáp tại bể cho cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 390 1 c¸i/1 bÓ
13 Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột điện lực có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98 cét
14 Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột Bư­u điện có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 733 cét
15 Lắp đặt biển báo cáp quang treo v­ượt đư­ờng và dọc tuyến Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92 c¸i
16 Nâng bể 2 nắp đan dọc d­ưới đ­ường lên 0,3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
17 Nâng bể 2 nắp đan vuông dư­ới đư­ờng lên 0,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
18 Nâng bể 2 nắp đan vuông dư­ới đư­ờng lên 0,3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
19 Nâng bể 3 nắp đan vuông dư­ới đ­ường lên 0,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
20 Nâng bể 3 nắp đan vuông dư­ới đư­ờng lên 0,3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3
21 Nâng bể 2 nắp đan vuông d­ưới hè lên 0,3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
22 Nâng bể 3 nắp đan vuông d­ưới hè lên 0,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6
23 Nâng bể 3 nắp đan vuông dư­ới hè lên 0,3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
24 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Lắp đặt 1 ống PVC F110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,16 100 m èng
25 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Lắp đặt 1 ống siêu bền F110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 100 m èng
26 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,59 m3
27 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đư­ờng đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,38 m3
28 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đư­ờng đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,7 m3
29 Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ d­ưới hè 1 tầng ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11
30 Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp d­ưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11
31 Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11
32 Gia công ke đỡ cáp bể d­ưới hè. Loại bể cáp một tầng cống, 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11
33 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11
34 Sản xuất nắp đan bể cáp, kích th­ớc nắp: 1200x500x70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 n¾p ®an
35 Sửa chữa, lắp đặt ống PVC F110 những đoạn bị tắc d­ưới đ­ường loại 4 ống (tính mỗi điểm tắc dài 4m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ®iÓm
36 Đào bùn trong mọi điều kiện, loại bùn lẫn rác (Vệ sinh bể, Nạo vét bùn tại các vị trí bể, tính mỗi bể 0,2m3 bùn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,2 m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 12km (áp dụng định mức AB.41412, AB.42312, AB.42412 của BXD) bao gồm đất thừa và dọn bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0555 100m3
38 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 48 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,321 km c¸p
39 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 48 sợi (Cáp quang 48Fo treo kéo cống) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 km c¸p
40 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 48 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,02 km c¸p
41 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 48 sợi (Cáp cống 48Fo kéo treo, bổ sung dây thêm dây giư­ờng để treo cáp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,875 km c¸p
42 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 48 Fo (Hàn vào măng sông 48Fo mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bé MX
43 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 48Fo (Hàn vào tủ ODF tập trung) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bé ODF
G Hoàn trả hè, đường TTVT 4,7 (Nhân công vùng 1)
1 Đào đất cấp 2 (C-01) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,42 m3
2 Vận chuyển đất cấp 2 cự ly 12km (Hv 01) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,42 m3
3 Đền bù đường bê tông Asfalt Kết cấu:: Cấp phối đá dăm lớp dưới 30cm, cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, nhũ tương tươí thấm1.6kg&#x2F;m2, thảm BTnhựa hạt trung 5cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg&#x2F;m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,46 m2
4 Chi phí đền bù hè bê tông xi măng dày 0,08m mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 m2
5 Chi phí đền bù hè gạch Terrazzo Kết cấu: Cát vàng gia có xi măng 8% dầy 10 cm; Lát gạch Terrazzo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156,15 m2
H Hoàn trả hè, đường TTVT 7 (Nhân công vùng 2)
1 Đào đất cấp 2 (C-01) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,36 m3
2 Vận chuyển đất cấp 2 cự ly 12km (Hv 01) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,36 m3
3 Đền bù đường bê tông Asfalt Kết cấu: Cấp phối đá dăm lớp dưới 30cm, cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, nhũ tương tươí thấm1.6kg&#x2F;m2, thảm BTnhựa hạt trung 5cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg&#x2F;m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,9 m2
4 Chi phí đền bù hè gạch Terrazzo Kết cấu: Cát vàng gia có xi măng 8% dầy 10 cm; Lát gạch Terrazzo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 367,2 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->