Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201079280-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201056328 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-29 15:41:00 đến ngày 2020-11-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,558,815,439 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ NHÀ 02,03 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V | 37,5 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V | 0,3927 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V | 57,6713 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả tại Chương V | 20,2291 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả tại Chương V | 31,3475 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả tại Chương V | 6,5637 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả tại Chương V | 25,2 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả tại Chương V | 59,4543 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả tại Chương V | 0,0595 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả tại Chương V | 0,0595 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả tại Chương V | 0,0595 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY MỚI NHÀ 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả tại Chương V | 194,1405 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả tại Chương V | 142,1697 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả tại Chương V | 0,5197 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả tại Chương V | 0,5197 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả tại Chương V | 0,5197 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả tại Chương V | 11,4876 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả tại Chương V | 0,8245 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả tại Chương V | 1,2894 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả tại Chương V | 0,1738 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả tại Chương V | 2,1953 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 40,4832 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V | 0,1003 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V | 0,7034 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V | 0,1716 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 1,1132 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 23,1808 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả tại Chương V | 0,8643 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả tại Chương V | 0,3155 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V | 0,2611 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V | 0,2125 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 5,2799 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả tại Chương V | 81,4537 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả tại Chương V | 12,6376 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 23,193 | m2 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả tại Chương V | 1,1722 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả tại Chương V | 0,2618 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả tại Chương V | 1,6988 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 7,6666 | m3 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 80,26 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 80,26 | m2 |
| 31 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả tại Chương V | 1,9951 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả tại Chương V | 3,431 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả tại Chương V | 1,0277 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả tại Chương V | 1,2964 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả tại Chương V | 2,1276 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả tại Chương V | 5,4562 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả tại Chương V | 0,0625 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 22,4376 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 38,0599 | m3 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 186,4404 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 343,1 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 529,5404 | m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả tại Chương V | 0,4776 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả tại Chương V | 0,2667 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả tại Chương V | 0,0718 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 3,3685 | m3 |
| 47 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 47,76 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 47,76 | m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả tại Chương V | 0,1532 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả tại Chương V | 0,0807 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả tại Chương V | 0,2475 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả tại Chương V | 0,0387 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả tại Chương V | 0,1258 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 2,2456 | m3 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 15,32 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 8,07 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 23,39 | m2 |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 0,6935 | m3 |
| 59 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 18,7618 | m2 |
| 60 | Lan can cầu thang (Tay vịn gỗ D60 sơn PU, lan can sắt) | Mô tả tại Chương V | 9,4 | md |
| 61 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả tại Chương V | 8,93 | m2 |
| 62 | Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 96,3724 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 6,2252 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 0,3366 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 245,651 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 546,591 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 546,591 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 268,844 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 195,64 | m |
| 70 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 15,62 | m |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả tại Chương V | 2,4444 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 5,0582 | m3 |
| 73 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 24,1164 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả tại Chương V | 172,4868 | m2 |
| 75 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả tại Chương V | 172,4868 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 24 | m2 |
| 77 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 11,063 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả tại Chương V | 0,1917 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả tại Chương V | 0,0729 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả tại Chương V | 0,317 | tấn |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 2,1081 | m3 |
| 82 | Gia công xà gồ thép | Mô tả tại Chương V | 0,4019 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả tại Chương V | 0,4019 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 26,6438 | m2 |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả tại Chương V | 1,4457 | 100m2 |
| 86 | Tôn úp nóc | Mô tả tại Chương V | 63,88 | md |
| 87 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 189,3418 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 22,3286 | m2 |
| 89 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 1,98 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 144,054 | m2 |
| 91 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả tại Chương V | 23,1844 | m2 |
| 92 | Vách ngăn vệ sinh Compact | Mô tả tại Chương V | 13,28 | m2 |
| 93 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 14,0475 | m2 |
| 94 | Giá đỡ chậu rửa | Mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 95 | Giá đỡ bàn bếp | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 96 | Sản xuất cửa đi 1 cánh khung nhôm dày 1,4mm , kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả tại Chương V | 4,86 | m2 |
| 97 | Sản xuất cửa đi 2 cánh khung nhôm dày 1,4mm ,kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả tại Chương V | 30,18 | m2 |
| 98 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả tại Chương V | 16,8 | m2 |
| 99 | Sản xuất vách kính khung nhôm 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả tại Chương V | 30,204 | m2 |
| 100 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả tại Chương V | 58,1 | m2 |
| 101 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả tại Chương V | 30,204 | m2 |
| 102 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả tại Chương V | 0,345 | tấn |
| 103 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả tại Chương V | 16,8 | m2 |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 12,544 | m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả tại Chương V | 6,4403 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả tại Chương V | 1,3056 | 100m2 |
| 107 | Cáp CU/PVC/XLPE 4*10mm2 | Mô tả tại Chương V | 100 | m |
| 108 | Dây điện CU/PVC 1*10mm2 | Mô tả tại Chương V | 90 | m |
| 109 | Dây điện CU/PVC 1*4mm2 | Mô tả tại Chương V | 90 | m |
| 110 | Dây điện CU/PVC 1*2,5mm2 | Mô tả tại Chương V | 522 | m |
| 111 | Dây điện CU/PVC 1*1,5mm2 | Mô tả tại Chương V | 768 | m |
| 112 | ống ghen D16 | Mô tả tại Chương V | 384 | m |
| 113 | ống ghen D20 | Mô tả tại Chương V | 234 | m |
| 114 | ống ghen D40 | Mô tả tại Chương V | 100 | m |
| 115 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Mô tả tại Chương V | 7 | cái |
| 116 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Mô tả tại Chương V | 14 | cái |
| 117 | Aptomat MCB 2P-25A-6KA | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 118 | Aptomat MCB 2P-40A-6KA | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 119 | Aptomat MCCB 3P-50A-6KA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Mô tả tại Chương V | 7 | máy |
| 121 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả tại Chương V | 0,21 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả tại Chương V | 0,21 | m |
| 123 | Tủ điện tổng 600x400x150 | Mô tả tại Chương V | 1 | tủ |
| 124 | Tủ điện 8-12 MODULE . | Mô tả tại Chương V | 5 | hộp |
| 125 | Tủ điện 4-8 MODULE . | Mô tả tại Chương V | 1 | hộp |
| 126 | Đèn LED ốp trần 220*220-22W | Mô tả tại Chương V | 23 | bộ |
| 127 | Quạt hút âm tường 300x300 | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 128 | Đèn LED TUBE treo trần 1,2M-1*18W | Mô tả tại Chương V | 18 | bộ |
| 129 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả tại Chương V | 22 | cái |
| 131 | Lắp đặt ổ cắm đôi chống nước | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 135 | Công tắc 2 cực 1 hạt | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 136 | Hạt công tắc 1 chiều 10A | Mô tả tại Chương V | 24 | cái |
| 137 | Đế âm tường | Mô tả tại Chương V | 16 | hộp |
| 138 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 140 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả tại Chương V | 6 | cọc |
| 141 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả tại Chương V | 20 | m |
| 142 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả tại Chương V | 45 | m |
| 143 | Thép bản 40x4 | Mô tả tại Chương V | 10 | m |
| 144 | Kẹp kiểm tra | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 146 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 149 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 150 | Lắp đặt gương soi | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 152 | Nút nhấn tiểu nam | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 153 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả tại Chương V | 9 | cái |
| 154 | Chậu bếp | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 155 | Vòi chậu bếp | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 156 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Mô tả tại Chương V | 1 | bể |
| 157 | Bơm sinh hoạt | Mô tả tại Chương V | 1 | 1 máy |
| 158 | Bơm tăng áp | Mô tả tại Chương V | 1 | 1 máy |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả tại Chương V | 0,13 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả tại Chương V | 0,53 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 162 | Cút 90PPR D32 | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 163 | Cút 90PPR D25 | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 164 | Cút 90PPR D20 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 165 | Côn thu PPR D32x25 | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 166 | Côn thu PPR D25x20 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 167 | Tê 90 PPR D32x25 | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 168 | Tê 90 PPR D25x20 | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 169 | Lắp đặt van ren,măng sông, zắc co, đai: (DN32;D25;DN15) | Mô tả tại Chương V | 50 | cái |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PVC(PN8)-DN110 | Mô tả tại Chương V | 0,21 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PVC(PN8)-DN90 | Mô tả tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PVC(PN8)-DN75 | Mô tả tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PVC(PN8)-DN60 | Mô tả tại Chương V | 0,13 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PVC(PN8)-DN48 | Mô tả tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PVC(PN8)-DN42 | Mô tả tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 176 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa, măng sông, đai kẹp: (D<125) | Mô tả tại Chương V | 133 | cái |
| 177 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PVC(PN8)-DN110 | Mô tả tại Chương V | 0,44 | 100m |
| 179 | Lắp đặt côn, cút, đai kep: (D<125) | Mô tả tại Chương V | 49 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ 4 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V | 32,3478 | m2 |
| 2 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả tại Chương V | 1,518 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả tại Chương V | 5,184 | m3 |
| 4 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả tại Chương V | 4,6477 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả tại Chương V | 48,9797 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả tại Chương V | 277,25 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả tại Chương V | 45,583 | m3 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Mô tả tại Chương V | 10,29 | 100m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả tại Chương V | 37,825 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả tại Chương V | 890,3 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả tại Chương V | 2.553,719 | m2 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả tại Chương V | 105,9124 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả tại Chương V | 105,9124 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả tại Chương V | 105,9124 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 1,0591 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 1,0591 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 1,0591 | 100m3 |
| 18 | Nạo vét seno mái | Mô tả tại Chương V | 53,348 | m2 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 11,7936 | m3 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 5,4769 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả tại Chương V | 1,2498 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả tại Chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V | 0,0353 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả tại Chương V | 0,0605 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V | 0,0117 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V | 0,0784 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 3,072 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 0,2387 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả tại Chương V | 0,1719 | 100m2 |
| 30 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Mô tả tại Chương V | 12 | 1 lỗ khoan |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V | 0,0655 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V | 0,0253 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V | 0,2326 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 2,2068 | m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả tại Chương V | 10,7419 | m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả tại Chương V | 0,0303 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả tại Chương V | 3,0344 | m3 |
| 38 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 32,8302 | m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V | 0,0424 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V | 0,0006 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V | 0,1942 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V | 0,0741 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V | 0,5227 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả tại Chương V | 0,8437 | tấn |
| 45 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm | Mô tả tại Chương V | 132 | 1 lỗ khoan |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V | 0,1607 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả tại Chương V | 0,8037 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả tại Chương V | 0,3632 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 1,0857 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 4,7297 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 3,6322 | m3 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả tại Chương V | 10,26 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Mô tả tại Chương V | 80,3813 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Mô tả tại Chương V | 36,3216 | m2 |
| 55 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Mô tả tại Chương V | 17,73 | m |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 17,73 | m |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả tại Chương V | 43,9675 | 1m2 |
