Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201076731-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2020 07:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG TRUNG HƯNG |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201063194 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ đền Và (Nguồn công đức đền Và) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-29 18:26:00 đến ngày 2020-11-09 07:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,945,656,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẠI ĐÌNH, NHÀ TẢ VU, MIẾU (PHẦN TU BỔ) | |||
| 1 | Hạ giải đấu nóc, đầu đao, kìm nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | con |
| 2 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,88 | m |
| 3 | Hạ giải hoa văn đầu cột, trụ, Đắp xi măng, vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | m3 |
| 4 | Hạ giải mái ngói, các loại ngói khác, Tầng mái 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,6012 | m2 |
| 5 | Vệ sinh mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | công |
| 6 | Vệ sinh ngói tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.998,176 | viên |
| 7 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0898 | m3 |
| 8 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8395 | m3 |
| 9 | Nhân công phân loại, lựa chọn gỗ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 10 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp - Gỗ Xoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6929 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp - Gỗ Xoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1629 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật - Gỗ Xoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1537 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn - Gỗ xoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2246 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4509 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,696 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,232 | m3 |
| 17 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hệ khung |
| 18 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ vì |
| 19 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5856 | 100m2 |
| 20 | Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5723 | 100m2 |
| 21 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 849,9977 | m2 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,278 | m2 |
| 23 | Nhân công Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (ngói cũ tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,3232 | m2 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hiện vật |
| 25 | Tu bổ, phục hồi đấu trụ nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hiện vật |
| 26 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,18 | m |
| 27 | Tu bổ, phục hồi khung, chữ câu đối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m2 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi ô cửa hoa chữ thọ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0592 | m2 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mặt thú |
| 30 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,284 | m |
| 31 | Trát, tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,601 | m2 |
| 32 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,84 | m |
| 33 | Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên máI, diện tích hoa văn > 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4173 | m2 |
| 34 | Trát, tu bổ, phục hồi má cửa, má trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,0218 | m2 |
| 35 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,84 | m |
| 36 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,425 | m2 |
| B | ĐẠI ĐÌNH, NHÀ TẢ VU, MIẾU (PHẦN XD) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5993 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0688 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9893 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2094 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6303 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5759 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,663 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9731 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,1182 | m2 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5266 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0403 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Goong cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1035 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1035 | 100m3 |
| 17 | Mái bạt che phủ bảo vệ công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520,72 | m2 |
| 18 | Cây chống căng bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cây |
| 19 | Dây thừng neo giữ bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | đôi |
| 20 | Nhân công quây bạt + tháo dỡ bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,9512 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,2143 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi