Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201079280-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201056328
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-29 15:41:00 đến ngày 2020-11-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,558,815,439 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ NHÀ 02,03
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V 37,5 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V 0,3927 tấn
3 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V 57,6713 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả tại Chương V 20,2291 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả tại Chương V 31,3475 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả tại Chương V 6,5637 m3
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả tại Chương V 25,2 m2
8 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả tại Chương V 59,4543 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả tại Chương V 0,0595 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả tại Chương V 0,0595 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả tại Chương V 0,0595 100m3
B HẠNG MỤC: PHẦN XÂY MỚI NHÀ 2 TẦNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả tại Chương V 194,1405 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả tại Chương V 142,1697 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả tại Chương V 0,5197 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả tại Chương V 0,5197 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả tại Chương V 0,5197 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả tại Chương V 11,4876 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả tại Chương V 0,8245 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả tại Chương V 1,2894 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả tại Chương V 0,1738 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả tại Chương V 2,1953 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 40,4832 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V 0,1003 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V 0,7034 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả tại Chương V 0,1716 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 1,1132 m3
16 Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 23,1808 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả tại Chương V 0,8643 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả tại Chương V 0,3155 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V 0,2611 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V 0,2125 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 5,2799 m3
22 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả tại Chương V 81,4537 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả tại Chương V 12,6376 m3
24 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 23,193 m2
25 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả tại Chương V 1,1722 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả tại Chương V 0,2618 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả tại Chương V 1,6988 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 7,6666 m3
29 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 80,26 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 80,26 m2
31 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả tại Chương V 1,9951 100m2
32 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả tại Chương V 3,431 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả tại Chương V 1,0277 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả tại Chương V 1,2964 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả tại Chương V 2,1276 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả tại Chương V 5,4562 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả tại Chương V 0,0625 tấn
38 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 22,4376 m3
39 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 38,0599 m3
40 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 186,4404 m2
41 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 343,1 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 529,5404 m2
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả tại Chương V 0,4776 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả tại Chương V 0,2667 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả tại Chương V 0,0718 tấn
46 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 3,3685 m3
47 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 47,76 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 47,76 m2
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả tại Chương V 0,1532 100m2
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả tại Chương V 0,0807 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả tại Chương V 0,2475 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả tại Chương V 0,0387 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả tại Chương V 0,1258 tấn
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 2,2456 m3
55 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 15,32 m2
56 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 8,07 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 23,39 m2
58 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 0,6935 m3
59 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 18,7618 m2
60 Lan can cầu thang (Tay vịn gỗ D60 sơn PU, lan can sắt) Mô tả tại Chương V 9,4 md
61 Lắp dựng lan can sắt Mô tả tại Chương V 8,93 m2
62 Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 96,3724 m3
63 Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 6,2252 m3
64 Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 0,3366 m3
65 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 245,651 m2
66 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 546,591 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 546,591 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 268,844 m2
69 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 195,64 m
70 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 15,62 m
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả tại Chương V 2,4444 m3
72 Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 5,0582 m3
73 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 24,1164 m2
74 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả tại Chương V 172,4868 m2
75 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả tại Chương V 172,4868 m2
76 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 24 m2
77 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 11,063 m3
78 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả tại Chương V 0,1917 100m2
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả tại Chương V 0,0729 tấn
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả tại Chương V 0,317 tấn
81 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 2,1081 m3
82 Gia công xà gồ thép Mô tả tại Chương V 0,4019 tấn
83 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả tại Chương V 0,4019 tấn
84 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 26,6438 m2
85 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả tại Chương V 1,4457 100m2
86 Tôn úp nóc Mô tả tại Chương V 63,88 md
87 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 189,3418 m2
88 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 22,3286 m2
89 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 1,98 m2
90 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 144,054 m2
91 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả tại Chương V 23,1844 m2
92 Vách ngăn vệ sinh Compact Mô tả tại Chương V 13,28 m2
93 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 14,0475 m2
94 Giá đỡ chậu rửa Mô tả tại Chương V 4 bộ
95 Giá đỡ bàn bếp Mô tả tại Chương V 1 bộ
96 Sản xuất cửa đi 1 cánh khung nhôm dày 1,4mm , kính an toàn dày 6,38mm Mô tả tại Chương V 4,86 m2
97 Sản xuất cửa đi 2 cánh khung nhôm dày 1,4mm ,kính an toàn dày 6,38mm Mô tả tại Chương V 30,18 m2
98 Sản xuất cửa sổ khung nhôm 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm Mô tả tại Chương V 16,8 m2
99 Sản xuất vách kính khung nhôm 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm Mô tả tại Chương V 30,204 m2
100 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả tại Chương V 58,1 m2
101 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả tại Chương V 30,204 m2
102 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả tại Chương V 0,345 tấn
103 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả tại Chương V 16,8 m2
104 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 12,544 m2
105 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả tại Chương V 6,4403 100m2
106 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả tại Chương V 1,3056 100m2
107 Cáp CU/PVC/XLPE 4*10mm2 Mô tả tại Chương V 100 m
108 Dây điện CU/PVC 1*10mm2 Mô tả tại Chương V 90 m
109 Dây điện CU/PVC 1*4mm2 Mô tả tại Chương V 90 m
110 Dây điện CU/PVC 1*2,5mm2 Mô tả tại Chương V 522 m
111 Dây điện CU/PVC 1*1,5mm2 Mô tả tại Chương V 768 m
112 ống ghen D16 Mô tả tại Chương V 384 m
113 ống ghen D20 Mô tả tại Chương V 234 m
114 ống ghen D40 Mô tả tại Chương V 100 m
115 Aptomat MCB 1P-10A-6KA Mô tả tại Chương V 7 cái
116 Aptomat MCB 1P-16A-6KA Mô tả tại Chương V 14 cái
117 Aptomat MCB 2P-25A-6KA Mô tả tại Chương V 6 cái
118 Aptomat MCB 2P-40A-6KA Mô tả tại Chương V 4 cái
119 Aptomat MCCB 3P-50A-6KA Mô tả tại Chương V 1 cái
120 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường Mô tả tại Chương V 7 máy
121 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Mô tả tại Chương V 0,21 100m
122 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả tại Chương V 0,21 m
123 Tủ điện tổng 600x400x150 Mô tả tại Chương V 1 tủ
124 Tủ điện 8-12 MODULE . Mô tả tại Chương V 5 hộp
125 Tủ điện 4-8 MODULE . Mô tả tại Chương V 1 hộp
126 Đèn LED ốp trần 220*220-22W Mô tả tại Chương V 23 bộ
127 Quạt hút âm tường 300x300 Mô tả tại Chương V 6 cái
128 Đèn LED TUBE treo trần 1,2M-1*18W Mô tả tại Chương V 18 bộ
129 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả tại Chương V 8 cái
130 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả tại Chương V 22 cái
131 Lắp đặt ổ cắm đôi chống nước Mô tả tại Chương V 4 cái
132 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả tại Chương V 6 cái
133 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả tại Chương V 4 cái
134 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả tại Chương V 2 cái
135 Công tắc 2 cực 1 hạt Mô tả tại Chương V 4 cái
136 Hạt công tắc 1 chiều 10A Mô tả tại Chương V 24 cái
137 Đế âm tường Mô tả tại Chương V 16 hộp
138 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả tại Chương V 3 cái
139 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả tại Chương V 3 cái
140 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả tại Chương V 6 cọc
141 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả tại Chương V 20 m
142 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả tại Chương V 45 m
143 Thép bản 40x4 Mô tả tại Chương V 10 m
144 Kẹp kiểm tra Mô tả tại Chương V 1 cái
145 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả tại Chương V 4 bộ
146 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả tại Chương V 4 cái
147 Lắp đặt hộp đựng Mô tả tại Chương V 4 cái
148 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả tại Chương V 4 bộ
149 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả tại Chương V 4 bộ
150 Lắp đặt gương soi Mô tả tại Chương V 4 cái
151 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả tại Chương V 2 bộ
152 Nút nhấn tiểu nam Mô tả tại Chương V 2 bộ
153 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả tại Chương V 9 cái
154 Chậu bếp Mô tả tại Chương V 1 bộ
155 Vòi chậu bếp Mô tả tại Chương V 1 bộ
156 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 Mô tả tại Chương V 1 bể
157 Bơm sinh hoạt Mô tả tại Chương V 1 1 máy
158 Bơm tăng áp Mô tả tại Chương V 1 1 máy
159 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả tại Chương V 0,13 100m
160 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả tại Chương V 0,53 100m
161 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả tại Chương V 0,04 100m
162 Cút 90PPR D32 Mô tả tại Chương V 3 cái
163 Cút 90PPR D25 Mô tả tại Chương V 8 cái
164 Cút 90PPR D20 Mô tả tại Chương V 4 cái
165 Côn thu PPR D32x25 Mô tả tại Chương V 1 cái
166 Côn thu PPR D25x20 Mô tả tại Chương V 4 cái
167 Tê 90 PPR D32x25 Mô tả tại Chương V 3 cái
168 Tê 90 PPR D25x20 Mô tả tại Chương V 6 cái
169 Lắp đặt van ren,măng sông, zắc co, đai: (DN32;D25;DN15) Mô tả tại Chương V 50 cái
170 Lắp đặt ống nhựa PVC(PN8)-DN110 Mô tả tại Chương V 0,21 100m
171 Lắp đặt ống nhựa PVC(PN8)-DN90 Mô tả tại Chương V 0,16 100m
172 Lắp đặt ống nhựa PVC(PN8)-DN75 Mô tả tại Chương V 0,16 100m
173 Lắp đặt ống nhựa PVC(PN8)-DN60 Mô tả tại Chương V 0,13 100m
174 Lắp đặt ống nhựa PVC(PN8)-DN48 Mô tả tại Chương V 0,02 100m
175 Lắp đặt ống nhựa PVC(PN8)-DN42 Mô tả tại Chương V 0,04 100m
176 Lắp đặt côn, cút, tê nhựa, măng sông, đai kẹp: (D<125) Mô tả tại Chương V 133 cái
177 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả tại Chương V 1 cái
178 Lắp đặt ống nhựa PVC(PN8)-DN110 Mô tả tại Chương V 0,44 100m
179 Lắp đặt côn, cút, đai kep: (D<125) Mô tả tại Chương V 49 cái
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ 4 TẦNG
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V 32,3478 m2
2 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả tại Chương V 1,518 m3
3 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả tại Chương V 5,184 m3
4 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Mô tả tại Chương V 4,6477 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả tại Chương V 48,9797 m3
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả tại Chương V 277,25 m2
7 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả tại Chương V 45,583 m3
8 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m Mô tả tại Chương V 10,29 100m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả tại Chương V 37,825 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả tại Chương V 890,3 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả tại Chương V 2.553,719 m2
12 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả tại Chương V 105,9124 m3
13 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả tại Chương V 105,9124 m3
14 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Mô tả tại Chương V 105,9124 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả tại Chương V 1,0591 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả tại Chương V 1,0591 100m3
17 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả tại Chương V 1,0591 100m3
18 Nạo vét seno mái Mô tả tại Chương V 53,348 m2
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả tại Chương V 11,7936 m3
20 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả tại Chương V 5,4769 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả tại Chương V 1,2498 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Mô tả tại Chương V 0,0768 100m2
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả tại Chương V 0,0353 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả tại Chương V 0,0605 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V 0,0117 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V 0,0784 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 3,072 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 0,2387 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả tại Chương V 0,1719 100m2
30 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm Mô tả tại Chương V 12 1 lỗ khoan
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V 0,0655 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V 0,0253 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V 0,2326 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 2,2068 m3
35 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả tại Chương V 10,7419 m3
36 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả tại Chương V 0,0303 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả tại Chương V 3,0344 m3
38 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 32,8302 m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V 0,0424 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V 0,0006 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V 0,1942 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V 0,0741 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V 0,5227 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả tại Chương V 0,8437 tấn
45 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm Mô tả tại Chương V 132 1 lỗ khoan
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả tại Chương V 0,1607 100m2
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả tại Chương V 0,8037 100m2
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả tại Chương V 0,3632 100m2
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 1,0857 m3
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 4,7297 m3
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 3,6322 m3
52 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả tại Chương V 10,26 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 Mô tả tại Chương V 80,3813 m2
54 Trát trần, vữa XM mác 100 Mô tả tại Chương V 36,3216 m2
55 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 Mô tả tại Chương V 17,73 m
56 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 17,73 m
57 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả tại Chương V 43,9675 1m2
58 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả tại Chương V 43,9675 1m2
59 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V 63,7332 1m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 126,9629 m2
61 Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100 Mô tả tại Chương V 3,304 m3
62 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 25,6 m
63 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 22,4 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 22,4 m2
65 Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả tại Chương V 15,6806 1m2
66 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả tại Chương V 1,2841 100kg
67 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm Mô tả tại Chương V 0,2803 100kg
68 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 Mô tả tại Chương V 1,2919 1 m3
69 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm Mô tả tại Chương V 526 1 lỗ khoan
70 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả tại Chương V 2,1017 100kg
71 Bê tông sàn mái, vữa BT M200 Mô tả tại Chương V 0,258 1 m3
72 Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25 Mô tả tại Chương V 23,8161 m3
73 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 156,2856 m2
74 Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 Mô tả tại Chương V 147,2 m
75 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V 44,45 m
76 Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 16,3498 m3
77 Xây gạch không nung nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 17,241 m3
78 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 56,808 m2
79 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 116,184 m2
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả tại Chương V 24,4596 m3
81 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm gạch chống trơn, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V 110,438 1m2
82 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V 148,8168 1m2
83 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả tại Chương V 81,9 1m2
84 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả tại Chương V 81,9 1m2
85 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 1.027,9026 m2
86 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 308,3706 m2
87 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 2.687,295 m2
88 Sản xuất cửa đi 2 cánh khung nhôm dày 1,4mm ,kính an toàn dày 6,38mm Mô tả tại Chương V 14,43 m2
89 Sản xuất cửa đi 1 cánh khung nhôm dày 1,4mm , kính an toàn dày 6,38mm Mô tả tại Chương V 2,08 m2
90 Sản xuất cửa sổ khung nhôm dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm, cửa mở hất Mô tả tại Chương V 12,6975 m2
91 Sản xuất cửa sổ khung nhôm dày 1,4mm,kính an toàn dày 6,38mm, cửa mở trượt Mô tả tại Chương V 92,26 m2
92 Sản xuất vách kính khung nhôm dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm Mô tả tại Chương V 103,1995 m2
93 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả tại Chương V 115,61 m2
94 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả tại Chương V 109,057 m2
95 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả tại Chương V 2,0083 tấn
96 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả tại Chương V 121,98 m2
97 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 73,0307 m2
98 Đèn LED ốp trần 300x300 Mô tả tại Chương V 5 bộ
99 Đèn Led dowlight âm trần D120-9W Mô tả tại Chương V 20 bộ
100 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả tại Chương V 1 cái
101 Hạt công tắc 1 chiều 10A Mô tả tại Chương V 1 cái
102 Đế âm tường Mô tả tại Chương V 1 hộp
103 Dây Cu/PVC 1x1,5mm Mô tả tại Chương V 80 m
104 Ống Gen D16 Mô tả tại Chương V 40 m
105 Chi phí lắp đặt điều hòa treo tường 9000-12000Btu Mô tả tại Chương V 2 bộ
106 Chi phí lắp đặt điều hòa treo tường 18000Btu Mô tả tại Chương V 3 bộ
107 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà tủ đứng Mô tả tại Chương V 2 máy
108 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Mô tả tại Chương V 0,1 100m
109 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm Mô tả tại Chương V 0,1 100m
110 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm Mô tả tại Chương V 0,1 100m
111 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm Mô tả tại Chương V 0,1 100m
112 Ống uPVC (Class1): D27 Mô tả tại Chương V 0,2 100m
113 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=25mm Mô tả tại Chương V 0,2 100m
114 Ống uPVC (Class1): D48 Mô tả tại Chương V 0,16 100m
115 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống d=50mm Mô tả tại Chương V 0,16 100m
116 Aptomat MCB 1P-16A-6KA Mô tả tại Chương V 2 cái
117 Dây Cu/PVC 1x2,5mm Mô tả tại Chương V 120 m
118 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 Mô tả tại Chương V 120 m
119 Lắp đặt Tủ Rack 10U (Phần giá trị thiết bị nằm trong thiết bị văn phòng) Mô tả tại Chương V 1 cái
120 Lắp đặt Camera (Phần giá trị thiết bị nằm trong thiết bị văn phòng) Mô tả tại Chương V 2 cái
121 Bộ đổi nguồn DC12V (Phần giá trị thiết bị nằm trong thiết bị văn phòng) Mô tả tại Chương V 1 bộ
122 Lắp đặt màn hình mầu 21" (Phần giá trị thiết bị nằm trong thiết bị văn phòng) Mô tả tại Chương V 1 bộ
123 Cung cấp, lắp đặt dây mạng UTP CAT5 (ĐM 258) Mô tả tại Chương V 6 10m
124 Cung cấp, lắp đặt cáp Dvi/hdmi Mô tả tại Chương V 2 10m
125 Aptomat MCB 1P-16A-6KA Mô tả tại Chương V 1 cái
126 Dây Cu/PVC 1x2,5mm Mô tả tại Chương V 60 m
127 Lắp đặt ống nhựa PVC(PN8)-DN90 Mô tả tại Chương V 0,2 100m
128 Cút 45 độ nhựa UPVC DN90 Mô tả tại Chương V 3 cái
129 Tê 45 độ D90 Mô tả tại Chương V 1 cái
130 Cầu chắn rác INOX D125 Mô tả tại Chương V 2 cái
D HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ PHỤ TRỢ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả tại Chương V 54,7 m3
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả tại Chương V 547 m2
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả tại Chương V 90,255 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả tại Chương V 90,255 m3
5 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả tại Chương V 1,449 m3
6 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Mô tả tại Chương V 2,1252 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả tại Chương V 3,5722 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả tại Chương V 3,5722 m3
9 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả tại Chương V 1,3398 m3
10 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Mô tả tại Chương V 4,3848 m3
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm Mô tả tại Chương V 3,7514 m3
12 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép Mô tả tại Chương V 1,3045 m3
13 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả tại Chương V 40,1792 m2
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả tại Chương V 10,7805 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả tại Chương V 10,7805 m3
16 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V 17,784 m2
17 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả tại Chương V 0,9768 m3
18 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả tại Chương V 0,697 m3
19 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Mô tả tại Chương V 3,968 m3
20 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả tại Chương V 9,4149 m3
21 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả tại Chương V 10,485 m2
22 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Mô tả tại Chương V 3,9072 m3
23 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép Mô tả tại Chương V 0,3485 m3
24 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả tại Chương V 19,3124 m3
25 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả tại Chương V 19,3124 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả tại Chương V 52 m3
27 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 520 m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả tại Chương V 0,744 m3
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 1,0032 m3
30 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 9,6 m2
31 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả tại Chương V 4,784 m3
32 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả tại Chương V 6,4408 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả tại Chương V 0,8289 m3
34 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả tại Chương V 0,1122 m3
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả tại Chương V 0,104 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả tại Chương V 0,104 100m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Mô tả tại Chương V 0,064 100m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 1,28 m3
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả tại Chương V 0,0321 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả tại Chương V 0,0505 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V 0,0182 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V 0,1016 tấn
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả tại Chương V 0,0304 100m2
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 0,167 m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả tại Chương V 0,0872 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V 0,0298 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V 0,0718 tấn
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 0,9995 m3
49 Xây gạchkhông nung nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 0,3974 m3
50 Xây gạchkhông nung nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 0,4726 m3
51 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 17,3988 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 17,3988 m2
53 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 42,96 m
54 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 2,2869 m3
55 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 32,76 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 32,76 m2
57 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 25,6 m
58 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 72,8 m
59 Gia công hàng rào song sắt Mô tả tại Chương V 17,708 m2
60 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả tại Chương V 17,708 m2
61 Cửa cổng Inox 304 Mô tả tại Chương V 11,2 m2
62 Mô tơ cổng điều khiển tự động Mô tả tại Chương V 1 bộ
63 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả tại Chương V 11,2 m2
64 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả tại Chương V 633,6 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 633,6 m2
66 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả tại Chương V 15,4053 m3
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả tại Chương V 1,0773 m3
68 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả tại Chương V 5,1351 m3
69 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả tại Chương V 0,1027 100m3
70 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả tại Chương V 0,1027 100m3
71 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Mô tả tại Chương V 0,1232 100m2
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 3,2319 m3
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả tại Chương V 0,0826 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả tại Chương V 0,1699 tấn
75 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả tại Chương V 0,0264 100m2
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V 0,0087 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V 0,0759 tấn
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 0,1452 m3
79 Xây gạchkhông nung nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả tại Chương V 1,6929 m3
80 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả tại Chương V 0,03 100m2
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V 0,0234 tấn
82 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 0,33 m3
83 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả tại Chương V 3,6731 m3
84 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả tại Chương V 0,1408 100m2
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V 0,0165 tấn
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V 0,1386 tấn
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 0,7744 m3
88 Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 7,1799 m3
89 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 71,3618 m2
90 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 71,3618 m2
91 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả tại Chương V 0,1415 100m2
92 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả tại Chương V 0,1224 100m2
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V 0,0251 tấn
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V 0,135 tấn
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả tại Chương V 0,1913 tấn
96 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 1,3544 m3
97 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 1,2244 m3
98 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 14,1588 m2
99 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 12,2438 m2
100 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 26,4026 m2
101 Xây gạchkhông nung nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 1,3652 m3
102 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 12,4106 m2
103 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả tại Chương V 0,045 100m2
104 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 16,9106 m2
105 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V 0,0348 tấn
106 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 0,48 m3
107 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,36m2, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V 12,2438 1m2
108 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả tại Chương V 12,2438 1m2
109 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 Mô tả tại Chương V 12,2438 1m2
110 Lát gạch chống nóng - gạch 4 lỗ 22x10,5x15cm Mô tả tại Chương V 12,2438 1m2
111 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả tại Chương V 0,0825 m3
112 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 0,1958 m3
113 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 0,9 m2
114 Sản xuất cửa đi 1 cánh khung nhôm dày 1,8mm , kính an toàn dày 6,38mm Mô tả tại Chương V 2,511 m2
115 Sản xuất cửa sổ khung nhôm 1,6mm, kính an toàn dày 6,38mm Mô tả tại Chương V 9,2625 m2
116 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả tại Chương V 11,7735 m2
117 Gia công cửa song sắt Mô tả tại Chương V 9,2625 m2
118 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả tại Chương V 9,2625 m2
119 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 9,2625 m2
120 Hút bể tự hoại hiện trạng Mô tả tại Chương V 3 m3
121 Nạo vét rãnh cũ Mô tả tại Chương V 10 công
122 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả tại Chương V 31,5239 m3
123 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả tại Chương V 2,352 m3
124 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại Chương V 3,528 m3
125 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 6,336 m3
126 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 57,6 m2
127 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả tại Chương V 15,36 100m2
128 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V 0,0799 tấn
129 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 1,344 m3
130 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại Chương V 1,728 m3
131 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả tại Chương V 0,0922 100m2
132 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả tại Chương V 0,1901 tấn
133 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả tại Chương V 24 cái
134 Dây điện CU/PVC 1*4mm2 Mô tả tại Chương V 150 m
135 Dây điện CU/PVC 1*2,5mm2 Mô tả tại Chương V 60 m
136 Dây điện CU/PVC 1*1,5mm2 Mô tả tại Chương V 20 m
137 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả tại Chương V 80 m
138 Aptomat MCB 1P-10A-6KA Mô tả tại Chương V 1 cái
139 Aptomat MCB 1P-16A-6KA Mô tả tại Chương V 3 cái
140 Aptomat MCB 2P-25A-6KA Mô tả tại Chương V 2 cái
141 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường Mô tả tại Chương V 1 máy
142 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Mô tả tại Chương V 0,06 100m
143 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả tại Chương V 0,06 m
144 Tủ điện 4-8 MODULE . Mô tả tại Chương V 1 hộp
145 Đèn LED TUBE treo trần 1,2M-1*18W Mô tả tại Chương V 1 bộ
146 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả tại Chương V 1 cái
147 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả tại Chương V 3 cái
148 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả tại Chương V 1 cái
149 Lắp đặt ống nhựa PVC(PN8)-DN110 Mô tả tại Chương V 0,064 100m
E HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1 Màn hình led P5 Mô tả tại Chương V 5,12 m2
2 Hệ thống âm thanh Mô tả tại Chương V 1 Bộ
3 Camera IP hồng ngoại 2.0 Megapixel Mô tả tại Chương V 2 Cái
4 Bục phát biểu Mô tả tại Chương V 1 cái
5 Ghế hội trường Mô tả tại Chương V 30 cái
6 Băng ghế chờ 5 ghế Mô tả tại Chương V 1 Cái
7 Bộ bàn ăn 6 ghế Mô tả tại Chương V 7 Bộ
8 Giường ngủ đơn Mô tả tại Chương V 2 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->