| 58 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả tại Chương V | 43,9675 | 1m2 |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 63,7332 | 1m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 126,9629 | m2 |
| 61 | Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100 | Mô tả tại Chương V | 3,304 | m3 |
| 62 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 25,6 | m |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 22,4 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 22,4 | m2 |
| 65 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả tại Chương V | 15,6806 | 1m2 |
| 66 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả tại Chương V | 1,2841 | 100kg |
| 67 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Mô tả tại Chương V | 0,2803 | 100kg |
| 68 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | Mô tả tại Chương V | 1,2919 | 1 m3 |
| 69 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm | Mô tả tại Chương V | 526 | 1 lỗ khoan |
| 70 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả tại Chương V | 2,1017 | 100kg |
| 71 | Bê tông sàn mái, vữa BT M200 | Mô tả tại Chương V | 0,258 | 1 m3 |
| 72 | Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25 | Mô tả tại Chương V | 23,8161 | m3 |
| 73 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 156,2856 | m2 |
| 74 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 | Mô tả tại Chương V | 147,2 | m |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 44,45 | m |
| 76 | Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 16,3498 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 17,241 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 56,808 | m2 |
| 79 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 116,184 | m2 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả tại Chương V | 24,4596 | m3 |
| 81 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm gạch chống trơn, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 110,438 | 1m2 |
| 82 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 148,8168 | 1m2 |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả tại Chương V | 81,9 | 1m2 |
| 84 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả tại Chương V | 81,9 | 1m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 1.027,9026 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 308,3706 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 2.687,295 | m2 |
| 88 | Sản xuất cửa đi 2 cánh khung nhôm dày 1,4mm ,kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả tại Chương V | 14,43 | m2 |
| 89 | Sản xuất cửa đi 1 cánh khung nhôm dày 1,4mm , kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả tại Chương V | 2,08 | m2 |
| 90 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm, cửa mở hất | Mô tả tại Chương V | 12,6975 | m2 |
| 91 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm dày 1,4mm,kính an toàn dày 6,38mm, cửa mở trượt | Mô tả tại Chương V | 92,26 | m2 |
| 92 | Sản xuất vách kính khung nhôm dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả tại Chương V | 103,1995 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả tại Chương V | 115,61 | m2 |
| 94 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả tại Chương V | 109,057 | m2 |
| 95 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả tại Chương V | 2,0083 | tấn |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả tại Chương V | 121,98 | m2 |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 73,0307 | m2 |
| 98 | Đèn LED ốp trần 300x300 | Mô tả tại Chương V | 5 | bộ |
| 99 | Đèn Led dowlight âm trần D120-9W | Mô tả tại Chương V | 20 | bộ |
| 100 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 101 | Hạt công tắc 1 chiều 10A | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 102 | Đế âm tường | Mô tả tại Chương V | 1 | hộp |
| 103 | Dây Cu/PVC 1x1,5mm | Mô tả tại Chương V | 80 | m |
| 104 | Ống Gen D16 | Mô tả tại Chương V | 40 | m |
| 105 | Chi phí lắp đặt điều hòa treo tường 9000-12000Btu | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 106 | Chi phí lắp đặt điều hòa treo tường 18000Btu | Mô tả tại Chương V | 3 | bộ |
| 107 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà tủ đứng | Mô tả tại Chương V | 2 | máy |
| 108 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 110 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Mô tả tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 111 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Mô tả tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 112 | Ống uPVC (Class1): D27 | Mô tả tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 113 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=25mm | Mô tả tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 114 | Ống uPVC (Class1): D48 | Mô tả tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 115 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống d=50mm | Mô tả tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 116 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 117 | Dây Cu/PVC 1x2,5mm | Mô tả tại Chương V | 120 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Mô tả tại Chương V | 120 | m |
| 119 | Lắp đặt Tủ Rack 10U (Phần giá trị thiết bị nằm trong thiết bị văn phòng) | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt Camera (Phần giá trị thiết bị nằm trong thiết bị văn phòng) | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 121 | Bộ đổi nguồn DC12V (Phần giá trị thiết bị nằm trong thiết bị văn phòng) | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 122 | Lắp đặt màn hình mầu 21" (Phần giá trị thiết bị nằm trong thiết bị văn phòng) | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 123 | Cung cấp, lắp đặt dây mạng UTP CAT5 (ĐM 258) | Mô tả tại Chương V | 6 | 10m |
| 124 | Cung cấp, lắp đặt cáp Dvi/hdmi | Mô tả tại Chương V | 2 | 10m |
| 125 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 126 | Dây Cu/PVC 1x2,5mm | Mô tả tại Chương V | 60 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC(PN8)-DN90 | Mô tả tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 128 | Cút 45 độ nhựa UPVC DN90 | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 129 | Tê 45 độ D90 | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 130 | Cầu chắn rác INOX D125 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả tại Chương V | 54,7 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả tại Chương V | 547 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả tại Chương V | 90,255 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả tại Chương V | 90,255 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả tại Chương V | 1,449 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả tại Chương V | 2,1252 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả tại Chương V | 3,5722 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả tại Chương V | 3,5722 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả tại Chương V | 1,3398 | m3 |
| 10 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả tại Chương V | 4,3848 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | Mô tả tại Chương V | 3,7514 | m3 |
| 12 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Mô tả tại Chương V | 1,3045 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả tại Chương V | 40,1792 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả tại Chương V | 10,7805 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả tại Chương V | 10,7805 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V | 17,784 | m2 |
| 17 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,9768 | m3 |
| 18 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,697 | m3 |
| 19 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả tại Chương V | 3,968 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả tại Chương V | 9,4149 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả tại Chương V | 10,485 | m2 |
| 22 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả tại Chương V | 3,9072 | m3 |
| 23 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,3485 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả tại Chương V | 19,3124 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả tại Chương V | 19,3124 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả tại Chương V | 52 | m3 |
| 27 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 520 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả tại Chương V | 0,744 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 1,0032 | m3 |
| 30 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 9,6 | m2 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả tại Chương V | 4,784 | m3 |
| 32 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả tại Chương V | 6,4408 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả tại Chương V | 0,8289 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả tại Chương V | 0,1122 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả tại Chương V | 0,104 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả tại Chương V | 0,104 | 100m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả tại Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 1,28 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả tại Chương V | 0,0321 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả tại Chương V | 0,0505 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V | 0,0182 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V | 0,1016 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V | 0,0304 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 0,167 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả tại Chương V | 0,0872 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V | 0,0298 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V | 0,0718 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 0,9995 | m3 |
| 49 | Xây gạchkhông nung nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 0,3974 | m3 |
| 50 | Xây gạchkhông nung nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 0,4726 | m3 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 17,3988 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 17,3988 | m2 |
| 53 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 42,96 | m |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 2,2869 | m3 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 32,76 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 32,76 | m2 |
| 57 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 25,6 | m |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 72,8 | m |
| 59 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả tại Chương V | 17,708 | m2 |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả tại Chương V | 17,708 | m2 |
| 61 | Cửa cổng Inox 304 | Mô tả tại Chương V | 11,2 | m2 |
| 62 | Mô tơ cổng điều khiển tự động | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 63 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả tại Chương V | 11,2 | m2 |
| 64 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả tại Chương V | 633,6 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 633,6 | m2 |
| 66 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả tại Chương V | 15,4053 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả tại Chương V | 1,0773 | m3 |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả tại Chương V | 5,1351 | m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả tại Chương V | 0,1027 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả tại Chương V | 0,1027 | 100m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả tại Chương V | 0,1232 | 100m2 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 3,2319 | m3 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả tại Chương V | 0,0826 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả tại Chương V | 0,1699 | tấn |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V | 0,0087 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V | 0,0759 | tấn |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 0,1452 | m3 |
| 79 | Xây gạchkhông nung nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V | 1,6929 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả tại Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V | 0,0234 | tấn |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 0,33 | m3 |
| 83 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả tại Chương V | 3,6731 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V | 0,1408 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V | 0,0165 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V | 0,1386 | tấn |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 0,7744 | m3 |
| 88 | Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 7,1799 | m3 |
| 89 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 71,3618 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 71,3618 | m2 |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả tại Chương V | 0,1415 | 100m2 |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả tại Chương V | 0,1224 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V | 0,0251 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V | 0,135 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả tại Chương V | 0,1913 | tấn |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 1,3544 | m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 1,2244 | m3 |
| 98 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 14,1588 | m2 |
| 99 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 12,2438 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 26,4026 | m2 |
| 101 | Xây gạchkhông nung nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 1,3652 | m3 |
| 102 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 12,4106 | m2 |
| 103 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả tại Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 16,9106 | m2 |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V | 0,0348 | tấn |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 0,48 | m3 |
| 107 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,36m2, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 12,2438 | 1m2 |
| 108 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả tại Chương V | 12,2438 | 1m2 |
| 109 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Mô tả tại Chương V | 12,2438 | 1m2 |
| 110 | Lát gạch chống nóng - gạch 4 lỗ 22x10,5x15cm | Mô tả tại Chương V | 12,2438 | 1m2 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả tại Chương V | 0,0825 | m3 |
| 112 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 0,1958 | m3 |
| 113 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 0,9 | m2 |
| 114 | Sản xuất cửa đi 1 cánh khung nhôm dày 1,8mm , kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả tại Chương V | 2,511 | m2 |
| 115 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm 1,6mm, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả tại Chương V | 9,2625 | m2 |
| 116 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả tại Chương V | 11,7735 | m2 |
| 117 | Gia công cửa song sắt | Mô tả tại Chương V | 9,2625 | m2 |
| 118 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả tại Chương V | 9,2625 | m2 |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 9,2625 | m2 |
| 120 | Hút bể tự hoại hiện trạng | Mô tả tại Chương V | 3 | m3 |
| 121 | Nạo vét rãnh cũ | Mô tả tại Chương V | 10 | công |
| 122 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả tại Chương V | 31,5239 | m3 |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả tại Chương V | 2,352 | m3 |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 3,528 | m3 |
| 125 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 6,336 | m3 |
| 126 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 57,6 | m2 |
| 127 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả tại Chương V | 15,36 | 100m2 |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V | 0,0799 | tấn |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 1,344 | m3 |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 1,728 | m3 |
| 131 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả tại Chương V | 0,0922 | 100m2 |
| 132 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả tại Chương V | 0,1901 | tấn |
| 133 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả tại Chương V | 24 | cái |
| 134 | Dây điện CU/PVC 1*4mm2 | Mô tả tại Chương V | 150 | m |
| 135 | Dây điện CU/PVC 1*2,5mm2 | Mô tả tại Chương V | 60 | m |
| 136 | Dây điện CU/PVC 1*1,5mm2 | Mô tả tại Chương V | 20 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả tại Chương V | 80 | m |
| 138 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 139 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 140 | Aptomat MCB 2P-25A-6KA | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Mô tả tại Chương V | 1 | máy |
| 142 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả tại Chương V | 0,06 | m |
| 144 | Tủ điện 4-8 MODULE . | Mô tả tại Chương V | 1 | hộp |
| 145 | Đèn LED TUBE treo trần 1,2M-1*18W | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 146 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PVC(PN8)-DN110 | Mô tả tại Chương V | 0,064 | 100m |
| E | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Màn hình led P5 | Mô tả tại Chương V | 5,12 | m2 |
| 2 | Hệ thống âm thanh | Mô tả tại Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Camera IP hồng ngoại 2.0 Megapixel | Mô tả tại Chương V | 2 | Cái |
| 4 | Bục phát biểu | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Ghế hội trường | Mô tả tại Chương V | 30 | cái |
| 6 | Băng ghế chờ 5 ghế | Mô tả tại Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Bộ bàn ăn 6 ghế | Mô tả tại Chương V | 7 | Bộ |
| 8 | Giường ngủ đơn | Mô tả tại Chương V | 2 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi